Gói thầu: Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814075-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang
Tên gói thầu Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh.
Số hiệu KHLCNT 20200814034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:57:00 đến ngày 2020-08-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,006,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
B HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
C ĐÊ QUÂY
1 Đắp bờ đê quây bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7742 m3
2 Đào phá đất đê quây bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7742 m3
D ĐẬP DÂNG
E TƯỜNG CÁNH
1 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8349 m3
2 Phá đá làm móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4385 m3
F HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
G CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
H Trụ đỡ ống, mố đỡ - đoạn đi nổi qua suối
1 Đào đất móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2749 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8854 m3
I Cáp treo (trụ căng dây, mố néo dây, lồng đỡ,….)
1 Đào đất móng trụ, mố neo bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6167 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,0904 m3
J Hố van vận hành đầu tuyến (sau đập)
1 Đào đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2288 m3
K Hố van xả khí
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
L Hố van xả cặn
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5872 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2672 m3
M Cống Tưới
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6133 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9703 m3
N Hố thu nước cuối tuyến ống, kênh (chuyển tiếp kênh áp lực sang kênh hở)
1 Đào móng CT, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2672 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
O KÊNH
P Kênh đất
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 gốc cây
2 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,5338 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4985 m3
Q Kênh bằng đường ống áp lực
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 gốc cây
2 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,1344 m3
3 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,91 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (Đào đường ống cũ để thu hồi ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,9704 m3
5 Tháo dỡ đường ống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,64 m
R PHẦN XÂY LẮP
S HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
T ĐÊ QUÂY
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm - Dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
U ĐẬP DÂNG
V Phần thân đập, bể tiêu năng
1 Phá đá làm hố móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,137 m3
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm thép neo bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2576 100m
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6103 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1699 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3974 tấn
6 Gỗ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 m3
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (đoạn hố thu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt côn thép, đường kính 300-250mm (Chi tiết thu nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Gia công đoạn ống chi tiết đầu đập (Công đoạn khoan lỗ thu nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
W Tường cánh
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5894 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5168 100m2
X Phần thu nước
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
3 Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
8 Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
Y HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
Z CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
AA Trụ đỡ ống, mố đỡ - đoạn đi nổi qua suối
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7599 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6475 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9049 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ mố néo, trụ đỡ, D <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1729 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ mố néo, trụ đỡ, D <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3771 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 100m2
AB Cáp treo (trụ căng dây, mố néo dây, lồng đỡ,….)
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4945 m3
4 Bê tông bằng máy, bê tông xà dầm chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3829 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ mố néo, trụ đỡ, D <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ mố néo, trụ đỡ, D <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm D <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm D <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
15 Con Lăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt tăng đơ 5000Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Bu lông Siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
18 Main Omega Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
19 Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo đỡ ống kiểu lực kéo (cáp có mỡ và bỏ VL phụ, chỉ dùng Palang xích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1436 Tấn
20 Gia công lồng đỡ ống (VD ĐM Gia công hàng rào lưới thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,85 m2
21 Lắp đặt lồng đỡ ống (VD ĐM Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
22 Gia công thép treo lồng đỡ ống lên cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,08 kg
AC Gia cố đoạn ống đi ngầm bằng bọc BT
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8836 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,205 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 100m2
AD Hố van vận hành đầu tuyến (sau đập)
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1815 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
4 Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
6 Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 100m2
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AE Hố van xả khí
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6324 m3
4 Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
6 Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
10 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
11 Lắp đặt van xả khí, D = 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
AF Hố van xả cặn
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8972 m3
4 Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3888 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0841 tấn
6 Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 100m2
10 Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D160mm (VD định mức Tê D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Mang song nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 160mm (VD định mức mang sông D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt Mang song nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt Mang song nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D160mm (VD định mức ống D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm (VD định mức ống D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AG Cống Tưới
1 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200-D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110-90mm (VD ĐM lắp đặt côn D125) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D160-90mm (VD ĐM lắp đặt côn D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (VD ĐM lắp đặt ống D89) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3335 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D110mm (VD ĐM lắp đặt ống D125) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
8 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm (VD ĐM van D100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
10 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3608 m3
11 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4588 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3466 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
15 Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
AH Bậc Nước
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1675 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9808 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2107 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1466 100m2
AI Hố thu nước cuối tuyến ống, kênh (chuyển tiếp kênh áp lực sang kênh hở)
1 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 m3
2 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 m3
3 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 100m2
AJ KÊNH
AK Kênh bằng đường ống áp lực
AL Kênh - ống áp lực - Tuyến số 1
AM Kênh - ống áp lực (UPVC) - Đoạn 1
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m
2 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cặp bích
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 100m
4 Lắp đặt Nối thẳng nhựa (có bích) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D250mm (chuyển tiếp ống thép - ông nhựa và ngược lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D250-200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D250-D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,0mm (VD ĐM lắp đặt côn D125) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D110-90mm (VD ĐM côn D110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
15 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
16 BT Cọc Tiêu định vị tuyến ống qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
17 Gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu D<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 Tấn
18 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m2
AN Kênh - ống áp lực (UPVC) - Đoạn 2
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dầy 7,09mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
2 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm (dầy 12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,329 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm (tận dụng ống cũ, nên bỏ VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7864 100m
6 Lắp đặt Mang song nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D160mm (VD định mức mang sông D150) - Vì lắp đặt ống cũ nên L 1 đoạn < 6m và không còn đầu bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
7 Lắp đặt Nối thẳng nhựa (có bích) nối bằng phương pháp dán keo,D200mm (chuyển tiếp ống thép - nhựa và ngược lai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát,D200-160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Lơi nhựa PVC miệng bát, D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút thép 120 độ nối bằng phương pháp mặt bích,D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cặp bích
12 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát D160mm (VD ĐM cút D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt Lơi nhựa PVC miệng bát D160mm (VD ĐM cút D150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
AO Kênh - ống áp lực (HDPE) - Tuyến số 2
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp mang sông, đường kính ống 90mm, dày 5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D90mm (VD ĐM cút HDPE D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->