Gói thầu: Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:57:00 đến ngày 2020-08-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẤT | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG | |||
| C | ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đắp bờ đê quây bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7742 | m3 |
| 2 | Đào phá đất đê quây bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7742 | m3 |
| D | ĐẬP DÂNG | |||
| E | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8349 | m3 |
| 2 | Phá đá làm móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4385 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| G | CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| H | Trụ đỡ ống, mố đỡ - đoạn đi nổi qua suối | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2749 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8854 | m3 |
| I | Cáp treo (trụ căng dây, mố néo dây, lồng đỡ,….) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, mố neo bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6167 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0904 | m3 |
| J | Hố van vận hành đầu tuyến (sau đập) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | m3 |
| K | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| L | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5872 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | m3 |
| M | Cống Tưới | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6133 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9703 | m3 |
| N | Hố thu nước cuối tuyến ống, kênh (chuyển tiếp kênh áp lực sang kênh hở) | |||
| 1 | Đào móng CT, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| O | KÊNH | |||
| P | Kênh đất | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc cây |
| 2 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,5338 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4985 | m3 |
| Q | Kênh bằng đường ống áp lực | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | gốc cây |
| 2 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,1344 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,91 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (Đào đường ống cũ để thu hồi ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,9704 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,64 | m |
| R | PHẦN XÂY LẮP | |||
| S | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG | |||
| T | ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm - Dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| U | ĐẬP DÂNG | |||
| V | Phần thân đập, bể tiêu năng | |||
| 1 | Phá đá làm hố móng bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,137 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép neo bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2576 | 100m |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1699 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3974 | tấn |
| 6 | Gỗ khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (đoạn hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thép, đường kính 300-250mm (Chi tiết thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Gia công đoạn ống chi tiết đầu đập (Công đoạn khoan lỗ thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| W | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5894 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | 100m2 |
| X | Phần thu nước | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 8 | Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| Y | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| Z | CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| AA | Trụ đỡ ống, mố đỡ - đoạn đi nổi qua suối | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7599 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6475 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9049 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ mố néo, trụ đỡ, D <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1729 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ mố néo, trụ đỡ, D <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| AB | Cáp treo (trụ căng dây, mố néo dây, lồng đỡ,….) | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4945 | m3 |
| 4 | Bê tông bằng máy, bê tông xà dầm chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3829 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ mố néo, trụ đỡ, D <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ mố néo, trụ đỡ, D <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm D <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm D <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 15 | Con Lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tăng đơ 5000Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bu lông Siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 18 | Main Omega | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo đỡ ống kiểu lực kéo (cáp có mỡ và bỏ VL phụ, chỉ dùng Palang xích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1436 | Tấn |
| 20 | Gia công lồng đỡ ống (VD ĐM Gia công hàng rào lưới thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 21 | Lắp đặt lồng đỡ ống (VD ĐM Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 22 | Gia công thép treo lồng đỡ ống lên cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,08 | kg |
| AC | Gia cố đoạn ống đi ngầm bằng bọc BT | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8836 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,205 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | 100m2 |
| AD | Hố van vận hành đầu tuyến (sau đập) | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AE | Hố van xả khí | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6324 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 6 | Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, D = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AF | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8972 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3888 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 6 | Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D160mm (VD định mức Tê D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mang song nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 160mm (VD định mức mang sông D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mang song nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mang song nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D160mm (VD định mức ống D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm (VD định mức ống D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AG | Cống Tưới | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D200-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110-90mm (VD ĐM lắp đặt côn D125) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D160-90mm (VD ĐM lắp đặt côn D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm (VD ĐM lắp đặt ống D89) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3335 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D110mm (VD ĐM lắp đặt ống D125) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm (VD ĐM van D100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 10 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3608 | m3 |
| 11 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Lắp cấu kiện tấm đan bằng thủ công t.lượng<=100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| AH | Bậc Nước | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9808 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1466 | 100m2 |
| AI | Hố thu nước cuối tuyến ống, kênh (chuyển tiếp kênh áp lực sang kênh hở) | |||
| 1 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| AJ | KÊNH | |||
| AK | Kênh bằng đường ống áp lực | |||
| AL | Kênh - ống áp lực - Tuyến số 1 | |||
| AM | Kênh - ống áp lực (UPVC) - Đoạn 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa (có bích) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D250mm (chuyển tiếp ống thép - ông nhựa và ngược lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D250-200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D250-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,0mm (VD ĐM lắp đặt côn D125) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D110-90mm (VD ĐM côn D110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | BT Cọc Tiêu định vị tuyến ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu D<18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| AN | Kênh - ống áp lực (UPVC) - Đoạn 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, dầy 7,09mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm (dầy 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm (tận dụng ống cũ, nên bỏ VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7864 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Mang song nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D160mm (VD định mức mang sông D150) - Vì lắp đặt ống cũ nên L 1 đoạn < 6m và không còn đầu bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa (có bích) nối bằng phương pháp dán keo,D200mm (chuyển tiếp ống thép - nhựa và ngược lai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát,D200-160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC miệng bát, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép 120 độ nối bằng phương pháp mặt bích,D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát D160mm (VD ĐM cút D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC miệng bát D160mm (VD ĐM cút D150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| AO | Kênh - ống áp lực (HDPE) - Tuyến số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp mang sông, đường kính ống 90mm, dày 5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo,D90mm (VD ĐM cút HDPE D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi