Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) Chi phí xây lắp + lán trại điều hành thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) Chi phí xây lắp + lán trại điều hành thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 10:11:00 đến ngày 2020-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,896,048,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng, lu lèn k=0.95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 101,66 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 16,364 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 462,283 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8,211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,623 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 18,491 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,536 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8,622 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8,622 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 60,96 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12,411 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 163,3 | m2 |
| 7 | Sơn gờ lề | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,68 | m2 |
| 8 | Lớp đá 0x4 dày 150, lu lèn k>0.95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,36 | 100m3 |
| 9 | Trải lớp nilon | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1.573 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 235,95 | m3 |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 15 | gốc cây |
| 12 | Trồng Cây Dầu cao 4m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 28 | cây |
| C | MƯƠNG BÊ TÔNG B400 + HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,966 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải ra khỏi công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,966 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,191 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,155 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,346 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 55,314 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 118,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 16,807 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 34,897 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,119 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,291 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 608 | cái |
| 13 | Ống uPVC Ø34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,243 | 100m |
| D | LÀM MỚI SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Lớp đá 0x4 dày 150, lu lèn k>0.95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 7,614 | 100m3 |
| 2 | Đá mi dày 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,076 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,538 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp lớp hạt cao su | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 40.608 | kg |
| 5 | Cung cấp mặt sân cỏ nhân tạo tổng hợp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5.076 | m2 |
| 6 | Cung cấp khung thành cầu môn bằng sắt tráng kẽm Ø114x2, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,249 | 100m |
| 7 | Cung cấp lưới khung thành | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 8 | Trụ cờ góc sân (khớp cờ nối cao su giữa trụ và đế) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn PE dày 4mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2.368 | m2 |
| 10 | Móc treo lưới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3.946,667 | cái |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa D8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1.184 | m |
| 12 | Cửa ra vào sân bóng bằng khung sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 14,723 | m3 |
| 14 | San đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,147 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 10,877 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,207 | tấn |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời 400x300x200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | tủ |
| 2 | Đèn pha LED 500W - 240VAC - IP66 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 32 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cột bêtông ly tâm đúc sẵn cao 12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20 | trụ |
| 4 | MCCB 2P-63A, 15kA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 150 | m |
| 8 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,7 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,8 | 100m |
| 10 | Cung cấp khung giá đỡ đèn LED pha | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,192 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá đỡ đèn LED pha | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,195 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8,16 | m2 |
| 13 | Nẹp nhựa 35x50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12 | m |
| 14 | Bãi tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Gạch báo tín hiệu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 240 | viên |
| F | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP THOÁT SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,942 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,057 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,024 | tấn |
| 10 | Bulong M27x800 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 11 | Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính BV cấp 4: R=107m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | kim |
| 12 | Cáp thoát sét Cu 70mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 60 | m |
| 13 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 14 | Giếng khoan tiếp địa sâu 20m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | giếng |
| 15 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, fi16, L=2400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cọc |
| 16 | Trụ bát giác STK fi300 dày 4mm (11,3m) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 17 | Khớp nối trụ Ø60 giảm Ø40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 18 | Kẹp cố định ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 19 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 20 | Khớp nối kim Ø30 và trụ đỡ Ø40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,7 | m |
| 21 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,15 | 100m |
| 22 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi