Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã An Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 10:27:00 đến ngày 2020-08-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,824,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II-Chương V | 8,9719 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 583,057 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,5569 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 54,1109 | m3 |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Như trên | 6 | lỗ |
| 6 | Đục tường xây gạch hiện trạng để cài sàn bê tông | Như trên | 12,6 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 11,2484 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.051,9916 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II-Chương V | 564,2268 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Như trên | 487,7952 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 110,7 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Như trên | 117,563 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 54,288 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 89,5678 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phê thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Như trên | 1,1849 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km (M*3): | Như trên | 1,1849 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1, XÂY DỰNG LÊN TẦNG 2, | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 9,6244 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,5856 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,3049 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,6775 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II-Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,1091 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,008 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU CỘT BỔ SUNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 18cm | Như trên | 120 | lỗ |
| 2 | Mua keo Ramset Epcon G5/650ml/Tuýp | Như trên | 5,2172 | tuýp |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan - Vận dụng mã hiệu (NCx1,5) | Như trên | 1,3565 | m2 |
| 4 | Bơm keo vào lỗ | Như trên | 120 | lỗ |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 5,082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,858 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,1558 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Như trên | 1,0907 | tấn |
| E | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 23,3255 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 2,8037 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,5656 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Như trên | 4,7452 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mục II-Chương V | 61,443 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 5,5652 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 6,4768 | tấn | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II-Chương V | 2,0559 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,3103 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,0568 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2168 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Như trên | 0,0062 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | 0,142 | m3 | |
| 10 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mục II-Chương V | 3,1226 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,3118 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,2785 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1586 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 7,0694 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,7729 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4843 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1105 | tấn | |
| G | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 177,6632 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bê tông xi măng 6,0 x 10,5 x 22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | 5,9957 | m3 | |
| H | PHẦN XÀ GỒ, VÌ KÈO, LỢP MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 2,106 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 221,5373 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,106 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45 mm | Như trên | 5,7353 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp sườn khổ 400 dày 0,45mm | Như trên | 80,88 | md |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | 1,6128 | m3 | |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Mục II-Chương V | 29,2724 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ | Như trên | 58,14 | m |
| 4 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Như trên | 1 | trụ |
| 5 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi | Như trên | 11,406 | m |
| 6 | Gia công lan can | Như trên | 0,1858 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Như trên | 10,7216 | m2 |
| J | PHẦN LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Sản xuất lan can inox 201 | Như trên | 0,269 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 16,538 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 90,695 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Như trên | 6 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Như trên | 16 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chốngnhấc, móc khóa, tay nắm) | Như trên | 3 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Như trên | 11 | bộ |
| 6 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 49,05 | m2 |
| 7 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Như trên | 43,92 | m2 |
| L | PHẦN TRÁT, SƠN, LÁT NỀN VÀ HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Như trên | 920,0987 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | 39,057 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Mục II-Chương V | 43,6883 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Gạch tranh trang trí | Như trên | 32,64 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 122,44 | m |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 225,4008 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Như trên | 190,9272 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Như trên | 533,5144 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Như trên | 1.084,0498 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 127,506 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 130,4048 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 473,9112 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 755,8034 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.214,0458 | m2 |
| 15 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mm. Đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Như trên | 25,4176 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 54,288 | 1m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 177,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 110,7 | 1m2 cấu kiện |
| 19 | Đánh bóng lại các diện tích Granito cũ | Như trên | 40,2534 | |
| M | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Như trên | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Như trên | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Như trên | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Như trên | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led tube 2x18W | Như trên | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn ốp trần dạng tròn 1x14W | Như trên | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi - 10A | Như trên | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn - 10A | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 44 | cái |
| 12 | Bộ móc quạt trần + Thanh treo | Như trên | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần 1x80W + hộp số | Như trên | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc 2x25mm2 | Như trên | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Như trên | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Như trên | 252 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 18 | Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mục II-Chương V | 443 | m |
| 19 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng | Như trên | 1 | tủ |
| 20 | Ổ cắm internet: | Như trên | 8 | ổ |
| 21 | Dây CAT5E: | Như trên | 45 | m |
| 22 | Dây CAT5 | 215 | m | |
| 23 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Mục II-Chương V | 3 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 55,4 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 71 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Như trên | 500 | m |
| 27 | Con sứ đón điện | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu dây | Như trên | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 6 | cái |
| 30 | Hồ lô chống sét | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Mũ tôn chống rột | Như trên | 6 | cái |
| 32 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 0,266 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,266 | 100m3 |
| 34 | Đo điện trở | Như trên | 2 | ca |
| N | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Tiêu lệnh, nội quy | Như trên | 3 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Như trên | 3 | hộp |
| 3 | Bình khí CO2 | 3 | bình | |
| 4 | Bình bọt MFZ4 | Mục II-Chương V | 2 | bình |
| O | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Ga thu sàn inox D90 | Như trên | 8 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Như trên | 10 | quả |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Như trên | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 29 | cái |
| 6 | Vòi đồng MH- PN10 DN15 (vòi máng + vòi gạt) | Như trên | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc treo khăn | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ phụ kiện để xà phòng | Như trên | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H | Như trên | 28 | hộp |
| 14 | Kệ ly đôi KF-413V | Như trên | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 2 | bể |
| P | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Như trên | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm | Như trên | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,76 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 60mm | Mục II-Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Như trên | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Như trên | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Như trên | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D60-D40 | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-D25 | Như trên | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Như trên | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mm | Như trên | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren PPR đường kính 25mm | Như trên | 50 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D14 | Như trên | 59 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mm | Như trên | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Như trên | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D60 | Như trên | 2 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 1,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II-Chương V | 1,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Như trên | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Như trên | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D110 | Như trên | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D90 | Như trên | 16 | cái |
| 7 | Lắp bịt PVC D110 | Như trên | 29 | cái |
| 8 | Lắp bịt PVC D90 | Như trên | 8 | cái |
| 9 | Lắp bịt PVC D42 | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC, D110 | Như trên | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PVC, D90 | Như trên | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D110 | Như trên | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC D90 | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu PVC D110-42 | Như trên | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu PVC D90-42 | Như trên | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PVC D90-42 | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Như trên | 40 | cái |
| 18 | Lắp chếch PVC D90 | Như trên | 8 | cái |
| R | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,4925 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1085 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,3392 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,722 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,538 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1477 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,3748 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,2058 | tấn | |
| 9 | Xây bể chứa, gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | 9,2617 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 59,6404 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 11,1072 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,08 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2105 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 16 | cái | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | 16 | m2 | |
| 17 | Nắp bể tự hoại | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi