Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809860-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã An Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200803533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 10:27:00 đến ngày 2020-08-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,824,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II-Chương V 8,9719 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như trên 583,057 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Như trên 2,5569 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 54,1109 m3
5 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Như trên 6 lỗ
6 Đục tường xây gạch hiện trạng để cài sàn bê tông Như trên 12,6 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Như trên 11,2484 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.051,9916 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mục II-Chương V 564,2268 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Như trên 487,7952 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 110,7 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Như trên 117,563 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên 54,288 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Như trên 89,5678 m3
15 Vận chuyển phê thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, Như trên 1,1849 100m3
16 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km (M*3): Như trên 1,1849 100m3
B PHẦN CẢI TẠO TẦNG 1, XÂY DỰNG LÊN TẦNG 2,
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 9,6244 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như trên 0,5856 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Như trên 2,3049 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 0,6775 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II-Chương V 0,0099 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,1091 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,008 tấn
D PHẦN KẾT CẤU CỘT BỔ SUNG
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 18cm Như trên 120 lỗ
2 Mua keo Ramset Epcon G5/650ml/Tuýp Như trên 5,2172 tuýp
3 Vệ sinh lỗ khoan - Vận dụng mã hiệu (NCx1,5) Như trên 1,3565 m2
4 Bơm keo vào lỗ Như trên 120 lỗ
5 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 5,082 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,858 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,1558 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Như trên 1,0907 tấn
E PHẦN KẾT CẤU DẦM
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 23,3255 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,8037 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,5656 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Như trên 4,7452 tấn
F PHẦN KẾT CẤU SÀN
1 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mục II-Chương V 61,443 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 5,5652 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 6,4768 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II-Chương V 2,0559 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,3103 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,0568 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2168 tấn
8 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Như trên 0,0062 m3
9 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 0,142 m3
10 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mục II-Chương V 3,1226 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,3118 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,2785 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1586 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 7,0694 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,7729 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,4843 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,1105 tấn
G PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Như trên 177,6632 m3
2 Xây tường thẳng bê tông xi măng 6,0 x 10,5 x 22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 5,9957 m3
H PHẦN XÀ GỒ, VÌ KÈO, LỢP MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Như trên 2,106 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 221,5373 1m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,106 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45 mm Như trên 5,7353 100m2
5 Tôn úp sườn khổ 400 dày 0,45mm Như trên 80,88 md
I PHẦN HOÀN THIỆN CẦU THANG
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 1,6128 m3
2 Láng granitô cầu thang Mục II-Chương V 29,2724 m2
3 Trát granitô gờ chỉ Như trên 58,14 m
4 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Như trên 1 trụ
5 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi Như trên 11,406 m
6 Gia công lan can Như trên 0,1858 tấn
7 Lắp dựng lan can Như trên 10,7216 m2
J PHẦN LAN CAN HÀNH LANG
1 Sản xuất lan can inox 201 Như trên 0,269 tấn
2 Lắp dựng lan can inox Như trên 16,538 m2
K PHẦN CỬA
1 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 90,695 m2
2 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Như trên 6 bộ
3 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Như trên 16 bộ
4 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chốngnhấc, móc khóa, tay nắm) Như trên 3 bộ
5 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) Như trên 11 bộ
6 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm Như trên 49,05 m2
7 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước Như trên 43,92 m2
L PHẦN TRÁT, SƠN, LÁT NỀN VÀ HOÀN THIỆN KHÁC
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Như trên 920,0987 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm 39,057 m2
3 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Mục II-Chương V 43,6883 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Gạch tranh trang trí Như trên 32,64 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Như trên 122,44 m
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 225,4008 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Như trên 190,9272 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Như trên 533,5144 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Như trên 1.084,0498 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 127,506 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 130,4048 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Như trên 473,9112 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 755,8034 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3.214,0458 m2
15 Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mm. Đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Như trên 25,4176 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 54,288 1m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 177,12 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Như trên 110,7 1m2 cấu kiện
19 Đánh bóng lại các diện tích Granito cũ Như trên 40,2534
M PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Như trên 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át Như trên 8 hộp
3 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-32A Như trên 9 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A Như trên 24 cái
6 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A Như trên 8 cái
7 Lắp đặt Đèn Led tube 2x18W Như trên 24 bộ
8 Lắp đặt Đèn ốp trần dạng tròn 1x14W Như trên 28 bộ
9 Lắp đặt công tắc đôi - 10A Như trên 12 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn - 10A Như trên 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 44 cái
12 Bộ móc quạt trần + Thanh treo Như trên 12 bộ
13 Lắp đặt quạt trần 1x80W + hộp số Như trên 8 cái
14 Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc 2x25mm2 Như trên 50 m
15 Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 Như trên 4 m
16 Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2 Như trên 252 m
17 Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 350 m
18 Lắp đặt Dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Mục II-Chương V 443 m
19 Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng Như trên 1 tủ
20 Ổ cắm internet: Như trên 8
21 Dây CAT5E: Như trên 45 m
22 Dây CAT5 215 m
23 Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m Mục II-Chương V 3 cọc
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 55,4 m
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 71 m
26 Lắp đặt ống gen luồn dây D20 Như trên 500 m
27 Con sứ đón điện Như trên 1 cái
28 Lắp đặt hộp đấu dây Như trên 12 hộp
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 6 cái
30 Hồ lô chống sét Như trên 6 cái
31 Mũ tôn chống rột Như trên 6 cái
32 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Như trên 0,266 100m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,266 100m3
34 Đo điện trở Như trên 2 ca
N PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Tiêu lệnh, nội quy Như trên 3 bộ
2 Hộp đựng bình chữa cháy Như trên 3 hộp
3 Bình khí CO2 3 bình
4 Bình bọt MFZ4 Mục II-Chương V 2 bình
O PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1 Ga thu sàn inox D90 Như trên 8 cái
2 Quả cầu chắn rác inox D90 Như trên 10 quả
3 Lắp đặt xí bệt Như trên 1 bộ
4 Lắp đặt xí bệt trẻ em Như trên 28 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 29 cái
6 Vòi đồng MH- PN10 DN15 (vòi máng + vòi gạt) Như trên 29 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông Như trên 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 1 bộ
9 Lắp đặt gương soi Như trên 1 cái
10 Lắp đặt kệ kính Như trên 1 cái
11 Lắp đặt móc treo khăn Như trên 1 cái
12 Lắp đặt bộ phụ kiện để xà phòng Như trên 5 bộ
13 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H Như trên 28 hộp
14 Kệ ly đôi KF-413V Như trên 5 bộ
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 2 bể
P PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm Như trên 0,6 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm Như trên 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Như trên 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm 0,76 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 60mm Mục II-Chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Như trên 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Như trên 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 60mm Như trên 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Như trên 8 cái
10 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D60-D40 Như trên 3 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-D25 Như trên 5 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Như trên 4 cái
14 Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mm Như trên 12 cái
15 Lắp đặt tê ren PPR đường kính 25mm Như trên 50 cái
16 Lắp nút bịt nhựa D14 Như trên 59 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mm Như trên 3 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm Như trên 3 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Như trên 5 cái
20 Lắp đặt van phao điện Như trên 1 cái
21 Lắp đặt Rắc co PPR D60 Như trên 2 cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mục II-Chương V 1,75 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Như trên 0,4 100m
4 Lắp đặt Cút PVC, D42 Như trên 18 cái
5 Lắp đặt Cút nhựa PVC, D110 Như trên 28 cái
6 Lắp đặt Cút nhựa PVC, D90 Như trên 16 cái
7 Lắp bịt PVC D110 Như trên 29 cái
8 Lắp bịt PVC D90 Như trên 8 cái
9 Lắp bịt PVC D42 Như trên 1 cái
10 Lắp đặt măng sông PVC, D110 Như trên 10 cái
11 Lắp đặt măng sông PVC, D90 Như trên 10 cái
12 Lắp đặt Y PVC D110 Như trên 21 cái
13 Lắp đặt Y PVC D90 Như trên 6 cái
14 Lắp đặt tê thu PVC D110-42 Như trên 5 cái
15 Lắp đặt tê thu PVC D90-42 Như trên 5 cái
16 Lắp đặt côn thu PVC D90-42 Như trên 1 cái
17 Lắp đặt chếch PVC D110 Như trên 40 cái
18 Lắp chếch PVC D90 Như trên 8 cái
R PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,4925 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1085 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,3392 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,722 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,538 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1477 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,3748 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,2058 tấn
9 Xây bể chứa, gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 9,2617 m3
10 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 59,6404 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 11,1072 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,6 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,08 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2105 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 16 cái
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 16 m2
17 Nắp bể tự hoại 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->