Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng; mua sắm lắp đặt trang thiết bị phục vụ chế thử, cải tiến hiện đại hoá vũ khí TBKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809491-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng; mua sắm lắp đặt trang thiết bị phục vụ chế thử, cải tiến hiện đại hoá vũ khí TBKT
Số hiệu KHLCNT 20200638061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 10:14:00 đến ngày 2020-08-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,790,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG CHẾ THỬ SỐ 1
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8634 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,326 m2
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,784 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5059 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1369 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0253 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1083 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8448 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0768 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0199 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1596 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1461 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1461 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m2
15 Bắn tôn mạ màu thưng tường dày 0,42 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5496 100m2
16 Cửa sổ 2 cánh mở lùa (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,16 m2
17 Cửa khung sắt bịt tôn, có ray kéo Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 m2
18 Mái sảnh bằng tôn khung sắt che cửa Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,326 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,784 m2
C CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG CHẾ THỬ SỐ 3
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,0001 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1738 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 741,893 m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 309,296 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1584 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5403 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0902 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,421 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2962 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2462 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0659 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3903 tấn
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,796 m2
14 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,11 m2
15 Trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,1746 m2
16 Sản xuất xà gồ thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,887 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,887 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,691 m2
19 Bắn tôn mạ màu thưng tường dày 0,42 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1106 100m2
20 Cửa sổ 2 cánh mở lùa (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 152,666 m2
21 Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,41 m2
22 Cửa khung sắt bịt tôn, có ray kéo Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
23 Mái sảnh bằng tôn khung sắt che cửa Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
24 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 741,893 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 309,296 m2
26 Điều hòa 1 chiều công suất 9.000 Btu/h Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
27 Lắp đặt điều hòa Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
28 Ống đồng kèm bảo ôn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
29 Ống thoát nước ngưng kèm bảo ôn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
30 Lắp đặt chậu xí bệt Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
33 Lắp đặt nút ấn tiểu nam Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
35 Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh dương bàn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa dương bàn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa gắn tường Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
39 Bàn chậu đá kim sa đen Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m
40 Lắp đặt gương soi Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt kệ kính Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
43 Lắp đặt xi phông Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
44 Lắp đặt bình nước nóng 20L Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
48 Lắp đặt cút PPR D32 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
49 Lắp đặt cút PPR D25 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
50 Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
51 Lắp đặt côn PPR D32-25 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt tê PPR D25 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
55 Lắp đặt cút uPVC D110 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
56 Lắp đặt cút uPVC D90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
57 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
D CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG CHẾ THỬ SỐ 2 THÀNH XƯỞNG ĐÚC TẠO PHÔI
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,52 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8639 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 403,7603 m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 253,5 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,82 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,8956 m2
7 Khoan cấy Ramset thép D16 , bơm keo Hilti Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 lỗ khoan
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0212 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3675 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2645 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2818 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3282 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8948 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,237 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4041 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1645 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1815 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7745 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0698 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0987 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0259 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1241 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2815 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2815 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 335,04 m2
27 Bắn tôn mạ màu thưng tường dày 0,42 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9231 100m2
28 Cửa sổ 2 cánh mở lùa (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m2
29 Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,092 m2
30 Cửa khung sắt bịt tôn, có ray kéo Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m2
31 Mái sảnh bằng tôn khung sắt che cửa Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 436,5803 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 253,5 m2
34 Gia công thang sắt Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 tấn
35 Lắp dựng thang sắt Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 tấn
E KHU VỰC XỬ LÝ SẢN PHẨM
1 Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Tính 10%) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7661 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2864 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1169 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2327 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0222 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0589 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4496 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7744 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1408 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1005 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6172 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0034 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0219 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1932 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,84 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,92 m2
25 Bu lông móng cột M20x500 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 Gia công cột bằng thép hình Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6452 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6452 tấn
28 Bu lông móng cột M16x250 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4029 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4029 tấn
31 Gia công xà gồ thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4633 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4633 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7749 100m2
34 Tấm úp nóc sườn 200x200 mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,36 m
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,1348 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,3054 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,983 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,2884 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,2884 m3
5 Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7677 100m3
6 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,9741 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,9449 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng rãnh thoát nước, hố ga Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0015 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,824 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4492 m3
11 Gia công sản xuất và lắp dựng ghi chắc rác bằng thép đặc Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
12 Trát tường rãnh thoát nước hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 989,2832 m2
13 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2 cm vữa xi măng mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 182,47 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,4437 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3737 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6172 tấn
17 Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 743 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7658 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5316 100m3
G KÈ ĐÁ, KÈ CHẮN ĐẤT, ĐƯỜNG DỐC
1 Mua đất đồi đắp kè đất trồng cây (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,057 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9732 100m3
3 Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0764 100m3
4 Lớp đệm móng bằng đá dăm (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 75 (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 150 (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gạch ốp mái taluy, đá 1x2, mác 250 (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,247 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn gạch ốp mái taluy (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5074 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gạch ốp mái taluy (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 tấn
10 Lắp dựng gạch ốp mái taluy (Kè đất trồng cây) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420 cái
11 Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1082 100m3
12 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng) (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2025 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, cao &gt;2 m, vữa XM mác 75 (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,225 m3
14 Miết mạch tường đá loại lồi (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,2 m2
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
16 Làm tầng lọc bằng cát (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0133 100m3
17 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0068 100m3
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 100m3
19 Thi công khen lún kè đá bao tải tẩm nhựa đường (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường kè, đá 1x2, mác 200 (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường kè (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,148 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường kè, đường kính &lt;&#x3D;10 mm (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0688 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường kè, đường kính &lt;&#x3D;18 mm (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1856 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0401 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 300m, đất cấp III (Kè đá) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0802 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Đường dốc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,664 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm (Đường dốc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6337 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính &lt;&#x3D;18 mm (Đường dốc) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
H SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 100m3
2 Mua đất đồi đắp sân Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.200 m3
3 Lu nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8005 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 373,4 m3
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 370,67 m
7 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,1 m
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 822 m2
I XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2507 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Tính 10%) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7853 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8468 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8242 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3131 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1211 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3747 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0928 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0406 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1892 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0291 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1779 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6469 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1497 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2282 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6212 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4273 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4803 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1914 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0174 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0057 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0277 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1685 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,4843 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,4808 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,818 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7124 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,5 m
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,6848 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,1624 m2
32 Lắp đặt cầu chắn rác Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt ống uPVC D90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
34 Lắp đặt cút uPVC D90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,1932 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,818 m2
37 Cửa khung sắt bịt tôn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,3 m2
J BỂ NGẦM, THÁP NƯỚC
1 Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2678 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III (Tính 10%) (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9754 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4112 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2058 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0664 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1431 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0589 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1441 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,4454 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,952 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2036 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 tấn
14 Lắp đặt tấm đan (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 (Phần bể) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0992 100m3
16 Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2158 100m3
17 Đào móng bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III (Tính 10%) (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3976 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2416 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3986 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1492 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1585 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0799 100m3
24 Gia công cột bằng thép hình (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8914 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8914 tấn
26 Gia công lan can (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 tấn
27 Lắp dựng lan can (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (Phần tháp nước) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
30 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (Cấp nước ngoài nhà) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
31 Lắp đặt cút PPR D32 (Cấp nước ngoài nhà) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
32 Lắp đặt van khóa D32 (Cấp nước ngoài nhà) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
K PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ
L HỆ THỐNG KHÍ NÉN
1 Máy nén khí 10HP (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Bình tích áp 500l (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bình
3 Cụm lọc khí máy nén (thô, tinh) (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Cụm điều áp tách dầu, nước đầu ra (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Bộ
5 Dây hơi khí nén tự rút (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cuộn
6 Ống tráng kẽm D48 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
7 Ống tráng kẽm D21(Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 m
8 Rắc co thép D48 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Măng xông thép D48 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
10 T thu 48/21 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
11 Cút thép D48 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
12 Cút thép D21 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
13 Nút ren trong thép D48 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
14 Van khóa đồng D48 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
15 Van khóa đồng D21 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
16 Đai siết kim loại D60 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
17 Đai siết kim loại D25 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
18 Đầu tháo nhanh D15 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
19 Ống nối mềm D15 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
20 Ống thủy lực D50 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
21 Kép nối, ép tyo ống mềm D48 (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Đầu
22 Giá đỡ ống (Vật tư thiết bị) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
23 Ren toàn bộ đường ống và sơn hoàn chỉnh (chống gỉ và vàng chanh) (Thi công) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
24 Lắp đặt hệ thống: - Lắp đặt đường ống khí nén và giá đỡ - Lắp đặt máy nén và bình tích áp - Lắp đặt bộ lọc tách dầu nước (Thi công) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
25 Kiểm định an toàn chất lượng quân đội toàn hệ thống: - Máy nén khí - Bình tích áp - Van an toàn - Đồng hồ đo (18 cái) (Thi công) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
26 Thử áp hệ thống đường ống và hoàn thiện (Thi công) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
27 Giàn giáo thi công (Thi công) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
28 Chi phí khác: - Máy móc: máy hàn, máy cắt, khoan, máy tiện ren… - Vật tư phụ: Băng keo, mũi tiện ren, que hàn, dây đai ren, vít, đá cắt… - Sơn chống gỉ, sơn màu (vàng chanh) (Thi công) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
M SỬA CHỮA CẦU TRỤC 1 DẦM 3,2T
1 - Động cơ xe lớn (Kiểm tra vệ sinh thay thế mỡ, vòng bi, HT làm mát) (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
2 - Contactor - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 - Rơ le nhiệt - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 - Kiểm tra vệ sinh bề mặt hoạt động thanh ray cố định (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 - Vệ sinh bề mặt tiếp xúc của bánh xe (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 - Động cơ - Việt Nam hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 - Contactor - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
8 - Rơ le nhiệt - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 - Công tắc hạn chế hành trình (Hàn Quốc hoặc tương đương) (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 - Vệ sinh bề mặt tiếp xúc của bánh xe (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
11 - Động cơ - Việt Nam hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 - Contactor điều khiển động cơ (Hàn Quốc hoặc tương đương) (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 - Rơ le nhiệt - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
14 - Công tắc hành trình (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp, bu lông liên kết (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
16 Công tắc hạn chế hành trình cầu trục - Hàn Quốc hoặc tương đương Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
17 Tay điều khiển - Hàn Quốc hoặc tương đương Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 Cáp cấp điện ngang - Việt Nam hoặc tương đương Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Mét
19 Cáp cấp điện dọc - Việt Nam hoặc tương đương Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 Mét
20 Kiểm tra vệ sinh các thiết bị cấp điện, tủ điện, tay lấy điện,động cơ, phanh Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
21 Kiểm tra bảo dưỡng các đầu dây tiếp địa, các ht bảo vệ, các liên kết cơ khí Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
22 Thay thế, sửa chữa cáp tời, hạn chế hành trình cáp hiệu chỉnh HT cầu trục Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
23 Sơn mới toàn bộ Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
N HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO XƯỞNG SỐ 3
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 Mét
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 Mét
3 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Mét
4 Đồng thanh cái 40x3 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Mét
5 Đồng thanh cái 15x3 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Mét
6 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 65/85 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 Mét
7 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Mét
8 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 40/30 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 Mét
9 Tủ điện 1000x700x400 tôn 1,4 sơn tĩnh điện Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Át tô mát 3 pha LS ABN403c 400A Ics=42kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
11 Át tô mát 3 pha LS ABN103c 100A Ics=22kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
12 Át tô mát 3 pha LS EBN53c 50A Ics=18kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
13 Sứ báo hiệu cáp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
14 Cắt xẻ rãnh đặt cáp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ XƯỞNG SỐ 3
1 Tủ điện 400x300x250 sơn tĩnh điện Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Aptomat khối MCCB 3 pha LS 50A. Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Aptomat khối 2P LS 10A. Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
4 Cáp điện cấp nguồn 3x6+1x4 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 Mét
5 Dây bọc PVC 2x2,5mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 520 Mét
6 Chao nhôm loại D420 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
7 Bóng Metal 250W Philip Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
8 Chấn lưu Philip ML 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
9 Kích Philip 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
10 Tụ bù Philip 20Mf Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
11 Hộp kỹ thuật treo đèn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
12 Đui đèn E32 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
13 Cầu đấu dây 25A Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
14 Hộp kỹ thuật đấu dây Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
15 Ống ghen mềm luồn dây Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 Mét
16 Ống ghen cứng d27 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Cây
17 Bảng điện nhựa Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
18 dây amiang chịu nhiệt 1,5mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Mét
19 Lắp đặt đường cấp nguồn cho thiết bị Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
20 Cố định hệ thống chiếu sáng lên dầm và hiệu chỉnh Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
P HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO XƯỞNG ĐÚC
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x285+1x185 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 Mét
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 Mét
3 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 Mét
4 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 Mét
5 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 Mét
6 Đồng thanh cái 60x5 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Mét
7 Đồng thanh cái 40x3 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Mét
8 Đồng thanh cái 25x4 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Mét
9 Đồng thanh cái 20x3 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Mét
10 Đồng thanh cái 15x3 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Mét
11 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 70/90 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 Mét
12 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 65/85 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 Mét
13 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 50/65 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 Mét
14 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 Mét
15 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 40/30 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 Mét
16 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 50/40 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 Mét
17 Tủ điện 1000x700x400 tôn 1,4 sơn tĩnh điện Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 Át tô mát 3 pha LS ABN803c 800A Ics=45kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Át tô mát 3 pha LS ABN403c 300A Ics=42kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Át tô mát 3 pha LS ABN203c 200A Ics=30kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
21 Át tô mát 3 pha LS ABN103c 100A Ics=22kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
22 Át tô mát 3 pha LS ABN603c 630A Ics=37kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
23 Át tô mát 3 pha LS ABN53c 50A Ics=18kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
24 Át tô mát 3 pha LS ABS33c 30A Ics=18kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
25 Cấu đấu 3 pha 100A Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 HT
26 Sứ báo hiệu cáp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
27 Cắt xẻ rãnh đặt cáp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ XƯỞNG ĐÚC
1 Tủ điện 400x300x250 sơn tĩnh điện Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Át tô mát 3 pha LS ABN53c 50A Ics=18kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Aptomat khối 2P LS 10A. Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
4 Cáp điện cấp nguồn 3x6+1x4 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 Mét
5 Dây bọc PVC 2x2,5mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 Mét
6 Chao nhôm loại D420 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
7 Bóng Metal 250W Philip Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
8 Chấn lưu Philip ML 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
9 Kích Philip 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
10 Tụ bù Philip 20Mf Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
11 Hộp kỹ thuật treo đèn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
12 Đui đèn E32 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
13 Cầu đấu dây 25A Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
14 Hộp kỹ thuật đấu dây Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
15 Ống ghen mềm luồn dây Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 Mét
16 Ống ghen cứng d27 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cây
17 Bảng điện nhựa Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
18 dây amiang chịu nhiệt 1,5mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Mét
19 Lắp đặt đường cấp nguồn cho thiết bị Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
20 Cố định hệ thống chiếu sáng lên dầm và hiệu chỉnh Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
R HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN CHO XƯỞNG 1
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 0,6/1kv Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 Mét
2 Đồng thanh cái 40x3 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 Mét
3 Đồng thanh cái 15x3 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Mét
4 Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 65/85 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 Mét
5 Tủ điện 1000x700x400 tôn 1,4 sơn tĩnh điện Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
6 Át tô mát 3 pha LS ABN403c 400A Ics=42kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Át tô mát 3 pha LS ABN103c 100A Ics=22kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Át tô mát 3 pha LS EBN53c 50A Ics=18kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Sứ báo hiệu cáp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
10 Cắt xẻ rãnh đặt cáp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
S HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ XƯỞNG SỐ 1
1 Tủ điện 400x300x250 sơn tĩnh điện Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Át tô mát 3 pha LS ABN53c 50A Ics=18kA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Aptomat khối 2P LS 10A. Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
4 Cáp điện cấp nguồn 3x6+1x4 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 Mét
5 Dây bọc PVC 2x2,5mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 Mét
6 Chao nhôm loại D420 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
7 Bóng Metal 250W Philip Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
8 Chấn lưu Philip ML 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
9 Kích Philip 250 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
10 Tụ bù Philip 20Mf Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
11 Hộp kỹ thuật treo đèn Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
12 Đui đèn E32 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
13 Cầu đấu dây 25A Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
14 Hộp kỹ thuật đấu dây Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
15 Ống ghen mềm luồn dây Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 Mét
16 Ống ghen cứng d27 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cây
17 Bảng điện nhựa Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
18 dây amiang chịu nhiệt 1,5mm Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Mét
19 Lắp đặt đường cấp nguồn cho thiết bị Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
20 Cố định hệ thống chiếu sáng lên dầm và hiệu chỉnh Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
T TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 3 pha 560 kVA -22/0.4 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Tủ điện hạ áp trọn bộ 560 kVA Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Chống sét van 35 kV Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Cầu chì tự rơi 35kV Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Cáp 1x240 mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
6 Cáp trung tính 1x95 mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
7 Cáp cao thế 3 sợi 1x120 mm2 Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
8 Cột ly tâm cao 10m Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
9 Sàn thao tác, lan can Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
10 Cắt xẻ rãnh đặt cáp Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->