Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813443-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200725690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (từ nguồn vượt thu năm 2019) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 09:50:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,408,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được phê duyệt 411,7356 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được phê duyệt 14,346 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được phê duyệt 39,12 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 418,8168 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 1.182,365 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 497,5118 m2
7 Tháo dỡ trần Theo HSTK được phê duyệt 45,0428 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 26,936 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 228,88 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được phê duyệt 3,3 m3
15 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,764 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được phê duyệt 10,4412 m3
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái Theo HSTK được phê duyệt 154 m2
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được phê duyệt 4,08 m2
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được phê duyệt 20,184 m2
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được phê duyệt 32,9553 m3
21 Vận chuyển, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,8225 100m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,3838 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,3292 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,462 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được phê duyệt 35 cái
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,9592 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,1748 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 425,2748 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.183,9062 m2
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 14,811 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 413,4312 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK được phê duyệt 89,1064 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 14,346 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 72,516 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 425,2748 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.728,714 m2
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 22,704 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 45,0428 m2
39 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 24,71 m2
40 Bả bằng bột bả vào trần, vách thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 69,7528 m2
41 Sơn trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 69,7528 m2
42 Thi công trần thả nhôm clip in 600 Theo HSTK được phê duyệt 13,884 m2
43 Sản xuất cửa đi, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo HSTK được phê duyệt 85,3 m2
44 Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo HSTK được phê duyệt 96,48 m2
45 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh Theo HSTK được phê duyệt 19 bộ
46 Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
47 Phụ kiện cho cửa sổ Theo HSTK được phê duyệt 49 bộ
48 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m2
49 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m2
50 Xiên hoa bảo vệ cửa sổ bằng inox vuông 14x14 dày 1,5li Theo HSTK được phê duyệt 908,992 kg
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 140,04 m2
52 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được phê duyệt 22,344 m2
53 Chống thấm sê nô, sàn mái bằng màng chống thấm khò nóng copernit 3mm Theo HSTK được phê duyệt 4 m2
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSTK được phê duyệt 3,7137 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được phê duyệt 3,7137 tấn
56 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,975 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,975 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,1608 100m2
59 Máng xối thu nước bằng inox (250+300+259) Theo HSTK được phê duyệt 72 md
60 Gía đỡ chữ U máng inox dày 2mm (khoảng cách trung bình 0,8m/1 cái) Theo HSTK được phê duyệt 90 cái
61 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
62 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
63 Sứ ôm chân kim thu sét Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
64 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được phê duyệt 27 m
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
67 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
70 Hộp số quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 22 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 17 bộ
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
76 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
79 Lắp đặt hộp âm tường các loại Theo HSTK được phê duyệt 300 cái
80 Lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x200 Theo HSTK được phê duyệt 3 hộp
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 12 hộp
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 150 m
83 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
84 Lắp đặt dây dẫn cấp phòng 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 250 m
85 Lắp đặt dây trục chính phòng 1x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 800 m
86 Lắp đặt dây ra ổ cắm 1x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.050 m
87 Lắp đặt dây ra thiết bị 1x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.350 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 1.200 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 300 m
90 Lắp rọ chắn rác ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
91 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
92 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100m
93 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
94 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 89mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
95 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
96 Đai ống nhựa Theo HSTK được phê duyệt 0 cái
97 Nở + vít M12 Theo HSTK được phê duyệt 80 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
100 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
102 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
104 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
106 Máy bơm LD- Q10m3/h - H20m, đầy đủ phụ kiện Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
107 Van phao cơ Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
108 Van phao điện Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
109 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,45 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
127 Quả cầu Inox chắn rác D90 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
B TƯỜNG RÀO CẢI TẠO:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 39,198 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 39,198 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 39,198 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 7,315 m3
5 Vận chuyển đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,0732 100m3
6 Đào móng công trình đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,2656 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3,4047 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,9075 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,6012 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,2183 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0616 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,2397 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,0885 100m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3,3323 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,8015 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 66,7845 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 21,648 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,7175 tấn
19 Mũi mác gang đúc: Theo HSTK được phê duyệt 419 cái
20 Lắp dựng hàng rào sắt Theo HSTK được phê duyệt 61,1175 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 61,1175 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 88,4325 m2
23 Đào móng công trình đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,0925 100m3
24 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,578 m3
25 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,36 m3
26 Đổ bê cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,9 m3
27 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,024 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0446 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0307 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0161 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1426 tấn
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 3,0833 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,28 m3
34 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được phê duyệt 6,4 m2
35 Gia công cổng sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,3147 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 11,62 m2
37 Mua mô tơ lùa cổng tự động và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
38 Gia công và lắp đặt biển cổng chạy chữ tự động Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m2
39 Mua biển inox ăn mòn KT 30x40cm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG NHỰA
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 45,19 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 5,44 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK được phê duyệt 5,44 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 0,791 100tấn
D HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC, RÃNH ĐẤU NỐI
1 Đào kênh mương, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,1093 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6: Theo HSTK được phê duyệt 1,608 m3
3 Xây hố ga, gạch chỉ, vữa XM M75: Theo HSTK được phê duyệt 0,8393 m3
4 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ , vữa XM M75: Theo HSTK được phê duyệt 1,056 m3
5 Bê tông giằng mép tường hố ga, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,1771 m3
6 Ván khuôn cho bê tông giằng mép hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,1247 100m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75: Theo HSTK được phê duyệt 15,388 m2
8 Láng đáy rãnh VXM mác 75: Theo HSTK được phê duyệt 7,0898 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200: Theo HSTK được phê duyệt 0,7864 m3
10 Cốt thép tấm đan: Theo HSTK được phê duyệt 0,0526 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,0367 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
13 Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,0364 m3
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 4,5 m3
15 Lát vỉa hè gạch Terazo kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->