Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (từ nguồn vượt thu năm 2019) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:50:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,408,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 411,7356 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 14,346 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 39,12 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 418,8168 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.182,365 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 497,5118 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 45,0428 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 26,936 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 228,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4412 | m3 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 154 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 20,184 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 32,9553 | m3 |
| 21 | Vận chuyển, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8225 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3838 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3292 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,462 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9592 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1748 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 425,2748 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.183,9062 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,811 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 413,4312 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,1064 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,346 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,516 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 425,2748 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.728,714 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 22,704 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 45,0428 | m2 |
| 39 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 24,71 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần, vách thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 69,7528 | m2 |
| 41 | Sơn trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 69,7528 | m2 |
| 42 | Thi công trần thả nhôm clip in 600 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,884 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 85,3 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 96,48 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cho cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 49 | bộ |
| 48 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 50 | Xiên hoa bảo vệ cửa sổ bằng inox vuông 14x14 dày 1,5li | Theo HSTK được phê duyệt | 908,992 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 140,04 | m2 |
| 52 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 22,344 | m2 |
| 53 | Chống thấm sê nô, sàn mái bằng màng chống thấm khò nóng copernit 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7137 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7137 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,975 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,975 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1608 | 100m2 |
| 59 | Máng xối thu nước bằng inox (250+300+259) | Theo HSTK được phê duyệt | 72 | md |
| 60 | Gía đỡ chữ U máng inox dày 2mm (khoảng cách trung bình 0,8m/1 cái) | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 61 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Sứ ôm chân kim thu sét | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Hộp số quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp âm tường các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn cấp phòng 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây trục chính phòng 1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 800 | m |
| 86 | Lắp đặt dây ra ổ cắm 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.050 | m |
| 87 | Lắp đặt dây ra thiết bị 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.350 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 90 | Lắp rọ chắn rác ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Đai ống nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 0 | cái |
| 97 | Nở + vít M12 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 106 | Máy bơm LD- Q10m3/h - H20m, đầy đủ phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Van phao cơ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Van phao điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Quả cầu Inox chắn rác D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 39,198 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,198 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 39,198 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được phê duyệt | 7,315 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2656 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4047 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,9075 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6012 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2183 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0616 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2397 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0885 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3323 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8015 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,7845 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,648 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7175 | tấn |
| 19 | Mũi mác gang đúc: | Theo HSTK được phê duyệt | 419 | cái |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 61,1175 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 61,1175 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 88,4325 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0925 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,578 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 26 | Đổ bê cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0446 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1426 | tấn |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0833 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 34 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3147 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,62 | m2 |
| 37 | Mua mô tơ lùa cổng tự động và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Gia công và lắp đặt biển cổng chạy chữ tự động | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 39 | Mua biển inox ăn mòn KT 30x40cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,19 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,44 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,44 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,791 | 100tấn |
| D | HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC, RÃNH ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1093 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6: | Theo HSTK được phê duyệt | 1,608 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, gạch chỉ, vữa XM M75: | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8393 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ , vữa XM M75: | Theo HSTK được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mép tường hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông giằng mép hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1247 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75: | Theo HSTK được phê duyệt | 15,388 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh VXM mác 75: | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0898 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200: | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7864 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan: | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0367 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 13 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0364 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 15 | Lát vỉa hè gạch Terazo kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi