Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp nhà lớp học Trường Mầm non Chương Xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809267-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ CHƯƠNG XÁ
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp nhà lớp học Trường Mầm non Chương Xá
Số hiệu KHLCNT 20200808490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới (vốn đầu tư phát triển) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 14:51:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,418,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20%) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 52,3328 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80%) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,0933 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 20,4694 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 24,4871 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 45,3705 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,2587 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1292 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,8347 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,6747 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 27,6073 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,7326 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,3426 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,1294 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6,1738 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,8656 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 32,9849 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 25,2792 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 20,886 m2
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,7556 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,3495 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1313 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 60 cái
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,3828 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,7775 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,2966 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2406 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 38,7851 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,2248 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,1513 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,698 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,7812 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 85,7362 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,9009 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6,4853 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12,8128 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,1504 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,281 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,7959 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,9944 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,8794 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,3197 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,3051 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,5834 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0494 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0092 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0875 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 156,7882 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 37,1424 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12,2371 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,0491 m3
51 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,0746 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,0746 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 206,055 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,0303 100m2
55 Tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 59 m
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 154,7152 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 527,8344 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 150,7584 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 314,07 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 530,9461 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1.211,2561 m2
62 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 84,3678 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 142,9932 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 770,9162 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 66,863 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 31,7722 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 94,6 m
68 Đắp phào nổi trang trí lan can Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 13 cái
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 699,2185 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2.133,4031 m2
71 Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox - 304 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 523,3207 kg
72 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 58,32 m2
73 Sản xuất cửa đi 1 cánh quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 30,36 m2
74 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 25,92 m2
75 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8,64 m2
76 Sản xuất vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12,135 m2
77 Lắp dựng cửa không có khuôn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 123,24 1m2 cấu kiện
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12,135 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,1304 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 68,8689 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 41,1421 1m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,1572 100m2
83 Lát đá bồn rửa Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 16,884 m2
84 Khung INOX-304 đỡ bàn đá Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12
85 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12,4249 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,1065 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,253 m3
88 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,464 m3
89 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,4429 m3
90 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 25,7 m2
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10,35 m2
92 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,8403 m3
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1209 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2932 100m2
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 cái
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 1cấu kiện
97 Đắp nền móng công trình, thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,39 m3
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,78 m3
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,59 100 m
100 Cút góc nhựa fi 25 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 16 cái
101 Tê nhựa fi 25 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
102 Van phao tự ngắt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
103 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 bể
104 Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
105 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
106 Rắc co D25 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,3 100m
108 Tê nhựa fi 110 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 60 cái
109 Cút góc nhựa fi 110 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 82 cái
110 Chếch nhựa fi 110 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
111 Y nhựa fi 110 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
112 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 cái
114 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,1 cái
115 Tê nhựa fi 90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 cái
116 Cút góc nhựa fi 90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 42 cái
117 Chếch nhựa fi 90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
118 Y nhựa fi 90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
119 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 24 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,22 100m
122 Tê nhựa PVC fi 60 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
123 Cút góc nhựa fi 60 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 14 cái
124 Chếch nhựa fi 60 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 16 cái
125 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 24 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,22 100m
127 Tê nhựa fi 42 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
128 Cút góc nhựa fi 42 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,24 100m
130 Cút góc nhựa PVC fi 34 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 48 cái
131 Máng INOX rửa tay, inox 304 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 bộ
132 Lắp đặt gương soi Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 24 cái
133 Lắp đặt gương soi kích thước 1,8mx1,2m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 bộ
134 Lắp đặt xí bệt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 cái
136 Dây cấp xí bệt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 bộ
138 Van nhấn tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 bộ
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,66 100m
140 Tê nhựa fi 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
141 Cút góc fi 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cái
142 Chếch nhựa fi 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10 cái
143 Măng sông nhựa fi 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
144 Rắc co fi 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
145 Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
147 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,05 100m
149 Cút góc nhựa fi 25 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 72 cái
150 Tê nhựa fi 25 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 108 cái
151 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 120 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10 cái
153 Van gạt fi 25 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 16 cái
154 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 cái
155 Hộp đựng bình chữ cháy Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
156 Bình chữa cháy MFZL4 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 bình
157 Bình chữa cháy MT3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 bình
158 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 bộ
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (TC 20%) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10,9053 m3
160 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,4362 100m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,8642 m3
162 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,457 m3
163 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1181 100m2
164 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1094 tấn
165 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1118 tấn
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,176 m3
167 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0264 100m2
168 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0072 tấn
169 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0244 tấn
170 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9,4908 m3
171 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10,6668 m2
172 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 60,192 m2
173 Đánh màu tường bể Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 60,192 m2
174 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 17,1136 m2
175 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,2288 m3
176 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1664 100m2
177 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0696 tấn
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 1cấu kiện
179 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 26,7143 m3
180 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 19,6 m3
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 29,4 m3
182 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cọc
183 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 60 m
184 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 28,56 kg
185 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 80 m
186 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,512 1m2
187 Kẹp tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 bộ
188 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
189 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
190 Quả cầu sứ 3 quả
191 Đo điện trở Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 điểm
192 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36 bộ
193 Lắp đặt đèn Led 300x300 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 21 bộ
194 Lắp đặt đèn compact Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12 bộ
195 Lắp đặt công tắc 1 hạt 14 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
197 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
198 Công tắc 2 chiều Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
199 Lắp đặt ô cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 30 cái
200 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 24 cái
201 Móc treo quạt trần Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 24 cái
202 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
203 Tủ điện 500*350*200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
204 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
205 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
206 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
207 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 6 cái
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 950 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 480 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 60 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 40 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 m
213 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 70 m
214 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 950 m
215 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 (TC 10%) 0,1947 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC 10%) 5,6329 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 90%) 0,2723 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 4,9764 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,156 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,196 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0401 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1773 tấn
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 13,0283 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 3,6415 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 7,0233 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2386 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 6,556 m3
14 Trát chân móng quanh nhà 11,547 m2
15 Lát đá bậc tam cấp 13,2588 m2
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,2398 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0458 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0201 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 2,3158 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3249 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1303 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,066 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,4261 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,474 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1285 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5703 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 9,385 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,9307 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7001 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 37,6671 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 3,9554 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 2,207 m3
34 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,1982 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,1982 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,8504 100m2
37 Tôn úp nóc 29,1 m
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 7,546 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 7,546 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm 67,1416 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm 31,877 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 148,9608 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 196,159 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 43,8504 m2
45 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 77,1496 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 3,0652 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 47,3 m
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 204,3582 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 276,3738 m2
50 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly 9,72 m2
51 Sản xuất cửa đi 1 cánh quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly 1,76 m2
52 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly 11,34 m2
53 Lắp dựng cửa không có khuôn 22,82 1m2 cấu kiện
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1542 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,64 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,6112 1m2
57 Chậu rửa bát đôi 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,06 100m
60 tê nhựa fi 32 1 cái
61 Cút góc nhựa fi 32 4 cái
62 rắc co nhựa fi 32 1 cái
63 chếch nhựa fi 32 1 cái
64 Van khóa nhựa PPR đường kính 32mm 1 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,15 100m
67 tê nhựa fi 25 3 cái
68 cút góc fi 25 5 cái
69 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 20 4 cái
70 Van gạt fi25 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm 0,08 100m
72 Tê nhựa fi 90 1 cái
73 Cút góc nhựa fi 90 4 cái
74 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 0,36 100 m
76 Cút góc nhựa fi 25 8 cái
77 Tê nhựa fi 25 1 cái
78 Van phao tự ngắt 1 cái
79 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm 0,11 100m
81 cầu inox chắn rác 2 cái
82 Chếch nhựa fi 90 4 cái
83 Cút góc fi 90 4 cái
84 Đai inox giữ ống 8 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
86 Lắp đặt đèn Led 300x300 2 bộ
87 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW 1 cái
88 Lắp đặt quạt trần 3 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
90 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
91 Tủ điện 300x200x150 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 80 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 75 m
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x60 2 hộp
99 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 4,092 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,66 m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,744 m3
102 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 0,924 m3
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 8,4 m2
104 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 3,6 m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,6084 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0403 tấn
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0977 100m2
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 13 cái
109 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,445 m3
110 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 0,89 m3
C HẠNG MỤC: CỔNG SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III 0,828 100m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 80%) 0,2951 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 6,5578 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 3,6432 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 9,9691 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 6,9828 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1548 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 1,0339 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1,0339 100m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0847 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,2144 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 15,18 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 81,144 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81,144 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 27,72 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 2,376 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 11,6835 m3
18 Phá dỡ nhà để xe số 1 5 Công
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 13,675 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 27,35 m3
21 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 10,94 10m
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 2,5313 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 0,2531 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 1,2056 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,0726 m3
26 Gia công cột bằng thép hình 0,0828 tấn
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 2,2456 m3
28 Ốp gạch thẻ 1,36 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 16,4704 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,4704 m2
31 Gia công cổng sắt 0,3382 tấn
32 Bắn tôn bịt cửa 19,54 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 57,8872 1m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, biển hiệu 19,224 m2
35 Chữ Mica biển hiệu cổng 1 bộ chữ
36 Khoá cổng + then chốt 2 Bộ
37 Bản lề cổng 8 Cái
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%) 1,6399 m3
39 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%) 0,1476 100m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 1,3666 m3
41 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 3,7329 m3
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 4,634 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,4521 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0411 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3147 tấn
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,2143 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 4,5546 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 68,0432 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 10,8461 m2
50 Đắp mũ tường 18,24 m
51 Đắp đầu trụ cột 7 cái
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 78,8893 m2
D HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 1,7556 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,2926 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 0,7993 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 0,5159 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3525 m3
6 Trát chân móng quanh nhà 1,148 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 0,0575 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 0,7644 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,0423 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,01 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0046 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 3 cái
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,1496 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,0177 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0053 tấn
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0387 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,32 m2
18 Gia công khuôn cửa 0,0053 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt 0,7 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,696 1m2
21 Bắn tôn bịt cửa 0,007 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,735 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,147 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 12,2092 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 1,6236 m2
26 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 0,818 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 12,2092 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->