Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Thượng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 13:02:00 đến ngày 2020-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,170,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | +) Móng, thân cầu: | |||
| 1 | Bê tông thân cầu hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 97,09 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,348 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,675 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép thân cầu hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Chương V của E-HSMT | 8,924 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thân cầu hộp | Chương V của E-HSMT | 273,72 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum thân cầu hộp | Chương V của E-HSMT | 280,84 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm Lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,81 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc tre cừ gia cố móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5.505 | 1 m |
| 9 | Đệm cát gia cố móng | Chương V của E-HSMT | 101,11 | m3 |
| 10 | Lót vải địa ART 15 | Chương V của E-HSMT | 208 | m2 |
| 11 | Đệm CPĐD dưới bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 14,63 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,29 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 3,71 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông gờ lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn cột lan can | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mm | Chương V của E-HSMT | 54,24 | 1 m |
| 21 | Bê tông sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 30,25 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 71,4 | 1 m2 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 14,84 | 1 m2 |
| B | +) Tường chắn trong phạm vi cầu: | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 33,63 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 38,53 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 46,17 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V của E-HSMT | 102,48 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm Lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 1 m3 |
| 6 | Đ?ng cọc tre gia cố móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2.102,5 | 1 m |
| 7 | Làm đá dăm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m |
| 9 | Đắp đất sét dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 10 | Vải địa ART15 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| C | +) Vuốt nối mặt đường BT trong phạm vi hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 10,65 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,5 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 10,65 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 10,65 | 1 m3 |
| 5 | VC phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 10,65 | 1 m3 |
| 6 | VC phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 10,65 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 108,76 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 29,36 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất đắp từ mỏ (Thủy Phương) ( bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 156,956 | 1 m3 |
| 10 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 23,38 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 303,52 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 60,7 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1 m2 |
| D | +) Phá dỡ cầu cũ hiện có : | |||
| 1 | Phá dỡ k/c BTCT cầu cũ | Chương V của E-HSMT | 12,04 | 1 m3 |
| 2 | Phá kết cấu mố cầu cũ | Chương V của E-HSMT | 10,64 | 1 m3 |
| 3 | VC phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 22,68 | 1 m3 |
| 4 | VC phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 22,68 | 1 m3 |
| E | +) Thi công đường công vụ: | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 326,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào đường công vụ hoàn trả mặt bằng sau thi công | Chương V của E-HSMT | 359,04 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 359,04 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 359,04 | 1 m3 |
| F | +) Thi công hố móng công trình: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 616,53 | 1 m3 |
| 2 | Đắp lại đất hố móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 172,64 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 421,447 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 421,447 | 1 m3 |
| G | +) Thi công tường chắn hai đầu cầu: | |||
| 1 | Phá dỡ k/c đá xây tường chắn, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 18,96 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 117,93 | 1 m3 |
| 3 | Đắp lại đất hố móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 46,13 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 65,803 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 65,803 | 1 m3 |
| 6 | VC phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 18,96 | 1 m3 |
| 7 | VC phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Chương V của E-HSMT | 18,96 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi