Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:24:00 đến ngày 2020-08-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,587,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,74 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8715 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8837 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2856 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,803 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0584 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2792 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4153 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1879 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9892 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7266 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5518 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0764 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1654 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7403 | m3 |
| 24 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5548 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9976 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9976 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,584 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1544 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8553 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,746 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1891 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4559 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6921 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0924 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0826 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8443 | m3 |
| 38 | Xây bậc thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4102 | m3 |
| 39 | Xây lan can thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2248 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,528 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,528 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,7306 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,7306 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,282 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,282 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,379 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,379 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0876 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0876 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m |
| 53 | Kẻ chỉ lõm trang trí KT 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,34 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,08 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40, KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,927 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7064 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9856 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,856 | m2 |
| 59 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8144 | m2 |
| 60 | Lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m |
| 61 | Sắt hộp lan can đã sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5618 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,853 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5008 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 66 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 67 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 71 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,72 | m2 |
| 73 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 74 | Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 76 | Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2339 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6909 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6909 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8136 | 1m2 |
| 85 | Bu lông M16, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Bu lông M14, L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 87 | Làm trần bằng tôn múi dày 0,2mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3652 | 100m2 |
| 88 | Phào nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 89 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5646 | tấn |
| 90 | Lắp dựng dầm trần thép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5646 | tấn |
| 91 | Râu thép D12, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,331 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2655 | 100m2 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4973 | 1m3 |
| 95 | Lấp đất chân móng (KL=1/3 đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | m3 |
| 97 | Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | m3 |
| 98 | Trát bậc cấp, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 99 | Bulong M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 100 | Bulong M16 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4519 | tấn |
| 102 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | tấn |
| 103 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8234 | 1m2 |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5504 | m3 |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1991 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2062 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2061 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9831 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6605 | 100m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4799 | m2 |
| 116 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4799 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2395 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3595 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8803 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | tấn |
| 123 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4708 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5749 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,492 | m2 |
| 128 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,492 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5008 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0288 | m2 |
| 131 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9464 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2503 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | m2 |
| 136 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1881 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | 100m2 |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,762 | m2 |
| 142 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3306 | m2 |
| 143 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3306 | m2 |
| 144 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 145 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 146 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 155 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 159 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 161 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 164 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 170 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 180 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 181 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 182 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 184 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 185 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 186 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 190 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Racco nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 244 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 247 | Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | 1m3 |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9173 | m3 |
| 257 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 258 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 259 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 261 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 262 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 263 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3426 | m2 |
| 264 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 265 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 266 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 269 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6678 | 10m³/1km |
| 271 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6678 | 10m³/1km |
| 272 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6678 | 10m³/1km |
| 273 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9372 | 10m³/1km |
| 274 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9372 | 10m³/1km |
| 275 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9372 | 10m³/1km |
| 276 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2238 | 10 tấn/1km |
| 277 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2238 | 10 tấn/1km |
| 278 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2379 | tấn |
| 279 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2562 | 10 tấn/1km |
| 280 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2562 | 10 tấn/1km |
| 281 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5621 | tấn |
| 282 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3443 | 10 tấn/1km |
| 283 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3443 | 10 tấn/1km |
| 284 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6715 | 1000v |
| 285 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,278 | 10 tấn/1km |
| 286 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,278 | 10 tấn/1km |
| 287 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9332 | 1000v |
| 288 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4098 | 10 tấn/1km |
| 289 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4098 | 10 tấn/1km |
| 290 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4098 | 10 tấn/1km |
| 291 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | 1000v |
| 292 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5325 | 10 tấn/1km |
| 293 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5325 | 10 tấn/1km |
| 294 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8736 | m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĂN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4395 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9944 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1758 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5424 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7566 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9973 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8618 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1199 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7332 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8309 | m3 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,152 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,086 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,086 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8008 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5355 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5119 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4935 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9588 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30, KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8937 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3921 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3013 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0767 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3574 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3574 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,2985 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,2985 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m2 |
| 49 | Đắp CT1 (KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | tấn |
| 52 | Râu thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,144 | 1m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 57 | Bu lông M14, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0011 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1308 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 61 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 66 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | tấn |
| 67 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | tấn |
| 68 | Thép 2ly treo dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 69 | Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | 100m2 |
| 70 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3572 | 100m2 |
| 72 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 84 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 86 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1855 | 10m³/1km |
| 97 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1855 | 10m³/1km |
| 98 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1855 | 10m³/1km |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9532 | 10m³/1km |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9532 | 10m³/1km |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9532 | 10m³/1km |
| 102 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 10 tấn/1km |
| 103 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 10 tấn/1km |
| 104 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3401 | tấn |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7677 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7677 | 10 tấn/1km |
| 107 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6768 | tấn |
| 108 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 10 tấn/1km |
| 110 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | 1000v |
| 111 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5131 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5131 | 10 tấn/1km |
| 113 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,767 | 1000v |
| 114 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 10 tấn/1km |
| 116 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7025 | m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3267 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3267 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7697 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6142 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6142 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6142 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2402 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,891 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8297 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,87 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3588 | 100m |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1008 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1008 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1008 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4712 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4712 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4712 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4432 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4432 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4321 | tấn |
| D | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG SOI CHINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3725 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,373 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,274 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2494 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5555 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,593 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0005 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1273 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4157 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6758 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,067 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,067 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7762 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6653 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6967 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,43 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,574 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,574 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5987 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5987 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6742 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6742 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m |
| 38 | Vét mạch lõm 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,08 | m |
| 39 | Trát đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Trát đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Đắp chi tiết CT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,91 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0762 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5944 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9428 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 49 | Đặt ống tràn D50 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 51 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 52 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng dày 5mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | đv |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5644 | m2 |
| 66 | Thép D16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Thép D16 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | ck |
| 69 | Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | 100m2 |
| 70 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m |
| 71 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 72 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,585 | m2 |
| 76 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2437 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3302 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | tấn |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5752 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 91 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 102 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 106 | Tủ điện âm tường 300x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 109 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 110 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | kg |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8289 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5989 | m3 |
| 167 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1713 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m2 |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 175 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1424 | m2 |
| 178 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 179 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | 10m3 |
| 180 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | 10m3 |
| 181 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | 10m3 |
| 182 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3217 | 10m3 |
| 183 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3217 | 10m3 |
| 184 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3217 | 10m3 |
| 185 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 10 tấn |
| 186 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 10 tấn |
| 187 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4047 | tấn |
| 188 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9083 | 10 tấn |
| 189 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9083 | 10 tấn |
| 190 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0829 | tấn |
| 191 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 10 tấn |
| 192 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 10 tấn |
| 193 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5958 | m3 |
| 194 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | 10 tấn |
| 195 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | 10 tấn |
| 196 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1665 | 1000v |
| 197 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2865 | 10 tấn |
| 198 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2865 | 10 tấn |
| 199 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,141 | 1000v |
| E | HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĐIỂM TRƯỜNG SOI CHINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1025 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3118 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8782 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0716 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,504 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5661 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2088 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7288 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9742 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2694 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8755 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,654 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7222 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0394 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1928 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7218 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8135 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4502 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4502 | m2 |
| 41 | Đắp CT1 (KT02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Vét mạch lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 45 | Râu thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 49 | Bu lông M14, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bu lông M12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5921 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m |
| 54 | Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng dày 5mm dày 5ly, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 57 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 59 | Thép 2ly treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 60 | Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 61 | Phào trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 62 | Nẹp góc trần hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3243 | 100m2 |
| 64 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp ổ cắm đơn 2 chấu với 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 76 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 80 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 83 | Ông sứ d20, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | ghíp nối đầu nguốc, ghíp đồng nhôm AM4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1428 | 10m3 |
| 93 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1428 | 10m3 |
| 94 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1428 | 10m3 |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0673 | 10m3 |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0673 | 10m3 |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0673 | 10m3 |
| 98 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 10 tấn |
| 99 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 10 tấn |
| 100 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | tấn |
| 101 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0152 | 10 tấn |
| 102 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0152 | 10 tấn |
| 103 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1522 | tấn |
| 104 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 10 tấn |
| 105 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 10 tấn |
| 106 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5226 | m3 |
| 107 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 10 tấn |
| 108 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 10 tấn |
| 109 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9753 | 1000v |
| 110 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4068 | 10 tấn |
| 111 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4068 | 10 tấn |
| 112 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,354 | 1000v |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG SOI CHINH | |||
| 1 | Đào nền - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7918 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7918 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 17 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 18 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 23 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi