Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802727-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200802634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 09:24:00 đến ngày 2020-08-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,587,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8266 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,74 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8715 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8837 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2856 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5466 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5466 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5466 100m3/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,803 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0584 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2792 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4153 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1879 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3005 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9892 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7266 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5518 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2901 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0764 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7028 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1654 100m2
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7403 m3
24 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5548 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9976 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9976 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,584 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1544 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8553 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,746 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1891 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4559 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6921 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0924 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0826 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8443 m3
38 Xây bậc thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4102 m3
39 Xây lan can thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8704 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2248 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,528 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,528 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,7306 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,7306 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,282 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,282 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,379 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,379 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,0876 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,0876 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 m
53 Kẻ chỉ lõm trang trí KT 50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,34 m
54 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,08 m
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40, KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,927 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7064 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9856 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,856 m2
59 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8144 m2
60 Lan can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m
61 Sắt hộp lan can đã sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,5618 kg
62 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,853 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5008 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
66 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
67 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
71 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,72 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,72 m2
73 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
74 Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
76 Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
78 Hoa sắt cửa 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2339 100m2
81 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,68 m
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6909 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,8136 1m2
85 Bu lông M16, L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Bu lông M14, L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 cái
87 Làm trần bằng tôn múi dày 0,2mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3652 100m2
88 Phào nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 m
89 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 tấn
90 Lắp dựng dầm trần thép thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 tấn
91 Râu thép D12, L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,331 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2655 100m2
94 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4973 1m3
95 Lấp đất chân móng (KL=1/3 đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 1m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 m3
97 Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9225 m3
98 Trát bậc cấp, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
99 Bulong M16 L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
100 Bulong M16 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4519 tấn
102 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8922 tấn
103 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5598 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,8234 1m2
105 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5504 m3
106 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
107 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1991 100m2
108 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2062 tấn
110 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2061 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9831 m3
114 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6605 100m2
115 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,4799 m2
116 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,4799 m2
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2395 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3595 tấn
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8803 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7347 tấn
123 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4708 m3
124 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5749 100m2
125 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9376 tấn
126 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
127 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,492 m2
128 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,492 m2
129 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5008 m2
130 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0288 m2
131 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9464 m3
132 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2503 tấn
133 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 tấn
134 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3134 100m2
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,33 m2
136 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,33 m2
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1881 m3
138 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4274 tấn
139 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
140 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7933 100m2
141 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,762 m2
142 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3306 m2
143 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3306 m2
144 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
145 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
146 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
150 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
155 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
156 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
157 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
158 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
159 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
161 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
163 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
164 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
167 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
168 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1m3
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
170 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 1m3
171 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
172 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m
173 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
174 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
175 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
176 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
180 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
181 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
182 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
183 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
184 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
185 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
186 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
187 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
189 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
190 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
191 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
192 Lắp đặt van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
193 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
194 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
195 Lắp đặt van khóa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
200 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
205 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
208 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
210 Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
211 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
213 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
214 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
216 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
220 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
221 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
222 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
225 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
226 Racco nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
232 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
233 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
234 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
236 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
237 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
238 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
239 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
240 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
241 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
242 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
243 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
244 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
245 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
247 Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
250 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
252 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
253 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
254 Đai kẹp neo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
255 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,752 1m3
256 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9173 m3
257 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1783 100m3
258 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
259 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
260 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1432 tấn
261 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
262 Lát gạch không nung, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m2
263 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3426 m2
264 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m2
265 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
266 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
267 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m2
268 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
269 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
270 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6678 10m³/1km
271 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6678 10m³/1km
272 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6678 10m³/1km
273 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9372 10m³/1km
274 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9372 10m³/1km
275 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9372 10m³/1km
276 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2238 10 tấn/1km
277 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2238 10 tấn/1km
278 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2379 tấn
279 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2562 10 tấn/1km
280 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2562 10 tấn/1km
281 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5621 tấn
282 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3443 10 tấn/1km
283 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3443 10 tấn/1km
284 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6715 1000v
285 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,278 10 tấn/1km
286 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,278 10 tấn/1km
287 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9332 1000v
288 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4098 10 tấn/1km
289 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4098 10 tấn/1km
290 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4098 10 tấn/1km
291 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,272 1000v
292 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5325 10 tấn/1km
293 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5325 10 tấn/1km
294 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8736 m3
B HẠNG MỤC NHÀ ĂN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4395 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9944 1m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1758 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5424 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7566 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m3/1km
9 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9973 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8618 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1199 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1131 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6869 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7332 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4472 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3394 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,174 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bồn hoa móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8309 m3
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,152 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,086 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,086 m2
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8008 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,86 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,86 m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5355 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5119 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4935 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9588 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30, KT 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,708 m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8937 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3921 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3013 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0767 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3574 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3574 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,2985 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,2985 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m2
49 Đắp CT1 (KT03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 tấn
52 Râu thép d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,144 1m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
57 Bu lông M14, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0011 1m2
59 Lợp mái tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1308 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
61 Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
62 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
66 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 tấn
67 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1868 tấn
68 Thép 2ly treo dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
69 Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8266 100m2
70 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,76 m
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3572 100m2
72 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
78 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
84 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
85 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
86 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m
90 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1855 10m³/1km
97 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1855 10m³/1km
98 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1855 10m³/1km
99 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9532 10m³/1km
100 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9532 10m³/1km
101 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9532 10m³/1km
102 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 10 tấn/1km
103 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 10 tấn/1km
104 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3401 tấn
105 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7677 10 tấn/1km
106 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7677 10 tấn/1km
107 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6768 tấn
108 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 10 tấn/1km
109 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 10 tấn/1km
110 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 1000v
111 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5131 10 tấn/1km
112 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5131 10 tấn/1km
113 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,767 1000v
114 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1811 10 tấn/1km
115 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1811 10 tấn/1km
116 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7025 m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3/1km
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3267 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3267 100m3
7 Đắp nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7697 100m3
8 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6142 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6142 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6142 100m3/1km
11 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2402 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,891 1m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8297 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,87 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3588 100m
18 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1008 10m³/1km
19 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1008 10m³/1km
20 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1008 10m³/1km
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4712 10m³/1km
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4712 10m³/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4712 10m³/1km
24 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4432 10 tấn/1km
25 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4432 10 tấn/1km
26 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4321 tấn
D HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG SOI CHINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2949 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3725 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,373 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,274 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2494 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5555 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,593 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0005 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1273 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4157 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, bồn hoa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6758 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,067 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,067 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7762 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6653 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8237 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9728 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6967 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,43 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,574 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,574 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5987 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5987 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6742 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6742 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,56 m
38 Vét mạch lõm 50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,08 m
39 Trát đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Trát đắp chi tiết chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Đắp chi tiết lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Đắp chi tiết CT4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,91 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0762 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5944 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9428 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,86 m2
49 Đặt ống tràn D50 l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
51 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
52 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng dày 5mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
58 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 đv
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0791 100m2
62 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3816 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5644 m2
66 Thép D16 L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Thép D16 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
68 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 ck
69 Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8225 100m2
70 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,96 m
71 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
72 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
73 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,585 m2
76 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2437 m3
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 100m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,06 m2
80 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,06 m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
83 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3302 m3
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3895 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 tấn
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,95 m2
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,95 m2
88 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5752 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m2
91 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
92 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
101 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
102 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
106 Tủ điện âm tường 300x250x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
107 Tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
108 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
109 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
110 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 kg
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
113 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt van tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
127 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
130 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
140 Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50x32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
149 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
150 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m3
161 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8289 m3
162 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6102 m3
163 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8578 m3
164 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
166 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5989 m3
167 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
168 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1713 m2
169 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 m2
170 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9373 m3
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 tấn
172 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m2
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
174 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
175 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
176 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1424 m2
178 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 10m3
180 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 10m3
181 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 10m3
182 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3217 10m3
183 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3217 10m3
184 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3217 10m3
185 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 10 tấn
186 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 10 tấn
187 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4047 tấn
188 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9083 10 tấn
189 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9083 10 tấn
190 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0829 tấn
191 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 10 tấn
192 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 10 tấn
193 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5958 m3
194 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 10 tấn
195 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 10 tấn
196 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1665 1000v
197 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2865 10 tấn
198 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2865 10 tấn
199 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,141 1000v
E HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĐIỂM TRƯỜNG SOI CHINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1025 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3118 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8782 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2039 100m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0716 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,504 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5661 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2088 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7288 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,468 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9742 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,989 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,989 m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2694 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8755 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,73 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,654 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7222 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0394 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1928 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,88 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,88 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,88 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7218 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8135 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4502 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4502 m2
41 Đắp CT1 (KT02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Vét mạch lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,73 m2
44 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
45 Râu thép d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
49 Bu lông M14, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Bu lông M12, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5921 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,09 m
54 Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng dày 5mm dày 5ly, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
55 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
57 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
58 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
59 Thép 2ly treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
60 Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m2
61 Phào trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
62 Nẹp góc trần hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3243 100m2
64 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp ổ cắm đơn 2 chấu với 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
76 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Mặt attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
80 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
81 Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
82 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
83 Ông sứ d20, l=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 ghíp nối đầu nguốc, ghíp đồng nhôm AM4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
87 Lắp đặt Tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1428 10m3
93 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1428 10m3
94 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1428 10m3
95 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0673 10m3
96 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0673 10m3
97 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0673 10m3
98 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 10 tấn
99 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 10 tấn
100 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4407 tấn
101 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0152 10 tấn
102 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0152 10 tấn
103 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1522 tấn
104 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 10 tấn
105 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 10 tấn
106 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5226 m3
107 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 10 tấn
108 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 10 tấn
109 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9753 1000v
110 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4068 10 tấn
111 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4068 10 tấn
112 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,354 1000v
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG SOI CHINH
1 Đào nền - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7918 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7918 100m3/1km
G HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
17 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
18 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
19 Lắp đặt tiếp địa hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
23 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
27 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
28 Vận chuyển vật liệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->