Gói thầu: Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Võ Minh Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Võ Minh Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2020 của Trường Trung học phổ thông Võ Minh Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 14:35:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,832,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,816 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,852 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 3,571 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,766 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,32 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,202 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,778 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 6,887 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,12 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 5,986 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,43 | m3 |
| 26 | CC lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ TS 1000 kính mờ 8mm | Đáp ứng Chương V | 3,04 | m2 |
| 27 | CC lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mm | Đáp ứng Chương V | 4,68 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 30,015 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 6,9 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 115,822 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 18,868 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 31,11 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 24,749 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 23,7 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 8,204 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Chương V | 8,204 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 146,337 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Chương V | 74,727 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 30,015 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 197,509 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Đáp ứng Chương V | 53,43 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Đáp ứng Chương V | 30,97 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Đáp ứng Chương V | 29,44 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,11 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,11 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 10,08 | m2 |
| 48 | làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Đáp ứng Chương V | 31,6 | m2 |
| 49 | CC lắp dựng vách ngăn tấm compact (kể cả cửa và đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng Chương V | 26,414 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng Chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Đáp ứng Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng Chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Đáp ứng Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Đáp ứng Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi sàn) | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Đáp ứng Chương V | 0,92 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng Chương V | 68 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 78 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 190 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng Chương V | 198 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Chương V | 53 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Đáp ứng Chương V | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Đáp ứng Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Đáp ứng Chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 trên tường | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| C | CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,824 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng Chương V | 0,292 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng Chương V | 0,29 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 14,887 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng bu lông chân bồn M14, L=700 | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| D | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Đáp ứng Chương V | 87,484 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 3,61 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,963 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 6,916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,077 | tấn |
| 10 | CC lắp dựng bu lông neo M22, L 1200, bộ 4 cái cho trụ lưới | Đáp ứng Chương V | 5 | bộ |
| 11 | CC lắp dựng bu lông neo M20, L 1000, bộ 4 cái cho trụ đèn | Đáp ứng Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Đáp ứng Chương V | 5 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Đáp ứng Chương V | 3 | cột |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Đáp ứng Chương V | 3 | choá |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng Chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Chương V | 12 | m |
| 18 | Cung cấp lắp dựng lưới an toàn che sau cầu môn ô lưới 135mm sợi 3mm | Đáp ứng Chương V | 322,4 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng lưới cầu môn chuyên dụng | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp dựng khung cầu môn chuyên dụng | Đáp ứng Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cột ờ góc chuyên dụng | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| E | ĐƯỜNG CHẠY 80m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng Chương V | 110,405 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Đáp ứng Chương V | 0,204 | m3 |
| 7 | CC lắp dựng vá dậm nhảy kt (1200x230x100) | Đáp ứng Chương V | 1 | tấm |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 10,282 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 20,052 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 0,816 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 67,6 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 32,672 | m3 |
| 14 | Cắt jon nền sâu >3cm | Đáp ứng Chương V | 289 | m |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 9,651 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 71,03 | m2 |
| 17 | Sơn nền bậc bằng sơn epoxy 2 thành phần | Đáp ứng Chương V | 71,03 | m2 |
| 18 | CC lắp đặt lan can inox ống D49, D19 | Đáp ứng Chương V | 24,86 | m2 |
| 19 | Làm mặt đường chạy cỏ nhân tạo | Đáp ứng Chương V | 569,24 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,431 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 17,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 8,403 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,389 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Đáp ứng Chương V | 0,213 | 100m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 33,343 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 431,9 | m2 |
| G | HÀNG RÀO SÂN BÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng Chương V | 4,443 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng Chương V | 2,006 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,368 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 2,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,236 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 2,028 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 152,635 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 12,16 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 67,17 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng Chương V | 1.162,239 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng Chương V | 177,965 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng Chương V | 177,965 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 89,017 | m2 |
| H | HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng Chương V | 341,16 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 341,16 | m2 |
| 3 | Cắt nền sân bê tông hiện hữu để đào móng làm ray cổng | Đáp ứng Chương V | 26,8 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng Chương V | 2,48 | m3 |
| 6 | Xoa mặt nền BT | Đáp ứng Chương V | 12 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng Chương V | 16,74 | m2 |
| 9 | Trừ 50 % khối lượng thép trong định mức làm cửa cổng do tận dụng thép cũ | Đáp ứng Chương V | -184,14 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 16,74 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đáp ứng Chương V | 0,124 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đáp ứng Chương V | 0,124 | tấn |
| 13 | Cung cấp moter cổng (loại đặt cố định, thanh răng gắn vào cánh cổng đẩy ,đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh răng truyền động cho cổng | Đáp ứng Chương V | 6,9 | m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,686 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng Chương V | 1,687 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi