Gói thầu: Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Võ Minh Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811114-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Sửa chữa Trường Trung học phổ thông Võ Minh Đức
Số hiệu KHLCNT 20200810954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2020 của Trường Trung học phổ thông Võ Minh Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 14:35:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,251,832,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,129 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,103 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,147 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Chương V 0,828 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 1,816 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,852 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 3,571 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 1,766 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Đáp ứng Chương V 0,088 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,171 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,475 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,378 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,047 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,04 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,111 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,075 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,32 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,202 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 2,778 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 6,887 m3
21 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 1,2 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,012 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Chương V 0,12 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Chương V 5,986 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 0,43 m3
26 CC lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ TS 1000 kính mờ 8mm Đáp ứng Chương V 3,04 m2
27 CC lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mm Đáp ứng Chương V 4,68 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Đáp ứng Chương V 0,373 100m2
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 30,015 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 6,9 m2
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 115,822 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 18,868 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 31,11 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 24,749 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 23,7 m
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 8,204 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Chương V 8,204 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 146,337 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 74,727 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 30,015 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 197,509 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Đáp ứng Chương V 53,43 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Đáp ứng Chương V 30,97 m2
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Đáp ứng Chương V 29,44 m2
45 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,11 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,11 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 10,08 m2
48 làm trần thạch cao khung nhôm nổi Đáp ứng Chương V 31,6 m2
49 CC lắp dựng vách ngăn tấm compact (kể cả cửa và đầy đủ phụ kiện) Đáp ứng Chương V 26,414 m2
B CẤP THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Đáp ứng Chương V 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Đáp ứng Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Đáp ứng Chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Đáp ứng Chương V 0,65 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Đáp ứng Chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Đáp ứng Chương V 0,18 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Đáp ứng Chương V 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Đáp ứng Chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Đáp ứng Chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Đáp ứng Chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Đáp ứng Chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Đáp ứng Chương V 18 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Đáp ứng Chương V 10 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Đáp ứng Chương V 1 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 5 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) Đáp ứng Chương V 5 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Đáp ứng Chương V 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi sàn) Đáp ứng Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng Chương V 2 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Đáp ứng Chương V 1 bể
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Đáp ứng Chương V 0,92 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Đáp ứng Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 5 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Đáp ứng Chương V 2 cái
28 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 2 cái
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng Chương V 2 cái
31 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Đáp ứng Chương V 68 m
32 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 78 m
33 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Chương V 190 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Đáp ứng Chương V 198 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Chương V 53 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Đáp ứng Chương V 100 m
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Đáp ứng Chương V 3 hộp
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Đáp ứng Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Đáp ứng Chương V 25 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Đáp ứng Chương V 5 cái
41 Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 trên tường Đáp ứng Chương V 9 cái
C CHÂN BỒN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,068 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,056 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Chương V 0,4 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,824 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,192 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Đáp ứng Chương V 0,069 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,029 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,027 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 0,022 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,004 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,021 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng Chương V 0,292 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng Chương V 0,29 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 14,887 m2
15 Cung cấp lắp dựng bu lông chân bồn M14, L=700 Đáp ứng Chương V 16 cái
D SÂN BÓNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Đáp ứng Chương V 87,484 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp II Đáp ứng Chương V 3,61 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,143 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,06 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Chương V 0,963 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 6,916 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Đáp ứng Chương V 0,39 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,06 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 0,077 tấn
10 CC lắp dựng bu lông neo M22, L 1200, bộ 4 cái cho trụ lưới Đáp ứng Chương V 5 bộ
11 CC lắp dựng bu lông neo M20, L 1000, bộ 4 cái cho trụ đèn Đáp ứng Chương V 3 bộ
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Đáp ứng Chương V 5 cột
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Đáp ứng Chương V 3 cột
14 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Đáp ứng Chương V 3 choá
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Đáp ứng Chương V 8 bộ
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Đáp ứng Chương V 12 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng Chương V 12 m
18 Cung cấp lắp dựng lưới an toàn che sau cầu môn ô lưới 135mm sợi 3mm Đáp ứng Chương V 322,4 m2
19 Cung cấp lắp dựng lưới cầu môn chuyên dụng Đáp ứng Chương V 2 bộ
20 Cung cấp lắp dựng khung cầu môn chuyên dụng Đáp ứng Chương V 2 bộ
21 Cung cấp lắp dựng cột ờ góc chuyên dụng Đáp ứng Chương V 4 bộ
E ĐƯỜNG CHẠY 80m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,354 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,119 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,792 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 để đắp Đáp ứng Chương V 110,405 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng Chương V 0,105 100m3
6 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Đáp ứng Chương V 0,204 m3
7 CC lắp dựng vá dậm nhảy kt (1200x230x100) Đáp ứng Chương V 1 tấm
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Chương V 10,282 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 20,052 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 0,816 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 67,6 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng Chương V 0,545 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 32,672 m3
14 Cắt jon nền sâu >3cm Đáp ứng Chương V 289 m
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 9,651 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 71,03 m2
17 Sơn nền bậc bằng sơn epoxy 2 thành phần Đáp ứng Chương V 71,03 m2
18 CC lắp đặt lan can inox ống D49, D19 Đáp ứng Chương V 24,86 m2
19 Làm mặt đường chạy cỏ nhân tạo Đáp ứng Chương V 569,24 m2
F THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,109 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 1,431 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,228 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Chương V 17,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 8,403 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 1,2 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,389 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Đáp ứng Chương V 0,213 100m
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 33,343 m3
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 431,9 m2
G HÀNG RÀO SÂN BÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng Chương V 4,443 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng Chương V 2,006 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,064 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,053 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng Chương V 0,38 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,672 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 0,368 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 2,37 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Đáp ứng Chương V 0,058 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,074 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,55 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,032 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 0,056 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,236 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,047 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 2,028 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 152,635 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 12,16 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 67,17 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Đáp ứng Chương V 1.162,239 m2
21 Gia công hàng rào lưới thép Đáp ứng Chương V 177,965 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng Chương V 177,965 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng Chương V 89,017 m2
H HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 341,16 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng Chương V 341,16 m2
3 Cắt nền sân bê tông hiện hữu để đào móng làm ray cổng Đáp ứng Chương V 26,8 m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,025 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 2,48 m3
6 Xoa mặt nền BT Đáp ứng Chương V 12 m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Đáp ứng Chương V 0,054 100m2
8 Gia công cửa song sắt Đáp ứng Chương V 16,74 m2
9 Trừ 50 % khối lượng thép trong định mức làm cửa cổng do tận dụng thép cũ Đáp ứng Chương V -184,14 kg
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 16,74 m2
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Đáp ứng Chương V 0,124 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Đáp ứng Chương V 0,124 tấn
13 Cung cấp moter cổng (loại đặt cố định, thanh răng gắn vào cánh cổng đẩy ,đầy đủ phụ kiện) Đáp ứng Chương V 1 bộ
14 Thanh răng truyền động cho cổng Đáp ứng Chương V 6,9 m
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 1,686 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng Chương V 1,687 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->