Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Sơn Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 653a/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của Chủ tịch UBND huyện Sơn Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 11:13:00 đến ngày 2020-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bóc hửu cơ phạm vi đất đắp dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,149 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110,646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110,646 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110,646 | 100m3 |
| C | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,27 | 100m4 |
| 3 | Bê tông tấm đan lục giác, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,04 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.217 | cái |
| 5 | Bê tông đổ chèn, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,66 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,94 | m3 |
| 7 | Thép dầm, đường kính <=10 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,368 | tấn |
| 8 | Thép dầm đường kính <=18 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,473 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,194 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,542 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ trong tấm đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,97 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,697 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,882 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN + HỐ GA 4,5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,245 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường hố thu 2,3 đến cống V50 hiện hữu, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 78,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tường giếng thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy giếng thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường chắn + giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,721 | 100m2 |
| 7 | Lưới thép giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,21 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,15 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất thép hình bao tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình bao tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn KT: (0.96*0.53) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 22 | Gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | gối |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC+ HỐ GA 1,2,3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,754 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,441 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,14 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,64 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | 2,63 | m2 | |
| 7 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 67,62 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,029 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,97 | m3 |
| 12 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,826 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,477 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,693 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,406 | m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,09 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,087 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,05 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,36 | m2 |
| 20 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60,6 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,818 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,202 | 100m2 |
| 23 | Thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,025 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,06 | m3 |
| 25 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,014 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,485 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,357 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,209 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,04 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,08 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,8 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,31 | m2 |
| 33 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33,6 | m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,008 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 36 | Thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,014 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,24 | m3 |
| 38 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,131 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,179 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,553 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,326 | 100m3 |
| 42 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,92 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,11 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,6 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,92 | m2 |
| 46 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,2 | m2 |
| 47 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,296 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | 0,144 | 100m2 | |
| 49 | Thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,018 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,88 | m3 |
| 51 | Thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,168 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,238 | 100m2 |
| 53 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,64 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16,32 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,21 | m3 |
| 56 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,54 | m3 |
| 57 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,48 | m3 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 60 | Sản xuất thép hình bao tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,136 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thép hình bao tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,136 | tấn |
| 62 | Thép tấm đan | 0,024 | tấn | |
| 63 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 65 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,75 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,36 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=200mm, dày 5.9ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC; ĐK cút d=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,15 | cái |
| F | KHUNG GÔN | |||
| 1 | Sản xuất thép ống tròn đường kính D90 dày 2.9 ly; D60 dày 2.2 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,234 | tấn |
| 2 | Công tác sơn, sơn sắt thép khung gôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,669 | m2 |
| 3 | Lắp dựng,khung gôn, cột thép chắn bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,234 | tấn |
| 4 | Lưới chắn bóng đá 641135; ô 135mm, sợi BR-PE 4.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 55,664 | m2 |
| 5 | Bê tông chân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,576 | m3 |
| G | LƯỚI CHẮN BÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK ống d =90mm, dày 4 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Thép liên kết trụ và lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,012 | tấn |
| 3 | Lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Lưới chắn bóng đá 641135; ô 135mm, sợi BR-PE 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 550 | m2 |
| 5 | Dây thừng căn lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 208 | m |
| 6 | Bê tông chân trụ, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK ống d =90mm, dày 4 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Thép liên kết trụ và lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Lưới chắn bóng đá 641135; ô 135mm, sợi BR-PE 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 396 | m2 |
| 12 | Dây thừng căn lưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 152 | m |
| 13 | Bê tông chân trụ, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,792 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,792 | m3 |
| H | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,066 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 83,45 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,14 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,027 | 100m2 |
| 7 | Gổ khe co, giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,19 | kg |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,8 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,76 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Bê tông mái taluy gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,95 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ta luy đoạn vuốt mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,1 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,57 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Thép liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,276 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,231 | m3 |
| 24 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi