Gói thầu: Cải tạo nội thất bên trong và mặt ngoài khối nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Cải tạo nội thất bên trong và mặt ngoài khối nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:11:00 đến ngày 2020-08-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 462,262,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0155 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt kéo trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,77 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,26 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1678 | m3 |
| 9 | Phá lớp gạch ốp ,vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn bả tường cột, trụ (tính 20% khối lượng sơn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,413 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm cát các loại xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4218 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo các loại gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4218 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần ra ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4218 | m3 |
| B | 2. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng hố PIT thang máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4064 | m3 |
| 2 | Bê tông lót PIT, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy PIT, đá 1x2, , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông vách thang máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy PIT thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn vách PIT thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép PIT thang máy đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất đào ra ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2 mở rộng sàn lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 11 | CCLD tấm cemboar dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép C 100 x1,8 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 15 | CCLD tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | Mét |
| 16 | Xây tường chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 17 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,905 | m2 |
| 18 | Cán nền sàn vệ sinh tạo dốc chỗ mỏng nhất dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm vệ sinh phụ gia gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,9 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 22 | Công tác ốp vệ sinh, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m2 |
| 23 | Ốp len tường, gạch granite100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,21 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 27 | CCLD khóa cửa tay nắm gat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 28 | CCLD khóa cửa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | CCLD moteur cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 32 | Bả bằng matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,444 | m2 |
| 33 | Sơn tường đã bả và tường cũ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,71 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, đánh bóng cầu thang đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi