Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 13:48:00 đến ngày 2020-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,782,928,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,531 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công (đoạn nhà dân), đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 87,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,453 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 72,645 | m3 |
| 5 | Đất đắp chọn lọc | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.100,484 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng cống | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 49,1 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn móng cống M150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 82,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển, cẩu cống bê tông vào vị trí lắp đặt cự ly bình quân 1km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 151 | đốt |
| 10 | Lắp đặt cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 151 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 302 | cái |
| 12 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, D1000 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 150 | mối nối |
| 13 | Vữa trát nối nối cống, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 50,868 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố ga, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,872 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,936 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 18mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,655 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN GIẾNG | |||
| 1 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 18mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 4 | Ván khuôn khuôn giếng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt thép hình khuôn giếng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình khuôn giếng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NẮP ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình năp đan | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình nắp đan | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện nắp đan hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: TÁI LẬP MƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông , rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,259 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THANH THẢI, CẢI TẠO CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đào, vận chuyển cống cũ đi bỏ bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Đắp đất tái lập độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 3 | Thi công tái lập mặt đường CPĐD | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét 100m mương cuối tuyến | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,787 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,787 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,885 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,885 | 10m3 |
| G | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi