Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:53:00 đến ngày 2020-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,689,073,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO VÀ NÂNG TẦNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,737 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,595 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2788 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0302 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0302 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0302 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 237,5946 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 57,76 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,96 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 307,572 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2.448,1668 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 735,724 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 38,3292 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 62,64 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54,8418 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,0129 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 38,47 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,9542 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7318 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,7942 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 108,5152 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2721 | 100m3 |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 105,48 | 1m |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,51 | m |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 387,071 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,9146 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,9146 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,9146 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| D | CẦU THANG NGOÀI TRỜI (THANG THOÁT HIỂM) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24,737 | 1m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0797 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4392 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4473 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9593 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0844 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1605 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0639 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0852 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,3495 | m3 |
| 11 | Bolt M-12, dài 150mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Bolt M-16, dài 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | cái |
| 13 | Bolt M-18, dài 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 31 | cái |
| 14 | Bolt M-22, dài 500mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | cái |
| 15 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7312 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cầu thang thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,7312 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 46,8301 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,7214 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34,0697 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29,8023 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0557 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0329 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0329 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0329 | 100m3 |
| E | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,3564 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch AAC (10 x 20 x 60)cm bằng vữa thông thường, chiều dày 10cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,7036 | m3 |
| F | TRÁT | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 246,3438 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 54,396 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 131,7816 | 1m2 |
| G | SƠN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 864,1756 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2.847,7696 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 37,0818 | m2 |
| H | NỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,3702 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 146,3769 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 146,3769 | 1m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 76,5688 | 1m2 |
| 5 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42,826 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granite men mờ màu vàng sáng kt 600x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 45,1567 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granite men mờ màu vàng sáng chống trơn trượt kích thước 600x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 38,3292 | 1m2 |
| 8 | Lát bâu cửa WC bằng đá granite tối màu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,254 | 1m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 163,632 | 1m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite men mờ màu vàng sáng gạch 100x600 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 46,322 | 1m2 |
| 11 | Lát đá granite tự nhiên mặt bàn lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,144 | m2 |
| 12 | Làm trần nhôm cell kích thước 100x100x50x0,5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 37,0818 | m2 |
| 13 | Làm trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,5364 | m2 |
| I | TAM CẤP - ĐƯỜNG DỐC - CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,5259 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,35 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,7662 | m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1944 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can inox | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,6502 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 67,012 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 52,7598 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,5964 | m2 |
| J | CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4265 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,992 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 70,444 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (D1) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,56 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (D2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10,7418 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh sử dụng tấm pano nhôm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (D1) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28,08 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh sử dụng tấm pano nhôm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (D2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,81 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh chớp nhôm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,63 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở trượt nhôm kính 2 cánh, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 44,232 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 52,3496 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm kính, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,736 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 158,87 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact màu ghi chịu nước, dày 12 bề mặt phủ melamine. Lắp đặt với hệ khung nhôm và phụ kiện inox 304 chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,6 | m2 |
| K | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công mái thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8222 | tấn |
| 2 | Lắp dựng mái thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8222 | tấn |
| 3 | Bolt M-18, dài 380mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32 | cái |
| 4 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 86,747 | m2 |
| 5 | Sơn mái sảnh 3 nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 41,4276 | m2 |
| 6 | Khoan cấy hóa chất liên kết bu lông vào bê tông bằng keo dán dính Hilti hoặc Fastfix hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32 | lỗ khoan |
| L | BỒN CÂY TRƯỚC SẢNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,8376 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,1988 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,858 | m2 |
| 4 | Lát đá granite bồn cây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,8653 | m2 |
| M | KẾT CẤU PHẦN NÂNG TẦNG | |||
| N | CỘT | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1788 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4764 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,176 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,1964 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,188 | m3 |
| 6 | Thi công trọn gói khoan cấy thép cột bằng keo dán dính Hilti hoặc Fastfix hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 144 | lỗ khoan |
| O | DẦM | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,63 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,2887 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,5413 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,6759 | m3 |
| 5 | Thi công trọn gói khoan cấy thép cột bằng keo dán dính Hilti hoặc Fastfix hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | lỗ khoan |
| P | SÀN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,4263 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,7022 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60,5789 | m3 |
| Q | LANH TÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1763 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1843 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3917 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,1429 | m3 |
| R | THANG BỘ T2-T3 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2414 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1379 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3183 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,5024 | m3 |
| 5 | Thi công trọn gói khoan cấy thép cột bằng keo dán dính Hilti hoặc Fastfix hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80 | lỗ khoan |
| S | KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| T | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,1686 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,918 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 94,3565 | m3 |
| U | TRÁT | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 89,86 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 70,13 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 311,106 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 632,3652 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 109,725 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 314,9672 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 110,6366 | m2 |
| V | SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 381,236 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.167,694 | m2 |
| W | NỀN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 548,8972 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 548,8972 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,1765 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch granite men mờ màu vàng sáng chống trơn trượt kích thước 600x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18,56 | m2 |
| 5 | Lát bâu cửa WC bằng đá granite tối màu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,396 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic trắng 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 59,0544 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite men mờ màu vàng sáng gạch 100x600 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,932 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite men mờ 600x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 267,5072 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bàn lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,871 | m2 |
| 10 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 11 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 202,824 | m2 |
| X | CẦU THANG | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 33,4846 | m2 |
| 2 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8151 | tấn |
| 3 | Tay vịn lan can gỗ D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,9389 | m |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 49,99 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,0563 | m2 |
| Y | CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3424 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20,52 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,4508 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (D1) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,04 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (DW) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,3688 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh sử dụng tấm pano nhôm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (D1) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,72 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh chớp nhôm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,53 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,1238 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở, hệ khung nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng (S1) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,716 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở lật nhôm kính 1 cánh mở, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,72 | m2 |
| 11 | Lam nhôm chắn nắng định hình, thanh nhôm hình hộp 40x80x1,2mm.Phụ kiện kim khí đầy đủ. Hệ lam nhôm autrong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 130,4 | md |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 44,01 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,428 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact màu ghi chịu nước, dày 12 bề mặt phủ melamine. Lắp đặt với hệ khung nhôm và phụ kiện inox 304 chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,022 | m2 |
| Z | THANG THÉP LÊN MÁI | |||
| 1 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Nắp đậy tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,1352 | 100m2 |
| AA | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| AB | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 8 | Siphong 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D140 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tét nước inox 5000 lít | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ phi 32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| AC | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR nước lạnh PN10: D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR nước lạnh PN10: D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR nước lạnh PN10: D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR PN10: D25x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR PN10: D40x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR PN10: D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR PN10: D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR PN10: D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR PN10: D25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn PPR:D40x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí tự động phi 15mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR : D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR: D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PPR : D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | cái |
| AD | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC: D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC: D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC: D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC: D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y uPVC 135: D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC 135: D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC 135: D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch uPVC 135: D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch uPVC 135: D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch uPVC 135: D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC : D110/42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đều uPVC : D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn uPVC:D110/90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn uPVC:D90/76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn uPVC:D110/42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn uPVC:D90/42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC: D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch uPVC 135: D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y uPVC 135: D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| AE | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ + CHỐNG SÉT | |||
| AF | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống ẩm loại 1x9W D270 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight loại 1x9W D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn tuýt đơn 1x18W dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn tuýt đôi 18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 1 pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 5A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 5A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 1 chiều 5A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều đơn loại 5A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều đôi loại 5A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm+ chiết áp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 1 pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn tuýt đơn 1x18W dài 1,2m - Dùng cho đài tưởng niệm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| AG | THIẾT BỊ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện âm tường, kích thước 600x450x180 có đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện âm tường, kích thước 400x300x150 có đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hợp bộ loại 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 24 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hợp bộ loại 8 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB-3C-175A-450V-18KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-3C-100A-450V-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-3C-40A-450V-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-3C-50A-450V-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2C-100A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2C-63A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2C-50A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2C-40A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-2C-30A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2C-20A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1C-20A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1C-16A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 85 | cái |
| AH | DÂY DẪN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2 +E(1X16)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 +E(1X16)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 86 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x6mm2) +E-6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 189 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x4mm2) +E-4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.056 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x2.5mm2) +E-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2.247 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.410 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP PVC cứng chống cháy D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa SP PVC cứng chống cháy D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 39 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP PVC cứng chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 559 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP PVC cứng chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 590 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,41 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC 100x40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 135 | m |
| AI | VẬT LIỆU CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 132 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim phi 16 dài 1,0m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| AJ | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,15 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC D21 class 2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC D34 class 2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1cx2,5mm2 + E2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 345 | m |
| AK | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 55 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3.083 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Access Point: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 8 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 729 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 165 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp điẹn 30x2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | 100 m |
| AL | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| AM | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 804,4611 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 320,5708 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80,5488 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 128,2264 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp lát bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,987 | m2 |
| AN | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | 1m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đồng màu nền, cao 0,1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,102 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 536,5691 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 588,4628 | 1m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80,5488 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 128,2264 | 1m2 |
| 7 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 35,987 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,023 | 100m3 |
| AO | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC D21 class 2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng PVC D34 class 2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1cx4mm2 + E4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m |
| AP | CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80,3456 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 62,224 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 43,2256 | 1m2 |
| AQ | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5464 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,072 | m3 |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4X70 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 194 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4X16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 102 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,91 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 86 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 102 | m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,4357 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1701 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3291 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3291 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3291 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50w | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 17 | Dây dẫn điện CU/PVC 2(1x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 66 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 66 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn loại 10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện phân phối tổng 800x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn chỉ thị báo pha 240V - 5W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5kA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB-3P-200A - 18KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB-3P-175A - 18KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB-3P-63A - 10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái CU 30x10x500 ( 6 thanh 30x10x500 tính bằng 1 thanh 30x10x3000) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | thanh |
| 29 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | m |
| 30 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L2500 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cọc |
| AR | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AS | GA THU NƯỚC MƯA XÂY BỔ SUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1547 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1642 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,8243 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1547 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,5884 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,2032 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 21,1232 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,207 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0943 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,2273 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11 | cấu kiện |
| 12 | Bộ nắp hố thu nước composite kt 430x860, chịu tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0445 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0215 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0215 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0215 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1379 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1379 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1379 | 100m3 |
| AT | NẠO VÉT RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 248 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 25,296 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 248 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,253 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,253 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,253 | 100m3 |
| AU | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,4198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15,7758 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,7923 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5478 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,352 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,275 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0665 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,4417 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0523 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8,816 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 17,145 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9,4308 | m3 |
| 13 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 50 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 69,66 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,7125 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm bên ngoài thành bể | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 71,25 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6399 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9377 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9377 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,9377 | 100m3 |
| AV | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0178 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0866 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1034 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,528 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0936 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0773 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,0368 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5,2096 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5474 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 45,9208 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 23,836 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,7284 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,1692 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 45,9208 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 33,7336 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 11,4 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | m2 |
| 18 | Lưới chống chuột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,068 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa chớp tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,068 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,72 | m2 |
| 21 | Nắp tôn dày 2ly+ khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| AW | CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hợp bộ loại 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi đôi 3 chấu 1 pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 5A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x2.5mm2) +E1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khởi động từ 2P-16A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ chuyển mạch bằng tay 3 vị trí - 10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ chuyển mạch bằng tay 2 vị trí - 10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút ấn khởi động | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút ấn dừng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vôn kế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ampe kế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 x 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 242 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 41 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,78 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| AX | CẤP THOÁT NƯỚC PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC: D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ PVC 90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch uPVC 135: D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác DN110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ PPR- D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ PPR- D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR - D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR - D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 18 | Rọ hút D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| AY | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| AZ | SÂN CHÍNH (SÂN BTXM) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3.365 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3.048 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,5968 | m3 |
| BA | SÂN KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM (SÂN LÁT GẠCH ĐỎ) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch đỏ bị bong tróc, hư hỏng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 330 | m2 |
| 2 | Lát nền sân bằng gạch đỏ đồng bộ màu nền hiện trạng kt 300x300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 330 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,165 | 100m3 |
| BB | BÓ BỒN + CÂY XANH CÔNG TRÌNH | |||
| BC | BÓ BỒN LOẠI 1,2 - CẢI TẠO + XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,1695 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,657 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2205 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,4502 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,904 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13,2418 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26,88 | m2 |
| 9 | Ốp đá granite mặt bó bồn 2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7,04 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,26 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0385 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1912 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1912 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1912 | 100m3 |
| BD | BÓ BỒN LOẠI 3- CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 103,74 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 103,74 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 103,74 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1815 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1815 | 100m3 |
| BE | CÂY XANH CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cây muồng hoa vàng, đường kính thân 15-20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | cây |
| 2 | Hoa ngũ sắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | m2 |
| BF | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12,15 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,2 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19,2 | 1m2 |
| BG | TƯỜNG XÂY BỔ SUNG - XÂY BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0038 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0184 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0523 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,5408 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,27 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,27 | m2 |
| 7 | In chữ inox trắng trên bảng tên công trình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | trọn gói |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,2412 | tấn |
| 9 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1596 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,1456 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14,457 | m2 |
| 12 | Môtơ điện tự động | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 13 | Bánh xe cổng chính+phụ+TBA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| BH | HÀNG RÀO | |||
| BI | HÀNG RÀO THOÁNG PHÍA TRƯỚC - R1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 69,5769 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 238,09 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 238,09 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 69,5769 | 1m2 |
| BJ | HÀNG RÀO ĐẶC PHÍA ĐÀI TƯỞNG NIỆM - R2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 702,4492 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 464,3592 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 464,3592 | 1m2 |
| BK | HÀNG RÀO ĐẶC PHÍA SAU - R2' | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 272,7504 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 272,7504 | 1m2 |
| BL | HÀNG RÀO PHÍA GIÁP TRƯỜNG - R3 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,429 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,068 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16,068 | m2 |
| BM | HÀNG RÀO PHÍA GIÁP AO- R4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1071 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,19 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,7 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6,3784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1066 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,496 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4,6925 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80,3008 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 80,3008 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,8344 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 36,3776 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40,8955 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0382 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0808 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1049 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1049 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1049 | 100m3 |
| BN | CẤP ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ( NHÀ BẢO VỆ+ TRỤ CỔNG + NHÀ ĐỂ XE) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều loại 5A đế nổi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D200 bóng led 9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB-1C-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-1C-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x2,5mm2) +1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 150 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2(1x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 98 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 26 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| BO | CỘT CỜ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,144 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0138 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0178 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,3085 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0056 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0045 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,144 | m3 |
| 13 | Lát đá granite tự nhiên cột cờ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,44 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| BP | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,033 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,033 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,32 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,1188 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3,3 | m3 |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,87 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 35 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tg |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 38 | bộ |
| 45 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | cái |
| 46 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 62 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 15 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 64 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 40 | m |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 50,4912 | 1m2 |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,87 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,39 | 100m |
| 72 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,336 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 0,0104 | 100m2 |
| BQ | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 592 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 386 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 99 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1,33 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 851 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 105 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | bộ |
| BR | THIẾT BỊ TRỤ SỞ | |||
| BS | PHÒNG CHỦ TỊCH UBND | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc<br/>Bàn: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Ghế Kích thước: Rộng 620 – sâu 640 – cao 1110 ÷ 1230<br/>Loại ghế xoay chân bánh xe<br/>Ghế lưng cao sử dụng đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ 2 buồng Tủ gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000 Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Sofa giả da : Gồm: 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 bàn kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| BT | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND (VĂN HÓA XÃ - 1 CỬA) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc<br/>Bàn: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Ghế Kích thước: Rộng 620 – sâu 640 – cao 1110 ÷ 1230<br/>Loại ghế xoay chân bánh xe<br/>Ghế lưng cao sử dụng đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ 2 buồng Tủ gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000 Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Sofa giả da : Gồm: 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 bàn kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| BU | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH UBND (KINH TẾ - ĐÔ THỊ) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc<br/>Bàn: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Ghế Kích thước: Rộng 620 – sâu 640 – cao 1110 ÷ 1230<br/>Loại ghế xoay chân bánh xe<br/>Ghế lưng cao sử dụng đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ 2 buồng Tủ gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000 Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Sofa giả da : Gồm: 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 bàn kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| BV | PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc<br/>Bàn: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Ghế Kích thước: Rộng 620 – sâu 640 – cao 1110 ÷ 1230<br/>Loại ghế xoay chân bánh xe<br/>Ghế lưng cao sử dụng đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ 2 buồng Tủ gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000 Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoaị cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Sofa giả da : Gồm: 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 bàn kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| BW | PHÒNG PHÓ BÍ THƯ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc<br/>Bàn: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Ghế Kích thước: Rộng 620 – sâu 640 – cao 1110 ÷ 1230<br/>Loại ghế xoay chân bánh xe<br/>Ghế lưng cao sử dụng đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ 2 buồng Tủ gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000 Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoaị cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Sofa giả da : Gồm: 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 bàn kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| BX | PHÒNG CT HĐND | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc<br/>Bàn: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Ghế Kích thước: Rộng 620 – sâu 640 – cao 1110 ÷ 1230<br/>Loại ghế xoay chân bánh xe<br/>Ghế lưng cao sử dụng đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ 2 buồng Tủ gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000 Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Sofa giả da : Gồm: 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 bàn kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| BY | PHÒNG PHÓ CT HĐND | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc<br/>Bàn: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Ghế Kích thước: Rộng 620 – sâu 640 – cao 1110 ÷ 1230<br/>Loại ghế xoay chân bánh xe<br/>Ghế lưng cao sử dụng đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ 2 buồng Tủ gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000 Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Sofa giả da : Gồm: 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 bàn kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| BZ | PHÒNG CHỦ TỊCH MTTQ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc<br/>Bàn: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Ghế Kích thước: Rộng 620 – sâu 640 – cao 1110 ÷ 1230<br/>Loại ghế xoay chân bánh xe<br/>Ghế lưng cao sử dụng đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ 2 buồng Tủ gồm có 2 phần, phần trên 2 cánh kính bên trong có 2 đợt di động. Phần dưới 2 cánh gỗ bên trong 1 đợt di động. Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000 Tủ tài liệu chất liệu gỗ sơn kết hợp cánh kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Sofa giả da : Gồm: 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 bàn kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| CA | VĂN PHÒNG - THỐNG KÊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | chiếc |
| 3 | Giá đựng công văn đi đến | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Bàn họp Bàn họp là bàn hình chữ nhật được sử dụng cho phòng họp, phòng hội thảo. Mặt bàn liền, khung sử dụng đợt.Chất liệu gỗ công nghiệp Kích thước: Rộng 1800, sâu 1000, cao 750 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế họp Kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900 Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | chiếc |
| 6 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CB | THANH TRA XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Bàn họp Bàn họp là bàn hình chữ nhật được sử dụng cho phòng họp, phòng hội thảo. Mặt bàn liền, khung sử dụng đợt.Chất liệu gỗ công nghiệp Kích thước: Rộng 1800, sâu 1000, cao 750 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế họp Kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900 Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| CC | PHÒNG TƯ PHÁP - HỘ TỊCH | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CD | PHÒNG ĐỊA CHÍNH | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Bàn họp Bàn họp là bàn hình chữ nhật được sử dụng cho phòng họp, phòng hội thảo. Mặt bàn liền, khung sử dụng đợt.Chất liệu gỗ công nghiệp Kích thước: Rộng 1800, sâu 1000, cao 750 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế họp Kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900 Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 5 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CE | VĂN PHÒNG TT ĐẢNG Ủy | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn họp Bàn họp là bàn hình chữ nhật được sử dụng cho phòng họp, phòng hội thảo. Mặt bàn liền, khung sử dụng đợt.Chất liệu gỗ công nghiệp Kích thước: Rộng 1800, sâu 1000, cao 750 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Ghế họp Kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900 Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | chiếc |
| 5 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CF | PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CG | PHÒNG VĂN PHÒNG - XÃ HỘI + BVTV + THÚ Y | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CH | ĐOÀN THANH NIÊN + CTĐ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CI | MẶT TRẬN TỔ QUỐC | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| CJ | HỘI CỰU CHIẾN BINH + NCT | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CK | HỘI PHỤ NỮ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CL | HỘI NÔNG DÂN | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CM | ĐÀI TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 3 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CN | CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | bộ |
| 2 | Bàn họp Bàn họp là bàn hình chữ nhật được sử dụng cho phòng họp, phòng hội thảo. Mặt bàn liền, khung sử dụng đợt.Chất liệu gỗ công nghiệp Kích thước: Rộng 1800, sâu 1000, cao 750 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế họp Kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900 Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| CO | QUÂN SỰ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750<br/>Kiểu dáng: bàn chữ nhật<br/>Bàn ghi chì gỗ công nghiệp phủ melamine<br/>Ghế kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900<br/>Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Bàn họp Bàn họp là bàn hình chữ nhật được sử dụng cho phòng họp, phòng hội thảo. Mặt bàn liền, khung sử dụng đợt.Chất liệu gỗ công nghiệp Kích thước: Rộng 1800, sâu 1000, cao 750 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế họp Kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900 Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 5 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CP | PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Bàn họp<br/>Bàn họp là bàn hình chữ nhật được sử dụng cho phòng họp, phòng hội thảo. Mặt bàn liền, khung sử dụng đợt.Chất liệu gỗ công nghiệp<br/>Kích thước: Rộng 1800, sâu 1000, cao 750 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế họp Kích thước: Rộng 540 – sâu 600 – cao 900 Loại ghế tĩnh, chân quỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu bằng sắt Kích thước: Rộng 1000 – sâu 450 – cao 1830 Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 5 | Cây nước nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng: AV 220V /50Hz Block QD-28h: Môi chất lạnh R134a. Công suất lạnh 100W Giàn nóng: Dạng Lưới Bình chứa nước lạnh: Dung tích 2L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: 2oC – 10oC Công suất nóng: 500W Bình chứa nước nóng: Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Khoang chứa Khoang lạnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| CQ | PHÒNG HỌP NHỎ | |||
| 1 | Bàn họp<br/>Kích thước: Rộng 4000 – sâu 1600 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn quây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế họp Kích thước: Rộng 620 – sâu 680 – cao 1030 Loại ghế tĩnh Ghế phòng họp đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 20 | chiếc |
| 3 | Bục tượng Bác + Chất liệu: Gỗ công nghiệp + Kích thước 700x500x1200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Tượng Bác Tượng thạch cao, cao 70cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 5 | Khẩu hiệu Nội dung: Đảng Cộng Sản Chất liệu: Nền Alu, chữ xước đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 6 | Phông nhung xanh đỏ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 7 | Hộp đại biểu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 6 | Chiếc |
| 8 | Hộp chủ tọa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 9 | Cần Micro | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 7 | Chiếc |
| 10 | Ampli trung tâm dùng cho hội thảo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 11 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 12 | MIXER AMPLIFIER '(Âm ly kèm trộn công suất ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Chiếc |
| 13 | Loa hộp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | Chiếc |
| 14 | Tủ rack | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tủ |
| CR | PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Bàn họp<br/>Kích thước: Rộng 6000 – sâu 1600 – cao 760<br/>Kiểu dáng: bàn quây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế Kích thước: Rộng 405 – sâu 505 – cao 1050 Loại ghế tĩnh Ghế hội trường chất liệu chân khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc nỉ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 60 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu + Chất liệu: Gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác + Chất liệu: Gỗ công nghiệp + Kích thước 700x500x1200mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 5 | Tượng Bác Tượng thạch cao, cao 70cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 6 | Phông nhung xanh đỏ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 7 | Khẩu hiệu Nội dung: Nước Cộng hòa Chất liệu: Alu, xước đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 8 | Loa hội trường ( 1 bộ = 2 chiếc loa ) Công Suất: 450W/CH Cấu Trúc: 10 inch 3 loa Trở Kháng: 8 Ohm Độ Nhạy: 92 Db Tần số: 40Hz ~18KHz | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | bộ |
| 9 | Mixer - Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Chức năng hỗ trợ giọng ca, nâng cao chất giọng cho người hát và tạo sức hút cho người nghe - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 10 | Âm ly Công suất ra 8Ω: 500Wx2 Công suất ra 4Ω: 750Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω: 1500W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Micro không dây Micro không dây UHF hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 12 | Micro có dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 13 | Tủ âm thanh 12U | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tủ |
| CS | BỘ PHẬN 1 CỬA | |||
| 1 | Bàn quầy đứng<br/>Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer Vân sồi phủ PU màu cánh gián<br/>1500*1760*800 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ hồ sơ Tủ Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer Vân sồi phủ PU màu cánh gián Phụ kiện: Bản lẻ giảm chấn, tay nắm nhôm, khóa chốt kính Sâu: 470, Cao 2000 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ gỗ đựng hồ sơ tra cứu Tủ Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer Vân sồi phủ PU màu cánh gián (750*760*320) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Ghế ngồi cho nhân viên + trưởng quầy Ghế lưới nhân viên có khung, chân tay tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp. Kích thước: W 595 x D 550 x H 885÷1010 (mm) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 5 | Ghế ngồi chờ cho công dân trước quầy Kích thước: Ø 450 – cao (850:970) Loại ghế xoay, chân tĩnh tăng chỉnh Ghế quầy sử dụng chân nhựa, đệm tựa mút bọc PVC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 6 | Bảng nội quy Chất liệu kính 60x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | chiếc |
| 7 | Bàn trưởng quầy Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer Vân sồi phủ PU màu cánh gián Cao 750, Sâu 800 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 8 | Khẩu hiệu Nền Aluminium màu đỏ dày 3mm; chữ xước đồng ( Biển phòng (Bộ phận tiếp nhận ); Biển (sống và làm việc theo pháp luật) Biển (Minh bạch-chính xác-đúng pháp luât)) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | chiếc |
| 9 | Cây nước nóng lạnh: Điện áp/tần số sử dụng: AV 220V /50Hz Block QD-28h: Môi chất lạnh R134a. Công suất lạnh 100W Giàn nóng: Dạng Lưới Bình chứa nước lạnh: Dung tích 2L/h, bình Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: 2oC – 10oC Công suất nóng: 500W Bình chứa nước nóng: Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Khoang chứa Khoang lạnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 10 | Bảng thông tin Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer Vân sồi phủ PU màu cánh gián Phụ kiện điều chỉnh: tấm aluminium màu đỏ làm nền cho chữ aluminium màu vàng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 9 | m2 |
| 11 | Tấm gỗ ốp treo bảng khẩu hiệu và điều hòa Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer Vân sồi phủ PU màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | m2 |
| 12 | Cửa nội bộ Gỗ công nghiệp MDF phủ Veneer Vân sồi phủ PU màu cánh gián; Bản lề lật 2 chiều giảm chấn, nẹp cửa gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 13 | Đầu ghi quản lý 4 camera IP Đầu ghi hình camera IP 4 kênh ■ Chuẩn nén video H.264/MPEG-4. ■ Cổng ra HDMI và VGA với độ phân giải 1920X1080P. Hai luồng dữ liệu độc lập Dual Stream cho phép đặt ở chế độ ghi tại chỗ và xem qua mạng thông số tối ưu nhất | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 14 | Ổ cứng lưu trữ 4TB HDD SURVEILLANCE 4TB, Sata3, 64MB Cache hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 15 | Switch 8 port 8-Port 10/100 Mbps Fast Ethernet Switch | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 16 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 17 | Chi phí sơn chỉnh lại hệ bàn quầy và tủ hồ sơ cũ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | gói |
| CT | KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Giá sách sắt <br/>thiết kế kiểu giá thép đa năng 2 khoang có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt.<br/>Mỗi đợt chịu tải được 30kg<br/>Kích thước: Rộng 2030 – sâu 457 – cao 2000 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 8 | chiếc |
| CU | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Cây nước nóng lạnh<br/>Công suất: 10 – 15 Lit/h<br/>Ngăn chặn bùn đất rỉ sét, các tạp chất trong nước<br/>Ngăn chặn vi khuẩn, Amip ăn não người<br/>Loại bỏ độc tố và các chất gây ung thư, viêm da<br/>Khử mùi, làm mềm nước<br/>9 cấp lọc - 2 vòi 2 chức năng nóng và RO<br/>Tăng oxy hòa tan trong nước<br/>Làm mềm nước, cân bằng độ PH<br/>Lõi lọc từ đá thiên nhiên Maifan bổ sung các tinh chất từ thiên nhiên cho nước<br/>Lõi lọc số 9 ORP: Cấu tạo bởi các loại đá khoáng, bổ sung các loại khoáng chất cần thiết cho cơ thể vào trong nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 3 | chiếc |
| CV | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục tượng Bác<br/>Bục tượng bác chất liệu gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 2 | Tượng bác cao Thạch cao, cao 70 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 3 | Bục Phát Biểu Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 Bục phát biểu chất liệu gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 4 | Ghế gấp màu đỏ ( đồng bộ với ghế cũ của hội trường ) Chất liệu: Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Ghế có ốp tựa bằng tôn Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 300 | chiếc |
| 5 | Phông rèm cho hội trường : phông nhung xanh, đỏ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | chiếc |
| 6 | Khẩu hiệu Nội dung: Nước Cộng Hòa và Đảng Cộng Sản Dài 13m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 7 | Khẩu hiệu cho 2 cánh gà ( 1 bên trích yếu di chúc của Bác Hồ, 1 bên trích yếu nghị quyết Đảng bộ ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | chiếc |
| 8 | Loa hội trường ( Đặt phía trên sân khấu hướng xuống hội trường) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Loa Súp ( đặt cùng loa hội trường ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Âm ly công suất | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 11 | Loa xung quanh hội trường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Loa kiểm tra sân khấu ( đặt hướng lên sân khấu ) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Mixer | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Vang số | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Micro ko dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | bộ |
| 16 | Micro cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Tủ âm thanh16U | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tủ |
| 18 | Dây loa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 300 | Mét |
| 19 | Ống gen đi dây loa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 200 | Mét |
| 20 | Chân loa chuyên nghiệp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 4 | Cái |
| 21 | Jac kết nối công suất, mixer | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 22 | Jac Neutrick | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 18 | Cái |
| 23 | Nhân công triển khai | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | gói |
| CW | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=24m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 2 | cái |
| CX | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10kênh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h, H=43mcn, P=11Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=9m3/h, H=43mcn, P=11Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3.6m3/h, H=55mcn, P= 2.2kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=11Kw | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT. | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi