Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Tiền Lân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814173-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Tiền Lân
Số hiệu KHLCNT 20200814132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:43:00 đến ngày 2020-08-18 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,879,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 61,9008 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4127 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 42,7182 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,976 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,028 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,488 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,144 100m2
8 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,425 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,357 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0845 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4096 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,5706 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,8032 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1105 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,0466 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,136 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,6253 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,2927 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,8467 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10,8301 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,9964 100m2
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,2793 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,9668 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1072 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,648 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,011 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0554 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1438 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3172 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0987 tấn
31 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,2902 m3
32 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8,3059 m3
33 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,6938 m3
34 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,1636 m3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,4058 m3
36 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,0092 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,362 m3
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 148,098 m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 342,857 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 112,97 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 255,223 m2
42 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 490,955 m2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 338,193 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 148,098 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 681,05 m2
46 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,5457 m3
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 71,063 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 39,794 m2
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,111 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 66,528 m2
51 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10,521 m2
52 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 45,4565 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12,474 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12,474 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 34,015 m2
56 Sản xuất cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 34,015 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 77,07 m
58 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,9128 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,9128 tấn
60 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,6294 100m2
61 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 5,5 m
62 Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 12 ly Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 26,246 m2
63 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 200 m
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 100 m
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 50 m
66 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 20 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 100 m
68 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 hộp
69 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 hộp
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 bộ
72 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 bộ
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16 cái
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 cái
77 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 28 cái
79 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 cái
80 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 cái
81 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 cái
82 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 Cái
83 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,234 m3
84 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,594 m3
85 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,84 m3
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,712 m3
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0147 tấn
88 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 44,16 m2
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,5 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,6 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,8 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12 Cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 Cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 Cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6 Cái
97 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
98 Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 Cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 Bể
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
104 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
106 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
107 Máy trợ lực bơm nước Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 Bộ
B CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16,7076 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1114 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6,8688 m3
4 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6,426 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 62,9275 m3
6 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,9025 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16,7 m2
8 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8,2897 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,2244 m3
10 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,554 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,205 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0342 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,167 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,5372 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 110,469 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 87,569 m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0979 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0765 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,783 m3
20 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,229 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,58 m2
22 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 202,618 m2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 46,984 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 115,049 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 134,553 m2
26 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1639 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1639 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3236 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3236 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4809 100m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 63,433 m2
32 Sản xuất cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 14,36 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 14,36 m2
34 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 63,433 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 26,6 m
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,788 m2
37 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 200 m
38 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 100 m
39 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 50 m
40 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 100 m
42 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 hộp
43 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 hộp
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7 bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 bộ
46 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 5 bộ
47 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 cái
50 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 14 cái
52 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 cái
53 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 cái
54 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 350x350 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 cái
55 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 cái
C TƯỜNG RÀO VÀ SÂN
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 17,3748 m3
2 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3 m3
3 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,785 m3
4 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,375 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 24,2 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 17 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 24,2 m2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 17 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 24,2 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 17 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,6 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10,4 m
13 Sản xuất cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,425 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,425 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,425 m2
16 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 38,6106 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 38,6106 m2
D THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 305,7096 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,0335 tấn
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,28 m3
4 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 14,8432 m3
5 Vận chuyển, bốc dỡ tole, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 chuyến
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn họp gỗ MFC cao cấp 5100x1500x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
2 Bộ ghế hội trường gỗ acacia 420x550x1050 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 12 Cái
3 Bàn tiếp dân 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
4 Ghế tiếp dân gỗ acacia 420x550x1050 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
5 Tủ đựng tài liệu ba buồng 1350x450x1830 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 3 Chiếc
6 Giá đựng công văn đi, đến Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 4 Bộ
7 Bộ bàn làm việc 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Cái
8 Ghế ngồi làm việc 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Cái
9 Ghế băng ngồi phòng tiếp dân 2010x520x770 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 3 Chiếc
10 Giường tầng Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Bộ
11 Bộ ghế phòng dân quân Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
12 Máy vi tính để bàn + máy in khổ giấy A4 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
13 Máy Fax + điện thoại cố định Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
14 Loa kéo di động Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 bộ
15 Tivi 42" Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 cái
16 Bếp nấu + bình gas cho dân quân bán trú Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
17 Bục phát biểu gỗ MDF sơn pu 1200x700x500 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
18 Ghế nhựa dựa họp dân 43x51,5x83 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 50 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->