Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Tiền Lân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Tiền Lân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:43:00 đến ngày 2020-08-18 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,879,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 61,9008 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4127 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 42,7182 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,976 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,028 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,488 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,425 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,357 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0845 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4096 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,5706 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,8032 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1105 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,0466 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,136 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,6253 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2927 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,8467 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10,8301 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9964 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,2793 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9668 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1072 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,648 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,011 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0554 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1438 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3172 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0987 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,2902 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8,3059 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,6938 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,1636 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,4058 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,0092 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,362 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 148,098 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 342,857 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 112,97 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 255,223 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 490,955 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 338,193 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 148,098 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 681,05 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,5457 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 71,063 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 39,794 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,111 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 66,528 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10,521 | m2 |
| 52 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 45,4565 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12,474 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12,474 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 34,015 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 34,015 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 77,07 | m |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9128 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9128 | tấn |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,6294 | 100m2 |
| 61 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5,5 | m |
| 62 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 12 ly | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 26,246 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | Cái |
| 83 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,234 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,594 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,84 | m3 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,712 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0147 | tấn |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 44,16 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12 | Cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | Cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | Cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6 | Cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | Bể |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 107 | Máy trợ lực bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | Bộ |
| B | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16,7076 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,8688 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,426 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 62,9275 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9025 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16,7 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8,2897 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,2244 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,554 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,205 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0342 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,167 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,5372 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 110,469 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 87,569 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0979 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0765 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,783 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,229 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,58 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 202,618 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 46,984 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 115,049 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 134,553 | m2 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1639 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1639 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3236 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3236 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4809 | 100m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 63,433 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 14,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 14,36 | m2 |
| 34 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 63,433 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 26,6 | m |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,788 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO VÀ SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 17,3748 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,785 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,375 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 24,2 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 17 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 24,2 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 17 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 24,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 17 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,6 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10,4 | m |
| 13 | Sản xuất cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,425 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,425 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,425 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 38,6106 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 38,6106 | m2 |
| D | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 305,7096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,0335 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 14,8432 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, bốc dỡ tole, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | chuyến |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp gỗ MFC cao cấp 5100x1500x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 2 | Bộ ghế hội trường gỗ acacia 420x550x1050 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 12 | Cái |
| 3 | Bàn tiếp dân 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp dân gỗ acacia 420x550x1050 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu ba buồng 1350x450x1830 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 3 | Chiếc |
| 6 | Giá đựng công văn đi, đến | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ bàn làm việc 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi làm việc 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Cái |
| 9 | Ghế băng ngồi phòng tiếp dân 2010x520x770 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 3 | Chiếc |
| 10 | Giường tầng | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ ghế phòng dân quân | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 12 | Máy vi tính để bàn + máy in khổ giấy A4 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 13 | Máy Fax + điện thoại cố định | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 14 | Loa kéo di động | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | bộ |
| 15 | Tivi 42" | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | cái |
| 16 | Bếp nấu + bình gas cho dân quân bán trú | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 17 | Bục phát biểu gỗ MDF sơn pu 1200x700x500 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 18 | Ghế nhựa dựa họp dân 43x51,5x83 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 50 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi