Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bổ sung có mục tiêu năm 2020 từ ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 22:07:00 đến ngày 2020-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,551,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,438,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * Văn phòng - 01 phòng học (Dãy A) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,149 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,063 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,455 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,432 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,199 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,305 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | M2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,263 | M2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | M2 |
| 14 | Ốp chân tường đá chẻ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | M2 |
| 15 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,063 | M2 |
| 16 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,613 | M2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,843 | M2 |
| 19 | Lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,343 | M2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,73 | M2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,43 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,5 | M2 |
| 24 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,765 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,765 | M2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,765 | m2 |
| 27 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100m2 |
| B | * Khối lớp học 03 phòng (Dãy B) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,85 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,088 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,74 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,064 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,464 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,286 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,932 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,03 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | m2 |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 1000kg |
| 15 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,723 | M2 |
| 18 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | M2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,064 | M2 |
| 20 | Ốp chân tường đá chẻ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | M2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,629 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,366 | M2 |
| 24 | Lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,366 | M2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,23 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,03 | M2 |
| 27 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,93 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,33 | M2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,093 | m2 |
| 30 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | M2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 33 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m2 |
| C | * Nhà bếp (Dãy C) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,505 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,434 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,805 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,13 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,077 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,605 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,042 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | M2 |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,525 | M2 |
| 13 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | M2 |
| 14 | Ốp chân tường đá chẻ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,433 | M2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,485 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | M2 |
| 18 | Lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | M2 |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | M2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,118 | M2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,605 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,076 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,647 | M2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,13 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | M2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m2 |
| D | * Khối lớp học 03 phòng (Dãy D) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,04 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,03 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,775 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,965 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,955 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,264 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,79 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,04 | M2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,05m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | M2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,03 | M2 |
| 13 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,775 | M2 |
| 14 | Ốp chân tường đá chẻ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,168 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,798 | M2 |
| 17 | Lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,708 | M2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,744 | M2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,264 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,954 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,054 | M2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,44 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | M2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 28 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | M2 |
| E | * Sân đường - Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,425 | M3 |
| 3 | Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,5 | M2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối ống bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m, đường kính 280mm, chiều dày 10,7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt gối đỡ BTCT đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | M3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | M2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,888 | M2 |
| 18 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 1000kg |
| 22 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1000kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | * Cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,222 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,84 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,84 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,222 | M2 |
| 6 | Vẽ tranh trang trí vào tường, tường trát vữa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | M2 |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi