Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 09:46:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,652,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 55,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 34,54 | m3 |
| 3 | Đào nền hè, nền đường công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV | Như trên | 5,0956 | 100m3 |
| 4 | Đào hè đường, nền đường, đất cấp IV (Tính 10% KL đào kết cấu hè) | Như trên | 38,3827 | m3 |
| 5 | Đào nền hè, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,0956 | 100m3 |
| 6 | Đào hè đường, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 1,0627 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,1098 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,1464 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 20,9435 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 32,8472 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 4,2358 | 100tấn |
| 12 | Mua vật liệu đá dăm đen | Như trên | 4,2358 | 100 tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 4,3458 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Như trên | 4,3458 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 23,9435 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 32,8472 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 8,582 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 8,582 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1063 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Như trên | 0,1063 | 100m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 5,8248 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV | Như trên | 5,8248 | 100m3/km |
| 23 | Lát hè đường bằng gạch Tezzazo 300x300x35 | Như trên | 4.372,5 | m2 |
| 24 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 173,332 | m3 |
| 25 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 63,63 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BT móng bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 2,121 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 59,9183 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Như trên | 9,6081 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 1.060,5 | m |
| 30 | Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 318,15 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đan rãnh thu nước, XM PCB30 | Như trên | 318,15 | m2 |
| 32 | Bê tông móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,628 | m3 |
| 33 | Ván khuôn BT móng bồn cây | Như trên | 0,468 | 100m2 |
| 34 | Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 6,942 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn cây | Như trên | 2,0312 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt viên vỉa bồn cây | Như trên | 462,8 | m |
| 37 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 55 | cây |
| 38 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 25 | cây |
| 39 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Như trên | 4 | cây |
| 40 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 55 | gốc |
| 41 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 25 | gốc |
| 42 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Như trên | 4 | gốc |
| 43 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Như trên | 17 | cây |
| 44 | Trồng cây Viết, ĐK 10-12cm | Như trên | 0,77 | 100cây |
| 45 | Mua đất trồng màu | Như trên | 43,659 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,4763 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Như trên | 0,4763 | 100m3/km |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 143,932 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 143,932 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 14,3932 | 10 tấn/km |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 100,77 | m2 |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 24,16 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 3 | cái |
| 54 | Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm và Trụ đỡ biển D90x3 | Như trên | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Mua biển phản quang - Biển tròn D70 và trụ đỡ biển D90x3 | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,9 | m3 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 24,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,38 | m3 |
| 3 | Đào cửa thu, hố ga đất cấp III (Tính 10% KL đào) | Như trên | 20,632 | m3 |
| 4 | Đào cửa thu, hố ga, đất cấp III (Tính 90% KL đào) | Như trên | 1,8569 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 68,87 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) | Như trên | 89,531 | m3 |
| 7 | Đá dăm 4x6cm lót đáy hố ga | Như trên | 10,25 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 16,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng hố ga, cửa thu | Như trên | 0,4482 | 100m2 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,25 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 158,79 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Như trên | 0,3082 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố hố ga | Như trên | 0,1926 | tấn |
| 15 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 7,53 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bó vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 8,49 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, bó vỉa, cửa thu | Như trên | 1,9169 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,4386 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, viên vỉa cửa thu | Như trên | 0,5682 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cửa thu nước | Như trên | 43 | cái |
| 21 | Lớp vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 28,66 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 126 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt viên vỉa cửa thu | Như trên | 43 | m |
| 24 | Gia công lưới chắn rác sắt 12x12 | Như trên | 316,91 | kg |
| 25 | Lắp dựng lưới chắn rác | Như trên | 6,8628 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan composite 1000x1000, B12.5 | Như trên | 43 | cái |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 36,9075 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 36,9075 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 3,6908 | 10 tấn/km |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 813 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 21,023 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 30,692 | m3 |
| 33 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 97,573 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Như trên | 97,573 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 48,2502 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 4,3425 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,5396 | 100m3 |
| 38 | Đá dăm 4x6 lót đáy rãnh | Như trên | 27,666 | m3 |
| 39 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 24,314 | m3 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,452 | m3 |
| 41 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 86,56 | m2 |
| 42 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Như trên | 2,4071 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 26,474 | m3 |
| 44 | Cốt thép mũ mố rãnh | Như trên | 1,2035 | tấn |
| 45 | Bê tông rãnh U - BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 19 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh U - BTCT | Như trên | 3,98 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,64 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 27,564 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,498 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 2,1095 | tấn |
| 51 | Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 26 | m2 |
| 52 | Lắp đặt rãnh U - BTCT | Như trên | 100 | cái |
| 53 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.066 | cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 69,91 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 69,91 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Như trên | 6,991 | 10 tấn/km |
| 57 | Đào cống thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 3,063 | m3 |
| 58 | Đào cống thoát nước, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,2757 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) | Như trên | 0,0707 | 100m3 |
| 60 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,0726 | 100m3 |
| 61 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 9,438 | m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,0497 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,0735 | 100m3 |
| 64 | Đá dăm 4x6cm lót đáy cống | Như trên | 0,69 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Như trên | 10 | đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 9 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Như trên | 9 | cái |
| 68 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Như trên | 0,3029 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,7835 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV | Như trên | 0,7835 | 100m3/km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 4,2541 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Như trên | 4,2541 | 100m3/km |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 14,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,736 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 17,664 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột điện | Như trên | 2,944 | m3 |
| 5 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Như trên | 23 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép bát giác, cột cao 9m bằng máy | Như trên | 23 | cột |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 23 | bảng |
| 8 | Lắp đặt cần đèn CD - 02, cao 2.0m vươn 1.5m | Như trên | 23 | bộ |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 100w ở độ cao ≤12m | Như trên | 23 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm2 | Như trên | 2,76 | 100m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 23 | bộ |
| 12 | Ghíp đồng các loại | Như trên | 46 | cái |
| 13 | Đánh số cột điện | Như trên | 23 | cái |
| 14 | Bê tông móng tủ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tủ điện | Như trên | 0,0273 | 100m2 |
| 16 | Đào móng tủ điện - Cấp đất II | Như trên | 0,67 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng tủ điện | Như trên | 0,46 | m3 |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Như trên | 1 | bộ |
| 19 | Gía đỡ tủ điện | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | tủ |
| 21 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Như trên | 161,768 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,5144 | 100m3 |
| 23 | Rải cát đường ống | Như trên | 4,272 | m3 |
| 24 | Rải lưới nilon báo hiệu cáp | Như trên | 2,7265 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch chỉ 6x10,5x22cm | Như trên | 122,628 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50 | Như trên | 591,57 | m |
| 27 | Rải cáp ngầm 2x16mm2 | Như trên | 7,0287 | 100m |
| 28 | Băng dính | Như trên | 5 | cuộn |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 72 | cái |
| 30 | Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T | Như trên | 1 | ca |
| 31 | Công thu dọn bậc 2/7 | Như trên | 1 | công |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Như trên | 24 | VT |
| D | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu 2 nước | Như trên | 9,4514 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, mác 150#, đá 1x2cm | Như trên | 0,5375 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 6 | Khung đỡ biển | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 220 | m |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều hành giao thông | Như trên | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi