Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811056-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200783998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 15:59:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,792,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí nén thử tĩnh cọc Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cọc
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL P=25HP, cột áp > 50m, Q>54m3/h Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện CM50-250B, 380V, P=25HP, cột áp >50m, Q> 54m3/h Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
C HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,302 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 131,624 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,491 100m2
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 149 mối nối
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,154 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,177 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 55,227 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,481 100m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,989 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20,47 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 33,44 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,863 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,076 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,991 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,166 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,328 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,521 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 494,382 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 525,837 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,321 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,502 100m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,385 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,18 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,349 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,65 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,163 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,904 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 102,82 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,995 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 111,586 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 107,489 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,282 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,286 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,497 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,994 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,114 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,757 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,522 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,352 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,923 m3
41 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,615 100m2
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,98 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,523 100m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 169,13 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 169,13 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 127,275 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 41,855 m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,632 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,7 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,7 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,7 m2
53 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,98 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,523 100m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 169,13 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 139,13 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 127,275 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 41,855 m2
59 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,77 100m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 40,284 m3
61 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,13 100m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18,132 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,246 100m2
64 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,8 10m
65 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43,438 m3
66 Ván khuôn thép, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,165 100m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 416,5 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 416,5 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 416,5 m2
70 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43,438 m3
71 Ván khuôn thép cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,165 100m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 416,5 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 416,5 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 416,5 m2
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,736 m3
76 Ván khuôn thép sàn mái Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,522 100m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,338 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,811 m3
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 m3
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,771 100m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 177,1 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 464,07 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 393,918 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 383,06 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (300x300) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 40,3 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (300x300) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 80,6 m2
87 Láng granitô nền sàn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,145 m2
88 Láng granitô cầu thang Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 73,63 m2
89 Láng granitô cầu thang Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 112,589 m2
90 Trát granitô tường, vữa XM mác 50 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,622 m2
91 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 440,65 m
92 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,54 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 642,78 m
94 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 703,98 m
95 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,35 m
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 27,65 m
97 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 100,8 m
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (120x300) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 68,16 m2
99 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 73,64 m2
100 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 517,096 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 517,096 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 517,096 m2
103 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 533,418 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 533,418 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 533,418 m2
106 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 509,768 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 509,768 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 509,768 m2
109 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 47,56 m2
110 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 58,024 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 105,584 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 105,584 m2
113 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 377,865 m2
114 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 752,21 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 432,765 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 862,01 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.294,775 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 62,214 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 124,428 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (120x600) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 50,4 m2
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,306 m3
122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,245 100m2
123 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 176,673 m2
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,389 m3
125 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,557 100m2
126 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 55,7 m2
127 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,077 m2
128 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,077 m2
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,712 m3
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,758 100m2
131 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 71,161 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 69,3 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 69,3 m2
134 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 35,889 m3
135 Ván khuôn thép, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,806 100m2
136 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 190,323 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 190,323 m2
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,254 100m2
139 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,016 m2
140 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,016 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,016 m2
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,893 m3
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,852 100m2
144 Lắp dựng xà gồ thép (VL+NC+MTC) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,52 tấn
145 Lắp dựng xà gồ thép (VL+NC+MTC) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,833 tấn
146 Lắp dựng xà gồ thép (VL+NC+MTC) Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,236 tấn
147 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,482 100m2
148 Thi công trần prima dày 4,5 ly khung sắt sơn tĩnh tĩnh điện Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 277,68 m2
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 199,2 m2
150 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 146,88 m2
151 Gia công lan can Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
152 Gia công lan can Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
153 Gia công lan can Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,169 tấn
154 Gia công lan can Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,212 m2
156 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 47,65 m2
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 m3
158 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,249 100m2
159 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,9 m2
160 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,9 m2
161 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 228 cái
162 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 32,216 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 32,216 m2
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,132 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,544 tấn
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,912 tấn
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,508 tấn
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,881 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,299 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,842 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,55 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,837 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,087 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,888 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,523 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,641 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,303 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,794 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,422 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,18 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,592 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,265 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,389 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,469 tấn
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,549 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,286 tấn
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,248 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,45 tấn
199 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,844 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,702 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,351 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,398 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,503 tấn
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,503 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,381 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,381 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,188 tấn
225 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 100m
226 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 cái
227 Lắp đặt gương soi Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 100m
229 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
230 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
231 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 cái
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,85 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống90mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,04 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,55 100m
241 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 57 cái
242 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
244 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 cái
245 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 cái
246 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
247 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 52 cái
248 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 39 cái
249 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
250 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 cái
251 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 100m
252 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,375 100m3
253 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,412 m3
254 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,412 m3
255 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,358 m3
256 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
257 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
258 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,018 m3
259 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,317 100m2
260 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,988 m3
261 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
262 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,293 m3
263 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,456 m2
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
265 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
266 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,363 100m3
267 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,52 100m3
268 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22 cái
269 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
270 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,567 m3
271 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,713 m3
272 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
273 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,993 m3
274 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,257 100m2
275 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,38 m3
276 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
277 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,52 m2
278 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
279 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
280 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
282 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
283 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,624 m3
284 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
285 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
286 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
287 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
288 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
289 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,77 m2
290 Gia công xà gồ thép Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,216 tấn
291 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,216 tấn
292 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,376 100m2
D HẠNG MỤC : KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 cái
8 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 250x200mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 hộp
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 124 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25 bộ
11 Đèn trang trí âm trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 50 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 196 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 45 cái
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 66 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 356 m
20 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 960 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.600 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 876 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 175,2 m
25 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 84 hộp
26 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 848 hộp
27 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 m
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cọc
29 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cọc
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG VÀ HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
F SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,27 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,379 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 107,512 m3
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 79,844 10m
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 61,943 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,062 100 m2
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,481 m3
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 m3
9 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 48,818 m2
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,512 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,102 100m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,2 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,8 m2
14 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,694 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30,558 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,886 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,462 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
19 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,3 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 86,334 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,28 m
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,65 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 53,684 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30,047 m2
25 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 23,362 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
G NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,32 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,484 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,123 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,361 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,478 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,429 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,086 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,283 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,215 100m2
13 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,587 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,12 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,04 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,16 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,12 m2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,456 m2
19 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,483 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 28,621 m2
21 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,485 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 48,106 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 28,621 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,485 m2
25 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,094 100m2
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,72 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,031 m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,675 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,6 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 29,55 m
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,335 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,555 m2
33 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
36 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,116 100m
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,262 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,95 m3
3 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,95 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,425 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,489 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,127 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,116 100m2
9 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,275 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường thẳng dày <=45cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,825 100m2
11 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,018 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,305 100m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,078 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,555 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 102,548 m2
18 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,464 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,096 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 26 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,195 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,177 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,595 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,489 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
I HẠNG MỤC: PCCC - CHỐNG SÉT
J CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét 50mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 40 m
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 mối
5 Lắp đặt ống inox fi49x2,3 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7 m
6 Lắp đặt ống inox fi42x2,3 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 m
7 Lắp trụ thép L40x40x4 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,15 m
8 Lắp đặt ống nhựa đk=34mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
9 Keo dán ống nhựa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 ống
10 Lắp đặt hộp nối đất Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
11 Lắp đặt các thiết bị đếm sét Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Dây cáp neo 4mmm2 + tăng đơ… Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
13 Boulon fi14 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 con
14 Ốc xiết cáp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 con
K PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 78 m
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
4 Lắp đặt trung tâm báo cháy NX4-4zone Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Hộp
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy dạng khói Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 221 m
7 Bàn phím điều khiển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Bình accu khô Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt công tắc khẩn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt còi Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Vật tư phụ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1
12 Lắp đặt chống rung fi 76 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 Cái
13 Lắp đặt T thép tráng kẽm đường kính 76mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Cái
14 Lắp đặt nối thép tráng kẽm kính 76/60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 Cái
15 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 Cái
16 Lắp đặt lúp bê 76 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Lắp đặt ống STK đk 76x2,6mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,85 100m
18 Lắp đặt ống STK đk 60x2,6mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
19 Lắp đặt co STK đk 60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 Cái
20 Lắp đặt T STK đk 60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 Cái
21 Lắp đặt STK răng ngoài đk 60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 Cái
22 Lắp đặt chụp lọc rác Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 m
23 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều đk 76mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 Cái
24 Lắp đặt tay gạt đường kính 76mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 Lắp đặt hộp nối kích thước 600x400x200mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 hộp
26 Vòi chữa cháy fi50 -13 bar Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cuộn
27 Lăng phun nước 13mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
28 Lắp đặt van chữa cháy đường kính 60mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 Cái
29 Trụ tiếp nước từ xe cứu hỏa Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp mặt bích đường kính 76mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 92 Cái
31 Lắp đặt tủ điều khiển bơm + sạc, … Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
32 Lắp đặt bình MFZ8 8kG + giá treo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
33 Lắp đặt bình MT5 5kG + giá treo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
34 Lắp exit thoát hiểm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
35 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm 8W Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
36 Sơn chống rỉ màu đỏ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13 Kg
37 Bảng tiêu lệnh Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Que hàn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13 kg
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt dây tín hiệu 4x1,0 mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 191 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
43 boulon fi 14 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 248 con
44 Ron fi 76 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 92 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->