Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 15:59:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,792,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí nén thử tĩnh cọc | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL P=25HP, cột áp > 50m, Q>54m3/h | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện CM50-250B, 380V, P=25HP, cột áp >50m, Q> 54m3/h | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,302 | 100m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 131,624 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,491 | 100m2 |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 149 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,154 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,177 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,227 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,989 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,47 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,863 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,076 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,991 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,166 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,521 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 494,382 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 525,837 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,321 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,502 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,385 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,18 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,349 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,904 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 102,82 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,995 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 111,586 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 107,489 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,286 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,497 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,994 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,114 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,757 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,522 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,923 | m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,98 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,523 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 169,13 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 169,13 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 127,275 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,855 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,98 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,523 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 169,13 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 139,13 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 127,275 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,855 | m2 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,77 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,284 | m3 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,132 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 64 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | 10m |
| 65 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,438 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,165 | 100m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 416,5 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 416,5 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 416,5 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,438 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,165 | 100m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 416,5 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 416,5 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 416,5 | m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,736 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,338 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,811 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,771 | 100m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 177,1 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 464,07 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 393,918 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (600x600) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 383,06 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (300x300) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (300x300) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80,6 | m2 |
| 87 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,145 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,63 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,589 | m2 |
| 90 | Trát granitô tường, vữa XM mác 50 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,622 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 440,65 | m |
| 92 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,54 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 642,78 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 703,98 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,35 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,65 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100,8 | m |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (120x300) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,16 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,64 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 517,096 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 517,096 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 517,096 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 533,418 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 533,418 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 533,418 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 509,768 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 509,768 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 509,768 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,56 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 58,024 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,584 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,584 | m2 |
| 113 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 377,865 | m2 |
| 114 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 752,21 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 432,765 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 862,01 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.294,775 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,214 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (300x600) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 124,428 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (120x600) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,306 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,245 | 100m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 176,673 | m2 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,389 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m2 |
| 126 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,7 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,077 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,077 | m2 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,712 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 71,161 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,889 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,806 | 100m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 190,323 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 190,323 | m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,254 | 100m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,016 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,016 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,016 | m2 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,893 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,852 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép (VL+NC+MTC) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,52 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép (VL+NC+MTC) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,833 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép (VL+NC+MTC) | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,236 | tấn |
| 147 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,482 | 100m2 |
| 148 | Thi công trần prima dày 4,5 ly khung sắt sơn tĩnh tĩnh điện | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 277,68 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 199,2 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,88 | m2 |
| 151 | Gia công lan can | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 152 | Gia công lan can | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 153 | Gia công lan can | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 154 | Gia công lan can | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,212 | m2 |
| 156 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,65 | m2 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 159 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,9 | m2 |
| 160 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,9 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,216 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,216 | m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,132 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,544 | tấn |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,912 | tấn |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,881 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,299 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,842 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,837 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,087 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,888 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,523 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,794 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,422 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,18 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,265 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,469 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,549 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,286 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,248 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 199 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,844 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,503 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,503 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,188 | tấn |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | 100m |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | 100m |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống90mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 252 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m3 |
| 253 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,412 | m3 |
| 254 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,412 | m3 |
| 255 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 257 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,018 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,317 | 100m2 |
| 260 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,988 | m3 |
| 261 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 263 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,456 | m2 |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 265 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 266 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 267 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,52 | 100m3 |
| 268 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 271 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 272 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 273 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,993 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 276 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 277 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 278 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 283 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 285 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 286 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 288 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,77 | m2 |
| 290 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 291 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 292 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,376 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC : KHỐI PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 250x200mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 124 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 11 | Đèn trang trí âm trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 356 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 876 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 175,2 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 84 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 848 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cọc |
| 29 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cọc |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG VÀ HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,27 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,379 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 107,512 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,844 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,943 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100 m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,481 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 9 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,818 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,694 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,558 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,886 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,334 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,28 | m |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,684 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,047 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,362 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,123 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,361 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,283 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,587 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,16 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,456 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,483 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,621 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,485 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,106 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,621 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,485 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,675 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,55 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,335 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,555 | m2 |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,425 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,127 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,275 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường thẳng dày <=45cm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,018 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,078 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,555 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 102,548 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,464 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,195 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 5 | Lắp đặt ống inox fi49x2,3 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m |
| 6 | Lắp đặt ống inox fi42x2,3 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 7 | Lắp trụ thép L40x40x4 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk=34mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Keo dán ống nhựa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | ống |
| 10 | Lắp đặt hộp nối đất | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đếm sét | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Dây cáp neo 4mmm2 + tăng đơ… | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Boulon fi14 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 14 | Ốc xiết cáp | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | con |
| K | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy NX4-4zone | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy dạng khói | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 221 | m |
| 7 | Bàn phím điều khiển | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bình accu khô | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt còi | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Vật tư phụ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 12 | Lắp đặt chống rung fi 76 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt T thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm kính 76/60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt lúp bê 76 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống STK đk 76x2,6mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK đk 60x2,6mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co STK đk 60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt T STK đk 60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt STK răng ngoài đk 60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chụp lọc rác | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều đk 76mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tay gạt đường kính 76mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối kích thước 600x400x200mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 26 | Vòi chữa cháy fi50 -13 bar | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 27 | Lăng phun nước 13mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chữa cháy đường kính 60mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 29 | Trụ tiếp nước từ xe cứu hỏa | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp mặt bích đường kính 76mm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm + sạc, … | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt bình MFZ8 8kG + giá treo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình MT5 5kG + giá treo | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 34 | Lắp exit thoát hiểm | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm 8W | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Sơn chống rỉ màu đỏ | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | Kg |
| 37 | Bảng tiêu lệnh | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Que hàn | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | kg |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x1,0 mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 191 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 43 | boulon fi 14 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 248 | con |
| 44 | Ron fi 76 | Theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi