Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808136-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200784610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 18:05:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,218,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHAI THÁC ĐẤT ĐỂ TẠO MẶT BẰNG
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4601 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4601 100m3
B KHAI THÁC ĐẤT TÔN NỀN GIAO THÔNG
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2989 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2989 100m3
C SAN NỀN
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1051 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1051 100m3
3 San đầm độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4589 100m3
D GIAO THÔNG
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2624 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2719 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3441 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3441 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0477 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7344 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7067 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2832 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6729 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6729 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6729 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6729 100m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9 m2
E VỈA HÈ - BÓ VỈA - CÂY XANH
1 Đê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8966 m3
2 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1265 100m2
3 Lát gạch Terazzo 40x40*3 cm vỉa hè vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324,1848 m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3525 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
6 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m3
7 Lắp đặt viên bó vỉa đúc sẵn - viên thẳng vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 438 m
8 Lắp đặt viên bó vỉa đúc sẵn - viên cong vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100m2
10 Bê tông đan rãnh đá 1*2M 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
11 Lót đáy bó vỉa + đan rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,325 m2
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
13 Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
16 Trồng cây chuông vàng, h>2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100 cây
17 Trồng cây móng bò tím, h > 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 cây
18 Cây chống cố định cây trồng, L=2m d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cây
19 Duy trì cây cảnh trổ hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100cây
F THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3389 100m3
2 Mua ống bê tông d300 H13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,3 md
3 Mua ống bê tông d300 HL 93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 md
4 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,3 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 mối nối
6 Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 1 cái
7 Vận chuyển ống cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2055 10 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 10 tấn
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0994 100m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3944 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3391 m3
12 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8413 m3
14 Đổ bê tông móng tạo lòng máng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
15 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3142 m3
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8987 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
19 SXLD cốt thép thang ga fi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 tấn
20 Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,98 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cấu kiện
24 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 100m3
25 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m3
G THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8766 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4556 m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0769 m3
6 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6294 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,87 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1305 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1038 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
11 Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,5692 m2
12 Láng đáy rãnh gạch chỉ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,732 m2
13 Láng đáy rãnh đá hộc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
14 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,12 m3
15 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2742 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4298 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 cấu kiện
19 Mua ống cống BT d300, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,12 md
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,12 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 mối nối
22 Lắp đặt gối đỡ ống cống d300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 1 cái
23 Vận chuyển ống cống bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7462 10 tấn
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 10 tấn
25 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9236 100m3
26 Đào hố ga chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5483 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1488 m3
28 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 100m3
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1418 m3
30 Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3008 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng hố thu nước, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8878 100m2
32 SXLD cốt thép thành hố thu nước fi < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1725 tấn
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4645 m3
34 Đổ bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8556 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3277 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng miệng ga - thép góc L 100*100*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
38 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,046 m2
39 Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7084 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0036 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt thép góc L50*50 góc đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6683 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
45 SXLD nắp gang thu nước mưa KT 960*530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4217 100m3
H Đường ống cấp nước
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1129 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6152 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 110mm - PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 63mm - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 50mm - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
7 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nút bịt cuối ống HDPE d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nút bịt cuối ống HDPE d63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nút bịt cuối ống HDPE d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0855 100m3
18 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0274 100m3
I Hố đồng hồ DN 110 (01 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3855 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 100m2
5 Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8435 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
9 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m2
10 Láng hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
11 Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2326 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9087 m3
16 Lắp đặt côn thép BB DN 110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều BB DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Bầu lọc rác BB DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đoạn ống thép BB DN90, L=0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều BB DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 ARAPTER DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Hố van đấu nối 2 nhánh ( 01 hố van)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1412 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4284 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0743 m3
5 Đổ bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
8 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4346 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0816 m2
10 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1916 m3
15 Lắp đặt cút gang bích d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van bích, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 ARAPTER D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K HỐ VAN ĐẤU NỐI 3 NHÁNH ( 01 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0078 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4234 m3
4 Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0443 m3
5 Đổ bê tông giằng ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0816 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn BT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6737 m3
15 Lắp đặt tê gang bích d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van bích, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 ARAPTER D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
L Hố van D50 (1 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8459 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3617 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8367 m3
5 Đổ bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1434 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng miệng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
10 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 ARAPTER D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M HỐ VAN D63 (2 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6918 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4743 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7235 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6744 m3
5 Đổ bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2867 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng hố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6087 m3
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 ARAPTER D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N Trụ cứu hỏa (01 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
4 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê gang PE DX11-UBU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 COUPLING D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt BU đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bu lông M10 l70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Hộp bảo vệ ti van D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Măng sông nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
O GỐI ĐỠ NẮP BỊT ỐNG ( 4 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
3 Nắp bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
P TUYẾN CÁP NGẦM 22KV VÀO CÁC TBA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Rãnh cáp ngầm 22kV dọc đường loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
2 Rãnh cáp ngầm 22kV dọc đường loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Rãnh cáp ngầm 22kV qua đường loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Hố cuộn cáp dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hố
5 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Tiếp địa chống sét van RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q TUYẾN CÁP NGẦM 22KV VÀO CÁC TBA - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Rãnh cáp ngầm 22kV dọc đường loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
2 Rãnh cáp ngầm 22kV dọc đường loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Rãnh cáp ngầm 22kV qua đường loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Hố cuộn cáp dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hố
5 Xà đỡ sứ trung gian XP1-1Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian XP1-2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà đỡ cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xà đỡ chống sét van và đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cô li ê đỡ cáp ngầm lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Xà đỡ ghế + ghế thao tác cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Dây tiếp địa dọc cột nối các tầng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Tiếp địa hỗn hợp R4C-2,0 tại cột ĐN 43-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W - 12,7/22(24)kV - 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
15 Kéo dải cáp ngầm trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
16 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0052 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8901 100m
18 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Ống thép mạ kẽm D219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
21 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D219 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
22 Hộp đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời, tiết diện 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Làm đầu cáp trung thế 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
24 Sứ đứng VHĐ 24kV+ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
25 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 sứ
26 Dây ACSR/XLPE-24kV-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
27 Lắp đặt dây ACSR/XLPE-24kV-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 1km/1 dây
28 Ghíp nối xuyên cách điện 24kV-(3BL-95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
30 Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-24kV-1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
31 Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-24kV-1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1km/1 dây
32 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1km/1 dây
33 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Dây định hình composite buộc cáp vào cổ sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Đầu cốt đúc đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Đầu cốt đúc đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt đồng M240 (2 lỗ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
39 Đầu cốt đúc đồng M240 (2 lỗ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Đầu cốt đúc đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
42 Chụp cực chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Biển báo tên cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Biển tên người làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Keo bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
R TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1 Bệ trạm biến áp KIOS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
2 Bệ trạm biến áp Trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
3 Tiếp địa TBA kiosk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tiếp địa TBA trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tiếp địa TBA kiosk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tiếp địa TBA trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-24kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
4 Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV- 1x50mm2 từ máy cắt trung thế sang máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
5 Đầu cáp Ebow 1 bộ 3 pha 24kV-630A-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Đầu cáp T-plug 1 bộ 3 pha 24kV-630A-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Đầu sứ Plug-in 1 bộ 3 pha cho máy biến áp 24kV/630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đầu cáp (3 pha)
9 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đầu cáp (3 pha)
10 Cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV- 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
13 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 m
15 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Đầu cốt đồng M-35 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đúc đồng M-95 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
21 Đầu cốt đúc đồng M-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu cốt
23 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Biển cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Biển tên người làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
T TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Bệ tủ điện 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
2 Rãnh cáp ngầm 0,4kV dọc vỉa hè loại 1: RC0,4-1H Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,5 m
3 Rãnh cáp ngầm 0,4kV dọc vỉa hè loại 2: RC0,4-3H Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
4 Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường 1: RC0,4-1Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
5 Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường 2: RC0,4-2Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
6 Rãnh cáp ngầm đặt ống HDPE D50/40 để chờ từ tủ công tơ vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,8 m
7 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
U TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Rãnh cáp ngầm 0,4kV dọc vỉa hè loại 1: RC0,4-1H Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,5 m
2 Rãnh cáp ngầm 0,4kV dọc vỉa hè loại 2: RC0,4-3H Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
3 Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường 1: RC0,4-1Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
4 Rãnh cáp đặt ống HDPE D40/30 chờ để lắp đặt cáp từ tủ công tơ đến các ô đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,8 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
11 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đầu cáp (3 pha)
12 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
13 Đầu cốt đúc đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
15 Đầu cốt đúc đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
17 Đầu cốt đúc đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Đầu cốt đúc đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đầu cốt đúc đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10 đầu cốt
21 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 m
22 Măng sông D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100m
24 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
25 Măng sông D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
28 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
29 Măng sông D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D140 bảo vệ cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
31 Ống thép mạ kẽm D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 tủ
33 Biển báo tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
35 Biển cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
36 Băng dính điện xanh, đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cuộn
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
1 Tiếp địa an toàn cột thép R1C-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Tiếp địa an toàn cột thép R6C-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Móng cột đèn cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 móng
4 Rãnh 1 cáp ngầm 0,4kV trên vỉa hè RC0,4-1H Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 m
5 Rãnh 1 cáp ngầm 0,4kV qua đường RC0,4-1D Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 Sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
8 Cột thép bát giác tròn côn đầu 78, cao 6m, bích đế 300x300mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
9 Lắp đặt chụp cần đèn đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 chiếc
10 Chụp cần đèn đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp chóa đèn cao áp LED 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 chóa
12 Đèn LED 90W-220V. DIM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bảng
14 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m
16 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 m
17 Măng sông D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D140 bảo vệ cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
19 Ống thép mạ kẽm D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
20 Kéo dải cáp ngầm 3x10+1x6mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m
21 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 m
22 Dây tiếp địa nối đất liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m
23 Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,213 kg
24 Luồn dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
25 Dây CU/PVC/PVC-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
26 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đầu cáp
27 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đầu cáp
28 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
29 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Đầu cốt đồng M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 10 đầu cốt
32 Tháo lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cửa
W MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV-630A loại chém ngang, cách điện polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy biến áp 1000kVA - 22/0,4kV; kiểu kín, dãn nở bằng cánh tản nhiệt, đầu vào phía cao thế dùng sứ Plug in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV;kiểu kín, dãn nở bằng cánh tản nhiệt, đầu vào phía cao thế dùng sứ Plug in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Vỏ trạm Kiosk 03 khoang trong đó: 01 khoang chứa tủ RMU; 01 khoang chứa máy biến áp và 01 khoang chứa tủ điện tổng hạ thế 0,4kV; kích thước vỏ trạm dài x rộng x cao = 4,2x2,6x2,6m, chiều dày tôn cánh, vỏ bưng xung quanh, tấm nóc 2mm; vách ngăn 1,5mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phần đế thép dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm 04 quạt làm mát cưỡng bực, 01 quạt làm mát tự nhiên, cảm biến nhiệt, điện trở sấy, 03 bộ đèn chiếu sáng tự động + công tắc hành trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Trụ đỡ MBA + kèm tủ điện tổng hạ thế 0,4kV (Trụ đỡ thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 10mm, cánh, tấm bưng xung quanh, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 1750, rộng 1650, cao 2200 cảm biến nhiệt, điện trở sấy; tủ điện hạ thế 01 attomat tổng 1000A; 6 lộ ra 2x300A + 2x250A + 1x200A + 1x150A, đồng hồ vôn 0-500V, ampe 0-1000A, chuyển mạch; TI đo 1000/5A; hệ thống thanh cái đồng; dây dẫn đấu nối mạch nhị thứ; chống sét hạ thế…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ trung thế RMU 24kV-630A-21kA/3s kiểu kín, dập hồ quang bằng khí SF6, loại tủ 3 ngăn (CCF), không mở rộng (2 ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s cho lộ đến và đi; 01 ngăn CDPT 24kV-200A -21kA/3s+ cầu chì hạt nổ bảo vệ máy biến áp, biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6, tủ RMU có chờ sẵn chức năng kết nối điều khiển từ xa bằng hệ thống SCANDA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
8 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp trung thế trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 500V kích thước DxSxC =1,2x0,8x2,2m, chân đế thép dày 2mm, vỏ tủ tôn dày 1,5mm: 01 máy cắt tổng 1600A-65kA; 01 đồng hồ vomet 0-500V; 03 đồng hồ ampemet 0-1600A; 03 quả TI 1600/5A; 03 quả chống sét van hạ thế; hệ thống thanh cái đồng; dây dẫn đấu nối mạch nhị thứ; cầu chì 5A; đèn báo pha... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ủng cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đôi
12 Giăng tay cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đôi
13 Tủ điện công tơ gồm: Vỏ tủ chất liệu composite kích thước 1080x600x400mm, 2 mặt cánh, 01 attomat 3 pha 150A; 5-9 attomat 1 pha 1 cực 63A; cầu đấu 60A; thanh chia điện; dây dẫn đấu từ thanh chia điện vào attomat tổng của tủ và đầu ra attomat tổng đến cầu đấu loại Cu/XLPE/PVC 1x25mm2-0,6/1kV; dây từ cầu đấu đến các công tơ dây CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
X PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt Vỏ trạm kios trọn bộ ( tính tương đương lắp máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
6 Lắp đặt trụ đỡ (tính tương đương lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
8 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->