Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 18:05:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,218,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHAI THÁC ĐẤT ĐỂ TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4601 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4601 | 100m3 |
| B | KHAI THÁC ĐẤT TÔN NỀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2989 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2989 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1051 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1051 | 100m3 |
| 3 | San đầm độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4589 | 100m3 |
| D | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2624 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2719 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3441 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0477 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7344 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7067 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2832 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6729 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6729 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6729 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6729 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9 | m2 |
| E | VỈA HÈ - BÓ VỈA - CÂY XANH | |||
| 1 | Đê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8966 | m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1265 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 40x40*3 cm vỉa hè vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,1848 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3525 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,55 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa đúc sẵn - viên thẳng vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa đúc sẵn - viên cong vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan rãnh đá 1*2M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 11 | Lót đáy bó vỉa + đan rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,325 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 16 | Trồng cây chuông vàng, h>2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 cây |
| 17 | Trồng cây móng bò tím, h > 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 cây |
| 18 | Cây chống cố định cây trồng, L=2m d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cây |
| 19 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100cây |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3389 | 100m3 |
| 2 | Mua ống bê tông d300 H13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,3 | md |
| 3 | Mua ống bê tông d300 HL 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | md |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | 1 cái |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2055 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 10 tấn |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0994 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3944 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3391 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8413 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng tạo lòng máng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3142 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8987 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép thang ga fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 20 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,98 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8766 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4556 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0769 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6294 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1305 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1038 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 11 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,5692 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh gạch chỉ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,732 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh đá hộc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2742 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4298 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | cấu kiện |
| 19 | Mua ống cống BT d300, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | md |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt gối đỡ ống cống d300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 cái |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7462 | 10 tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 10 tấn |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9236 | 100m3 |
| 26 | Đào hố ga chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5483 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1488 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1418 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3008 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng hố thu nước, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8878 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép thành hố thu nước fi < 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1725 | tấn |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4645 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông giằng miệng ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8556 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3277 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng miệng ga - thép góc L 100*100*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 38 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,046 | m2 |
| 39 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7084 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0036 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thép góc L50*50 góc đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 45 | SXLD nắp gang thu nước mưa KT 960*530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | 100m3 |
| H | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1129 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6152 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 110mm - PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 63mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 50mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút bịt cuối ống HDPE d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nút bịt cuối ống HDPE d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nút bịt cuối ống HDPE d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 200/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0855 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0274 | 100m3 |
| I | Hố đồng hồ DN 110 (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3855 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 9 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| 10 | Láng hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 11 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9087 | m3 |
| 16 | Lắp đặt côn thép BB DN 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều BB DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bầu lọc rác BB DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đoạn ống thép BB DN90, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | ARAPTER DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Hố van đấu nối 2 nhánh ( 01 hố van) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1412 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0743 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 8 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4346 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cút gang bích d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | ARAPTER D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HỐ VAN ĐẤU NỐI 3 NHÁNH ( 01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0078 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn BT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6737 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tê gang bích d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | ARAPTER D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | Hố van D50 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8459 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8367 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng miệng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | ARAPTER D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | HỐ VAN D63 (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6918 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng hố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6087 | m3 |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | ARAPTER D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | Trụ cứu hỏa (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê gang PE DX11-UBU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | COUPLING D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bu lông M10 l70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp bảo vệ ti van D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| O | GỐI ĐỠ NẮP BỊT ỐNG ( 4 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Nắp bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV VÀO CÁC TBA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV dọc đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV dọc đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 22kV qua đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Hố cuộn cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tiếp địa chống sét van RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV VÀO CÁC TBA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV dọc đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV dọc đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 22kV qua đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Hố cuộn cáp dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XP1-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XP1-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van và đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cô li ê đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ ghế + ghế thao tác cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa dọc cột nối các tầng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp R4C-2,0 tại cột ĐN 43-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W - 12,7/22(24)kV - 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 15 | Kéo dải cáp ngầm trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0052 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8901 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Hộp đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời, tiết diện 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Làm đầu cáp trung thế 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Sứ đứng VHĐ 24kV+ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 26 | Dây ACSR/XLPE-24kV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt dây ACSR/XLPE-24kV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1km/1 dây |
| 28 | Ghíp nối xuyên cách điện 24kV-(3BL-95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 30 | Dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-24kV-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/XLPE/CTS/PVC-W-24kV-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Dây định hình composite buộc cáp vào cổ sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đầu cốt đúc đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Đầu cốt đúc đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt đồng M240 (2 lỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đúc đồng M240 (2 lỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Biển báo tên cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Biển tên người làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bệ trạm biến áp KIOS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Bệ trạm biến áp Trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa TBA kiosk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa TBA trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tiếp địa TBA kiosk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa TBA trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV- 1x50mm2 từ máy cắt trung thế sang máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Đầu cáp Ebow 1 bộ 3 pha 24kV-630A-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đầu cáp T-plug 1 bộ 3 pha 24kV-630A-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đầu sứ Plug-in 1 bộ 3 pha cho máy biến áp 24kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV- 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Đầu cốt đồng M-35 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đúc đồng M-95 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đúc đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Biển tên người làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| T | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bệ tủ điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV dọc vỉa hè loại 1: RC0,4-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV dọc vỉa hè loại 2: RC0,4-3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường 1: RC0,4-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường 2: RC0,4-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm đặt ống HDPE D50/40 để chờ từ tủ công tơ vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8 | m |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| U | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV dọc vỉa hè loại 1: RC0,4-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV dọc vỉa hè loại 2: RC0,4-3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua đường 1: RC0,4-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 4 | Rãnh cáp đặt ống HDPE D40/30 chờ để lắp đặt cáp từ tủ công tơ đến các ô đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cốt đúc đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đúc đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đúc đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt đúc đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m |
| 22 | Măng sông D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 25 | Măng sông D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 28 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 29 | Măng sông D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D140 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 tủ |
| 33 | Biển báo tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 36 | Băng dính điện xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cuộn |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn cột thép R1C-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tiếp địa an toàn cột thép R6C-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột đèn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 4 | Rãnh 1 cáp ngầm 0,4kV trên vỉa hè RC0,4-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 5 | Rãnh 1 cáp ngầm 0,4kV qua đường RC0,4-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Cột thép bát giác tròn côn đầu 78, cao 6m, bích đế 300x300mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 9 | Lắp đặt chụp cần đèn đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 chiếc |
| 10 | Chụp cần đèn đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp chóa đèn cao áp LED 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 chóa |
| 12 | Đèn LED 90W-220V. DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bảng |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 17 | Măng sông D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D140 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | Kéo dải cáp ngầm 3x10+1x6mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 22 | Dây tiếp địa nối đất liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m |
| 23 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,213 | kg |
| 24 | Luồn dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Tháo lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cửa |
| W | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV-630A loại chém ngang, cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 1000kVA - 22/0,4kV; kiểu kín, dãn nở bằng cánh tản nhiệt, đầu vào phía cao thế dùng sứ Plug in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV;kiểu kín, dãn nở bằng cánh tản nhiệt, đầu vào phía cao thế dùng sứ Plug in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Vỏ trạm Kiosk 03 khoang trong đó: 01 khoang chứa tủ RMU; 01 khoang chứa máy biến áp và 01 khoang chứa tủ điện tổng hạ thế 0,4kV; kích thước vỏ trạm dài x rộng x cao = 4,2x2,6x2,6m, chiều dày tôn cánh, vỏ bưng xung quanh, tấm nóc 2mm; vách ngăn 1,5mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, phần đế thép dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm 04 quạt làm mát cưỡng bực, 01 quạt làm mát tự nhiên, cảm biến nhiệt, điện trở sấy, 03 bộ đèn chiếu sáng tự động + công tắc hành trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ MBA + kèm tủ điện tổng hạ thế 0,4kV (Trụ đỡ thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 10mm, cánh, tấm bưng xung quanh, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 1750, rộng 1650, cao 2200 cảm biến nhiệt, điện trở sấy; tủ điện hạ thế 01 attomat tổng 1000A; 6 lộ ra 2x300A + 2x250A + 1x200A + 1x150A, đồng hồ vôn 0-500V, ampe 0-1000A, chuyển mạch; TI đo 1000/5A; hệ thống thanh cái đồng; dây dẫn đấu nối mạch nhị thứ; chống sét hạ thế…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ trung thế RMU 24kV-630A-21kA/3s kiểu kín, dập hồ quang bằng khí SF6, loại tủ 3 ngăn (CCF), không mở rộng (2 ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s cho lộ đến và đi; 01 ngăn CDPT 24kV-200A -21kA/3s+ cầu chì hạt nổ bảo vệ máy biến áp, biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6, tủ RMU có chờ sẵn chức năng kết nối điều khiển từ xa bằng hệ thống SCANDA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp trung thế trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 500V kích thước DxSxC =1,2x0,8x2,2m, chân đế thép dày 2mm, vỏ tủ tôn dày 1,5mm: 01 máy cắt tổng 1600A-65kA; 01 đồng hồ vomet 0-500V; 03 đồng hồ ampemet 0-1600A; 03 quả TI 1600/5A; 03 quả chống sét van hạ thế; hệ thống thanh cái đồng; dây dẫn đấu nối mạch nhị thứ; cầu chì 5A; đèn báo pha... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 12 | Giăng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 13 | Tủ điện công tơ gồm: Vỏ tủ chất liệu composite kích thước 1080x600x400mm, 2 mặt cánh, 01 attomat 3 pha 150A; 5-9 attomat 1 pha 1 cực 63A; cầu đấu 60A; thanh chia điện; dây dẫn đấu từ thanh chia điện vào attomat tổng của tủ và đầu ra attomat tổng đến cầu đấu loại Cu/XLPE/PVC 1x25mm2-0,6/1kV; dây từ cầu đấu đến các công tơ dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Vỏ trạm kios trọn bộ ( tính tương đương lắp máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ (tính tương đương lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi