Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784129-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200720369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 15:27:00 đến ngày 2020-08-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,800,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
B Nền mặt đường
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,7172 100m2
2 Đào nền đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8084 100m3
3 Đắp nền đường bằng cát. Độ chặt ≥K95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4304 100m3
4 Đắp nền đường bằng cát, độ chặt K≥0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m3
5 Cày xới , lu lèn độ chặt K≥98 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0558 100m3
C Công tác mặt đường tuyến chính
1 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2167 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2167 100m2
3 Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2167 100m2
4 Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2167 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1825 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 30cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,365 100m3
D Mặt đường tuyến nhánh
1 Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,3712 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,3712 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,0557 100m3
4 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,9297 100m3
E Mặt đường tăng cường (H
1 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,1548 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,1548 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,4905 100m2
F Thoát nước, vỉa hè
1 Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 548 cái
2 Phá dỡ rãnh cũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 142,252 m3
G Rãnh dọc B600
1 Bê tông xi măng xà mũ, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,2474 m3
2 Cốt thép D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5901 tấn
3 Gạch xây vữa xi măng M75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 67,407 m3
4 Trát xi măng M75 dày 2 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 361,0756 m2
5 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,215 m3
6 Cốt thép tấm nắp D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,2773 tấn
7 Cốt thép tấm nắp 10mm<D<=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,7918 tấn
8 BTXM đá 2x4 M150 móng rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,2908 m3
9 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,2612 m3
10 Đào hố móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5345 100m3
11 Đắp trả hố móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3621 100m3
H Hố ga
1 Gạch xây vữa xi măng M75 thân hố thu Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,5906 m3
2 Trát xi măng M75 dày 2 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 22,64 m2
3 Bê tông xà mũ, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6424 m3
4 Cốt thép D ≤ 10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1381 tấn
5 Thép hình Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3768 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,1897 m3
7 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1126 tấn
8 Cốt thép tấm đan 10mm<D<=18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0867 tấn
9 Thép hình Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,123 tấn
10 BTXM đá 2x4 M150 đáy hố thu Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,4099 m3
11 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2733 m3
12 Đào móng hố ga Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2981 100m3
13 Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K≥0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1043 100m3
I Vỉa hè
1 Lát vỉa hè gạch Block tự chèn hình lục giác Theo tiêu chuẩn hiện hành 104,39 m2
2 Lớp đệm cát vàng dày 10cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1044 100m3
3 Bó vỉa hè 26x23x100cm đúc sẵn Theo tiêu chuẩn hiện hành 77 m
4 Bê tông tấm đan rãnh M250 (50x50x5)cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,54 m3
5 Vữa xi măng M100 dày 2cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 69,3 m2
6 BTXM đá 2x4 M150 móng bó vỉa 26x23x100cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,621 m3
7 Gạch xây VXM M75 bó gáy hè Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,0656 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7268 m3
J An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 78,3725 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 249,5326 m2
3 Biển báo loại hình tròn Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
4 Biển báo loại tam giác cạnh 70 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
5 Biển báo loại hình chữ nhật Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 Đinh phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 23 cái
7 Sơn Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,2185 m2
K Hạng mục chiếu sáng
1 Đèn cao áp 1 công suất 200w Theo tiêu chuẩn hiện hành 27 1 choá
2 Cột thép cao 9m, vươn 1,5m Theo tiêu chuẩn hiện hành 27 1cột
3 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 1 tủ
4 Tiếp địa cho cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 28 1 bộ
5 Luồn cáp cửa cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 108 đầu cáp
6 Bảng điện cửa cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 27 cái
7 Đánh số cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 27 cột
8 Lắp khung móng cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 27 bộ
L Rãnh cáp điện đi dưới vỉa hè
1 Đào móng rãnh cáp Theo tiêu chuẩn hiện hành 216,57 m3
2 Băng báo cáp Theo tiêu chuẩn hiện hành 154,7 m2
3 Đắp cát đầm chặt dày 30cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,93 100m3
4 Đắp đất đầm chặt dày 40cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,24 100m3
M Rãnh cáp điện đi dưới lòng đường
1 Đào móng rãnh cáp Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,75 m3
2 Băng báo cáp Theo tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
3 Đắp cát đầm chặt dày 30cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại I dày 30cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m3
6 Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5 10m2
7 Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5 10m2
N Rãnh cáp điện đi dưới cầu
1 Thép L50x50x5 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,63 tấn
2 Thép L65x65x6 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,79 tấn
3 Bu lông nở sắt M14-150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 402 cái
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới vỉa hè Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,63 100m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới lòng đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,35 100m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/50 luồn cáp đi dưới cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,82 100m
O Lắp đặt cáp
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,11 100m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,68 100m
3 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,3 100m
4 Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,68 100m
P Đèn cảnh báo nháy vàng
1 Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cột
2 Khung móng cột THGT 4M24x300x675 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
3 Đèn THGT chớp vàng 1xD300LED Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
4 Đèn báo CHÚ Ý QUAN SÁT LED 1200x350 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
5 Tấm năng lượng mặt trời 100W Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
6 Tủ điện điều khiển chớp vàng Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 tủ
7 Tay bắt đèn Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
8 Cọc tiếp địa Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
9 Đào móng cột Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,48 m3
10 Bê tông móng M250 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,48 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->