Gói thầu: Xây dựng (bao gồm chi phí gián tiếp + dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813982-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
Tên gói thầu Xây dựng (bao gồm chi phí gián tiếp + dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200813908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW và ngân sách xã, các nguồn vốn huy động khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:29:00 đến ngày 2020-08-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,186,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bụi
2 Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,969 100m3
3 Đào nền đường bằng máy-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,419 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%NC) Như bản vẽ thi công kèm theo 17,98 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%MTC) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,416 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC, đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,692 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%NC, đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,142 100m3
8 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,222 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,865 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,969 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,969 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,317 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,317 100m3
B GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp II (5%NC) Như bản vẽ thi công kèm theo 5,744 m3
2 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%MTC) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,091 100m3
3 Thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,65 m3
4 Ván khuôn chân khay, gờ chắn bánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,562 100m2
5 Bê tông chân khay, gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,17 m3
6 Rải 01 lớp bạt nilong cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 93,53 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy đường, bê tông M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,54 m3
8 Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu Như bản vẽ thi công kèm theo 52,01 m3
9 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,36 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,789 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,789 100m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất hố móng cống bằng nhân công, đất C2 (10%KL) Như bản vẽ thi công kèm theo 10,374 m3
2 Đào hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (MTC 90%) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,934 100m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,508 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,061 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 2,273 100m2
6 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 14,16 m3
7 Bê tông chèn ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,38 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,01 m3
9 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,72 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 24 1cấu kiện
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 142,85 m2
12 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 mối nối
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 1,156 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 39,42 m3
15 Xây đá hộc chân khay, sân cống vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,96 m3
16 Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu cống Như bản vẽ thi công kèm theo 6,39 m3
17 Dăm trộn cát đệm giảm tải 2 bên thân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 23,52 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,037 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,037 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 2,404 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 309,09 m3
3 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,814 tấn
4 Ván khuôn thép mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 2,022 100m2
5 Rải 01 lớp bạt nilong cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 17,172 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->