Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810929-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 14:40:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,260,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 297,148 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 278,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 367,79 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,344 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 600,335 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.316,645 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 280,5168 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 337,25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ quầy giao dịch tầng 1 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 372,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,85 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,887 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,815 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3566 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 132,63 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4633 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3707 | tấn |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5344 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,22 | m2 |
| 21 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0304 | m3 |
| 22 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0304 | m3 |
| 23 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | m3 |
| 24 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9536 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2558 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 32 | Dùng Sikadur 732 kiên kết bê tông (Sika hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 33 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,673 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp đỏ Ruby + Lông chuột dày 2cm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,815 | m2 |
| 35 | Lát đá sảnh chính màu đỏ Ruby dày 2cm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 36 | Lát đá sảnh chính màu lông chuột dày 2cm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granite-KT800x800 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 189,56 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite-KT600x600 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,42 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT133x800 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2036 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường KT600x120 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,528 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang màu lông chuột dày 2cm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,887 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hỗn hợp Best Latex + xi măng + Bestmix AC402 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 45 | Ốp tường Khu vệ sinh gạch KT300x600 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,225 | m2 |
| 46 | Gia công thang sắt | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thang sắt | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa thạch cao chống ẩm khung xương Vĩnh Tường (tấm trần thạch cao dày 9mm, hệ khung Basi) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,69 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa thạch cao khung xương chìm (tấm trần thạch cao dày 9mm, hệ khung Basi) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 232,7 | m2 |
| 50 | Thi công ốp cột sảnh bằng HDF dán melamin chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí (bao gồm khung thép mạ kẽm 30x30x1,4 ly) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 51 | Vệ sinh rêu mốc sê nô | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,32 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hỗ hợp Best Latex + xi măng + Bestmix AC402 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,32 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0966 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0966 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Best primer 701+Bestcoat 704) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5344 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn Việt ý dày 0,45ly Việt ý hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4633 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0335 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,2845 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,725 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường (Kova hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 196,318 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 971,5248 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.593,7884 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Kova hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 232,7 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 232,7 | m2 |
| 66 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Composite phụ kiện inox (bao gồm lắp dựng) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 67 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt, khung thép mạ kẽm 30x60x1,8 ly, bề mặt tấm thạch cao dày 12mm, sơn tít lắp đặt hoàn thiện (gồm các thanh đứng bắt dầm) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 68 | gia công Vách kính cường lực dày 12mm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đẩy thủy lực đồng bộ (tay nắm thủy tinh, Bản lề sàn, Kẹp trên, Kẹp dưới, Khóa sàn, Kẹp L, Kẹp ty, Ngỗng cửa, Nẹp nhôm sập trắng sứ U38) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 8,38mm (Các sản phẩm cửa tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của công ty TNHH Trang Khánh) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,906 | m2 |
| 71 | Cửa đi mở quay 2 cánh pano nhựa | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn 8,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,03 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng an toàn 8,38mm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,292 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở quay, mở hất kính trắng an toàn 8,38 mm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,79 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremon | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 3,4 cánh: khóa chốt đa điểm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1,2 cánh: Khóa chốt đa điểm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 79 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ mở hất | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 234,523 | m2 |
| 81 | Thi công , lắp đặt cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR Serie1, làm từ thép hợp kim COLOBOND nhập khẩu, dày 0.55mm, 5 màu lựa chọn, CB # 1,2,5,6,8 (AUSTDOOR hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m2 |
| 82 | Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền < 12m2 (Động cơ đơn) - Động cơ cửa cuốn AUSTDOOR (Bao gồm Môtơ, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản) (AUSTDOOR hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Bộ lưu điện DC AU-7 dùng cho cửa cuốn tấm liền (AUSTDOOR hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Thi công lắp đặt Alu che trên cửa cuốn nhôm dày 0,21 tấm PVDF | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,265 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,773 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9936 | 100m2 |
| 87 | Thanh inox D40 x1,4ly làm lan can cửa sổ, có nắp đậy hai đầu | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 202,8868 | kg |
| 88 | Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2029 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,825 | m2 |
| 90 | Lắp đặt mới hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0758 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0758 | m3 |
| 94 | Thi công, lắp dựng bảng quảng cáo: Bảng quảng cáo Led chạy chương trình + phụ kiện aptomat, đồng hồ hẹn giờ, tủ điện KT3,8x0,6m: Led P10 full màu ngoài trời SMD, chống nước + phụ kiện 05 nguồn 5V40A, cáp tín hiệu, dây điện, ốc | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 95 | Di dời tủ tài liệu | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN; MẠNG LAN - CAMERA; HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện trong ngoài nhà | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D AT17L ĐM 110/9W hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, âm trần BD M15L 60x120/72W hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tuýp bán nguyệt gắn nổi) Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BD M26L 120/36W hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần Quạt trần điện cơ Thống Nhất Vinawind (QT1400S màu kem) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường QTT400EĐ 2 dây hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV1x2,5 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt đế hộp nhựa + mặt nạ + hạt cắm jack | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Jack ampe RJ45 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cable UTP 4 pair amp cat 6 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt thiết bị Switch 12 port Switch 12port TP-Link TL-SG5412F hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 17 | ODF 4 đối | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25+phụ kiện | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16+phụ kiện | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp rẽ cáp 100x100x50 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ mạng KT400x300 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn VCmo2x2,5 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Jack BNC kết nối | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DTFP D50/60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32 Vanlock hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Vanlock hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Vanlock hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp Kỹ thuật KT160x160 Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp Kỹ thuật KT100x100 Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Camera chiếu xiên gắn tường Camera IP hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1201D-I5 (hồng ngoại) hoặc tương đương + bộ nguồn | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Camera chiếu thẳng gắn trần (hồng ngoại) Camera IP hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1301-I-I hoặc tương đương + bộ nguồn | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Tivi samsung 32inch mart Tivi Samsung 32 inch UA32N4300 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Switch 12 port Switch 12port TP-Link TL-SG5412F hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đầu ghi DVR 24 kênh HIKVISION DS-7224HQHI-K2 hoặc tương đương + ổ cứng đi kèm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | lắp đặt ống gốm trang trí | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Chân bật thép CT3-fi14 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 45 | Cát vàng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 46 | Xi măng PC30 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | kg |
| 47 | Que hàn điện | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 48 | Sơn chống gỉ | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D21 luồn dây Vanlock hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 51 | Lấp đất công trình bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 52 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây điện CVV2x1,5) Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn LIBRA S150w + bóng hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 choá |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 56 | Di dời cột điện gồm chân móng cột điện | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 59 | Rải gạch thẻ | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | viên |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D65/50 Vanlock hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 CXV/DSTA2x4 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2ly - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 2,9ly - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,3ly - Tiền Phong | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1,3ly - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D110x110; D110/60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D76x60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D60x60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110; D110/60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60;D60x34 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút xiên PVC D110 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên PVC D60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC D76; D60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC D76x60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt xả nhựa D110 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt xả nhựa D76 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp xiphong nhựa + phể thu D60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lavabol VI5 + vòi rửa VSD 107 + Viglacera VG – SP4 + Gương soi VSD-G02 +Bộ phụ kiện phòng tắm Viglacera SPK 01 - tương đương Viglacera + dây mềm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt (Chậu xí bệt inax AC959VAN) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu namU117V + van xả ÙF6V hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d32 dày 2,9ly - SP hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d25 dày 2,5ly - SP hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d20 dày 2,3ly - SP hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32/32 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32/25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đăt tê nhựa PPR D32/20 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê nhựa PPR D25/25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đăt tê nhựa PPR D25/20 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đăt tê nhựa PPR D25/20 - RT | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa PPR fi 32 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa PPR fi 25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa PPR fi 20 - RT | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa PPR fi 20 - RN | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đăt côn nhựa PPR fi 25x20 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Đấu nối nhựa D32-ren ngoài | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Đấu nối nhựa D25-ren ngoài | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR fi 32 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR fi 25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa PPR, fi32 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van nhựa PPR, fi25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vòi Rumine | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 47 | Van phao tự động D25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Đồng hồ đo nước lạnh vỏ đồng hiệu AURIGA DN20, Hãng DIEHLMETERING, Pháp) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cầu inox D90 cản rác | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| D | SỬA CHỮA NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6556 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,456 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,06 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,6864 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 650,7214 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,802 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9751 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,213 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5126 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3448 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4409 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2116 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1863 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2626 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,29 | m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8762 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3562 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 233,9224 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,072 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 243,307 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 676,553 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bestmix hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,275 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | 1m2 cấu kiện |
| 44 | Nhân công 4/7 canh chỉnh cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 45 | Hoa sắt thép hộp 14x14x1,2ly | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8154 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8154 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3996 | 100m2 |
| 50 | Nhân công 3/7 vệ sinh sê nô | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch 60x60 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 157,1088 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch 30x30 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9323 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch 30x60 Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,798 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,275 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5247 | m2 |
| 57 | Cửa đI 1 cánh mở quay, kính mờ 5ly bao gồm phụ kiện cửa: | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở hất, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m2 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2501 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6343 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4257 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5133 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7782 | m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5351 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | tấn |
| 72 | Lắp dựng tấm đan | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7702 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawind QTT 400X hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn - D300 bóng compact 15w - Sino, vanlok hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần Panasonic FV-20CUT1 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây VCmo 2x1 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây điện Cvmo 2x2,5 - Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi chống cháy d16 + phụ kiện ống tương đương Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV1x10 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV1x2,5 Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn 2 cực + đế hộp âm tường Sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 cực6-20A sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A sino hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2ly - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 2,9ly - Tiền Phong hoặc tương đương (thoát nước mái) | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,3ly - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1,3ly - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D110x110; D110/60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút xiên PVC D110 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút xiên PVC D60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bịt xả nhựa D110 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp xiphong nhựa + phểu thu D60 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lavabol VI5 + vòi rửa VSD 107 + Viglacera VG – SP4 + Gương soi VSD-G02 +Bộ phụ kiện phòng tắm Viglacera SPK 01 - tương đương Viglacera + dây mềm | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (Chậu xí bệt inax AC959VAN) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BFV-1103S-4C hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 15 lít BLU15R hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa SH 2H-680 + vòi rửa Inox SUS 304 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d25 dày 2,5ly - SP hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d20 dày 2,3ly - SP hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đăt tê nhựa PPR D25/25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đăt tê nhựa PPR D25/20 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa PPR fi 25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa PPR fi 20 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa PPR fi 20 - RN | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn nhựa PPR fi 25x20 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Đấu nối nhựa D25-ren ngoài | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR fi 25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR, fi25 | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Cầu inox D90 cản rác | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Tiền phong hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 35 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| G | SỬA CHỮA NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2258 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7725 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,053 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường Kova hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0052 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Kova hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,721 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Kova hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,331 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3435 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,435 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7725 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Nhân công 4/7 canh chỉnh cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45ly chiều dài bất kỳ Việt ý hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | 100m2 |
| 15 | Nhân công 3/7 vệ sinh sê nô | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ( Best Latex + xi măng + Bestmix AC402) hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,725 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN, GARA XE; CỔNG - HÀNG RÀO; BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,96 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương | 74,68 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương | 120,28 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 107,8982 | m2 | |
| 5 | Làm cánh cổng bằng sắt mạ kẽm | 120,7399 | kg | |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt. | 2,493 | m2 | |
| 7 | Bánh xe thép | 2 | cái | |
| 8 | Gia công đóng Tôn phẳng dày 1mm | 0,486 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bestmix hoặc tương đương) | 113,8356 | 1m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,8128 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 0,8128 | m3 | |
| 12 | Lát sân, nền sân bằng Terazo KT400x400 | 8,128 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,3735 | m2 | |
| 14 | Rãnh trượt bánh răng | 6 | m | |
| 15 | Lắp đặt bộ mô tơ cổng AG741FAAC nhập khẩu (Thân mô tơ 1 cái; Remote 2 cái; khóa cơ 2 cái; bộ phụ kiện đi kèm ốc vít, pass...) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 16,409 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,6 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 29,6 | m2 | |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x200 | 29,6 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 601,421 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 601,421 | m2 | |
| 23 | Bảng tên inox mạ đồng KT500x500, khắc chữ "KHO BẠC NHÀ NƯỚC THỊ XÃ QUẢNG TRỊ" theo quy định | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,62 | 100m2 | |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,3649 | tấn | |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,432 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,432 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8107 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 5,76 | m3 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 48 | m2 | |
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazo KT400x400 | 48 | m2 | |
| 32 | Gia công cột ống nước mạ kẽm | 0,0762 | tấn | |
| 33 | Lắp cột thép các loại | 0,2122 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo | 0,1912 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép | 0,1912 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2289 | tấn | |
| 37 | Lợp mái bằng tôn tận dụng | 0,62 | 100m2 | |
| 38 | Khung bulong neo cột | 4 | cái | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 24,2309 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,4829 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,942 | 100m2 | |
| 42 | Vệ sinh rêu mốc thành bể | 23,23 | m2 | |
| 43 | Đục dăm lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,615 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (tính 3 lớp) | 28,08 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 14,24 | m2 | |
| 47 | Di chuyển trồng lại cây xanh (trọn gói) | 1 | cây | |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt quầy giao dịch: Quầy giao dịch ốp gỗ Lim sơn PU bóng cao 750, mặt bàn gỗ, trên kính trắng an toàn 6,38ly, đỡ bằng inox 304 D50x1,8mm, 2 cánh cửa làm lối vào, trong gồm các hộc tủ, liên kết bằng khung thép mạ kẽm: bàn rộng 1,1m x cao 0,75m, vách ngăn kính trắng + inox gắn phía trên cao 0,75m. | Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi