Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810929-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200810559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 14:40:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,260,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 297,148 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 278,4 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 367,79 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3,344 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 600,335 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1.316,645 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 280,5168 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 337,25 m2
9 Tháo dỡ quầy giao dịch tầng 1 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 372,42 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 136,85 m2
12 Phá dỡ nền - Nền láng granito Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 34,887 m2
13 Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 19,815 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4,3566 m3
15 Tháo dỡ trần Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 132,63 m2
16 Tháo dỡ hệ thống chống sét Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
17 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4633 100m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3707 tấn
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8,5344 m2
20 Tháo dỡ hoa sắt Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 125,22 m2
21 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0304 m3
22 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0304 m3
23 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2288 m3
24 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2288 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,882 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9536 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4,2558 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0005 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1224 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4356 m3
32 Dùng Sikadur 732 kiên kết bê tông (Sika hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
33 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 90,673 m2
34 Lát đá bậc tam cấp đỏ Ruby + Lông chuột dày 2cm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 19,815 m2
35 Lát đá sảnh chính màu đỏ Ruby dày 2cm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
36 Lát đá sảnh chính màu lông chuột dày 2cm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 14,72 m2
37 Lát nền, sàn gạch granite-KT800x800 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 189,56 m2
38 Lát nền, sàn gạch granite-KT600x600 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 181,42 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT133x800 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9,2036 m2
40 Ốp chân tường KT600x120 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 12,528 m2
41 Lát đá bậc cầu thang màu lông chuột dày 2cm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 34,887 m2
42 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 17,91 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hỗn hợp Best Latex + xi măng + Bestmix AC402 hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 17,91 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 30,2 m2
45 Ốp tường Khu vệ sinh gạch KT300x600 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 175,225 m2
46 Gia công thang sắt Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0222 tấn
47 Lắp dựng thang sắt Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m2
48 Thi công trần bằng tấm nhựa thạch cao chống ẩm khung xương Vĩnh Tường (tấm trần thạch cao dày 9mm, hệ khung Basi) hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 36,69 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa thạch cao khung xương chìm (tấm trần thạch cao dày 9mm, hệ khung Basi) hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 232,7 m2
50 Thi công ốp cột sảnh bằng HDF dán melamin chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí (bao gồm khung thép mạ kẽm 30x30x1,4 ly) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 10,92 m2
51 Vệ sinh rêu mốc sê nô Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 128,32 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hỗ hợp Best Latex + xi măng + Bestmix AC402 hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 128,32 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 62,8 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0966 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0966 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Best primer 701+Bestcoat 704) hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8,5344 1m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn Việt ý dày 0,45ly Việt ý hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4633 100m2
58 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 60,0335 m2
59 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 136,2845 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 18,725 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường (Kova hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 196,318 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 971,5248 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1.593,7884 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Kova hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 232,7 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 232,7 m2
66 Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Composite phụ kiện inox (bao gồm lắp dựng) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m2
67 Vách ngăn thạch cao 2 mặt, khung thép mạ kẽm 30x60x1,8 ly, bề mặt tấm thạch cao dày 12mm, sơn tít lắp đặt hoàn thiện (gồm các thanh đứng bắt dầm) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 28,92 m2
68 gia công Vách kính cường lực dày 12mm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 10,03 m2
69 Phụ kiện cửa đẩy thủy lực đồng bộ (tay nắm thủy tinh, Bản lề sàn, Kẹp trên, Kẹp dưới, Khóa sàn, Kẹp L, Kẹp ty, Ngỗng cửa, Nẹp nhôm sập trắng sứ U38) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
70 Vách kính cố định, kính trắng an toàn 8,38mm (Các sản phẩm cửa tương đương cửa nhựa lõi thép UPVC cao cấp của công ty TNHH Trang Khánh) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 48,906 m2
71 Cửa đi mở quay 2 cánh pano nhựa Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 11,475 m2
72 Cửa đi mở quay 2 cánh kính trắng an toàn 8,38mm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 17,03 m2
73 Cửa đi mở quay 1 cánh kính trắng an toàn 8,38mm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 51,292 m2
74 Cửa sổ mở quay, mở hất kính trắng an toàn 8,38 mm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 95,79 m2
75 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremon Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
76 Phụ kiện cửa đi 1 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
77 Phụ kiện cửa sổ mở quay 3,4 cánh: khóa chốt đa điểm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
78 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1,2 cánh: Khóa chốt đa điểm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
79 Khóa chốt đa điểm cửa sổ mở hất Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 234,523 m2
81 Thi công , lắp đặt cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR Serie1, làm từ thép hợp kim COLOBOND nhập khẩu, dày 0.55mm, 5 màu lựa chọn, CB # 1,2,5,6,8 (AUSTDOOR hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 14,35 m2
82 Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền < 12m2 (Động cơ đơn) - Động cơ cửa cuốn AUSTDOOR (Bao gồm Môtơ, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 1 bộ điều khiển âm tường, đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản) (AUSTDOOR hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
83 Bộ lưu điện DC AU-7 dùng cho cửa cuốn tấm liền (AUSTDOOR hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
84 Thi công lắp đặt Alu che trên cửa cuốn nhôm dày 0,21 tấm PVDF Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 12,265 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 10,773 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9936 100m2
87 Thanh inox D40 x1,4ly làm lan can cửa sổ, có nắp đậy hai đầu Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 202,8868 kg
88 Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2029 tấn
89 Lắp dựng lan can inox Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 21,825 m2
90 Lắp đặt mới hoa sắt cửa (hoàn thiện) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 18,64 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 18,64 m2
92 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0758 m3
93 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0758 m3
94 Thi công, lắp dựng bảng quảng cáo: Bảng quảng cáo Led chạy chương trình + phụ kiện aptomat, đồng hồ hẹn giờ, tủ điện KT3,8x0,6m: Led P10 full màu ngoài trời SMD, chống nước + phụ kiện 05 nguồn 5V40A, cáp tín hiệu, dây điện, ốc Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m2
95 Di dời tủ tài liệu Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN; MẠNG LAN - CAMERA; HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ hệ thống điện trong ngoài nhà Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D AT17L ĐM 110/9W hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, âm trần BD M15L 60x120/72W hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tuýp bán nguyệt gắn nổi) Rạng Đông hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BD M26L 120/36W hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Quạt trần điện cơ Thống Nhất Vinawind (QT1400S màu kem) hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường QTT400EĐ 2 dây hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
10 Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
11 Lắp đặt dây đơn CV1x2,5 Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
12 Lắp đặt đế hộp nhựa + mặt nạ + hạt cắm jack Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
13 Jack ampe RJ45 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
14 Lắp đặt cable UTP 4 pair amp cat 6 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
15 Lắp đặt cáp quang 4 đôi Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 170 m
16 Lắp đặt thiết bị Switch 12 port Switch 12port TP-Link TL-SG5412F hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 thiết bị
17 ODF 4 đối Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Bộ chuyển đổi quang điện Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25+phụ kiện Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16+phụ kiện Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
21 Lắp đặt hộp rẽ cáp 100x100x50 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
22 Lắp đặt tủ mạng KT400x300 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
23 Lắp đặt dây cáp mạng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 580 m
24 Lắp đặt dây dẫn VCmo2x2,5 Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
25 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
26 Jack BNC kết nối Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DTFP D50/60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32 Vanlock hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Vanlock hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 46 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Vanlock hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
31 Lắp đặt hộp Kỹ thuật KT160x160 Sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
32 Lắp đặt hộp Kỹ thuật KT100x100 Sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
33 Lắp đặt Camera chiếu xiên gắn tường Camera IP hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1201D-I5 (hồng ngoại) hoặc tương đương + bộ nguồn Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
34 Lắp đặt Camera chiếu thẳng gắn trần (hồng ngoại) Camera IP hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD1301-I-I hoặc tương đương + bộ nguồn Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
35 Lắp đặt Tivi samsung 32inch mart Tivi Samsung 32 inch UA32N4300 hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Lắp đặt Switch 12 port Switch 12port TP-Link TL-SG5412F hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
37 Lắp đặt Đầu ghi DVR 24 kênh HIKVISION DS-7224HQHI-K2 hoặc tương đương + ổ cứng đi kèm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
38 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
40 lắp đặt ống gốm trang trí Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
41 Chân bật thép CT3-fi14 mạ kẽm nhúng nóng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
42 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
43 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
44 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
45 Cát vàng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
46 Xi măng PC30 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 80 kg
47 Que hàn điện Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
48 Sơn chống gỉ Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D21 luồn dây Vanlock hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m3
51 Lấp đất công trình bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m3
52 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây điện CVV2x1,5) Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
53 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn LIBRA S150w + bóng hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 choá
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,274 m3
56 Di dời cột điện gồm chân móng cột điện Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cột
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3,185 m3
58 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m3
59 Rải gạch thẻ Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 65 viên
60 Lắp đặt ống nhựa D65/50 Vanlock hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 CXV/DSTA2x4 Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2ly - Tiền Phong hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 2,9ly - Tiền Phong hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,3ly - Tiền Phong Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1,3ly - Tiền Phong hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D110x110; D110/60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D76x60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D60x60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110; D110/60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60;D60x34 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Lắp đặt cút xiên PVC D110 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
12 Lắp đặt cút xiên PVC D60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Lắp đặt cút PVC D110 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt cút uPVC D76; D60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
15 Lắp đặt cút uPVC D34 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
16 Lắp đặt côn PVC D76x60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt côn PVC D60x34 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt bịt xả nhựa D110 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt bịt xả nhựa D76 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Lắp xiphong nhựa + phể thu D60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Lắp đặt phễu thu inox Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đặt Lavabol VI5 + vòi rửa VSD 107 + Viglacera VG – SP4 + Gương soi VSD-G02 +Bộ phụ kiện phòng tắm Viglacera SPK 01 - tương đương Viglacera + dây mềm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
23 Lắp đặt xí bệt (Chậu xí bệt inax AC959VAN) hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu namU117V + van xả ÙF6V hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d32 dày 2,9ly - SP hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d25 dày 2,5ly - SP hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d20 dày 2,3ly - SP hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
28 Lắp đăt tê nhựa PPR D32/32 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đăt tê nhựa PPR D32/25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
30 Lắp đăt tê nhựa PPR D32/20 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đăt tê nhựa PPR D25/25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đăt tê nhựa PPR D25/20 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
33 Lắp đăt tê nhựa PPR D25/20 - RT Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
34 Lắp đăt cút nhựa PPR fi 32 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
35 Lắp đăt cút nhựa PPR fi 25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
36 Lắp đăt cút nhựa PPR fi 20 - RT Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
37 Lắp đăt cút nhựa PPR fi 20 - RN Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
38 Lắp đăt côn nhựa PPR fi 25x20 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Đấu nối nhựa D32-ren ngoài Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
40 Đấu nối nhựa D25-ren ngoài Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR fi 32 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR fi 25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt van nhựa PPR, fi32 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
44 Lắp đặt van nhựa PPR, fi25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vòi Rumine Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
46 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
47 Van phao tự động D25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Đồng hồ đo nước lạnh vỏ đồng hiệu AURIGA DN20, Hãng DIEHLMETERING, Pháp) hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Cầu inox D90 cản rác Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
50 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
51 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
52 Tháo dỡ chậu rửa Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
53 Nhân công tháo dỡ hệ thống ống nước Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7 công
D SỬA CHỮA NHÀ PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8,6556 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 188,456 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,164 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 54,06 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4,02 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 142,6864 m2
7 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 650,7214 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 35,802 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5,488 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9751 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5,213 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5126 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3448 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0831 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0754 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0479 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4409 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0147 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2116 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1397 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,383 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1863 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2626 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0199 tấn
31 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 41,29 m3
32 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0222 100m3
33 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 17,8762 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5,3562 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 233,9224 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 16,59 m2
37 Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 18,63 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 65,072 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 243,307 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 676,553 m2
41 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bestmix hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 82,275 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 26,46 1m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 45,6 1m2 cấu kiện
44 Nhân công 4/7 canh chỉnh cửa Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
45 Hoa sắt thép hộp 14x14x1,2ly Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 34,4 m2
47 Gia công xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8154 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8154 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3996 100m2
50 Nhân công 3/7 vệ sinh sê nô Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch 60x60 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 157,1088 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch 30x30 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 20,9323 m2
54 Ốp tường trụ, cột gạch 30x60 Đồng Tâm hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 128,798 m2
55 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 13,275 m2
56 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 60,5247 m2
57 Cửa đI 1 cánh mở quay, kính mờ 5ly bao gồm phụ kiện cửa: Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m2
58 Cửa sổ mở hất, kính trắng 5ly bao gồm phụ kiện cửa Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,18 m2
59 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp III Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2501 100m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6343 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4257 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1033 100m2
63 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5133 m3
64 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 16,48 m2
65 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 16,48 m2
66 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 16,48 m2
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 18,88 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 19,7782 m2
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5351 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0679 tấn
72 Lắp dựng tấm đan Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2,7702 100m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Vinawind QTT 400X hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần tròn - D300 bóng compact 15w - Sino, vanlok hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Lắp đặt quạt hút âm trần Panasonic FV-20CUT1 hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt dây VCmo 2x1 Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
6 Kéo rải các loại dây điện Cvmo 2x2,5 - Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
7 Lắp đặt ống luồn đàn hồi chống cháy d16 + phụ kiện ống tương đương Sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
8 Lắp đặt dây CV1x10 Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
9 Lắp đặt dây CV1x2,5 Cadivi hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
10 Lắp đặt công tắc đèn 2 cực + đế hộp âm tường Sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt MCB 1 cực6-20A sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt MCB 2 cực 20A sino hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2ly - Tiền Phong hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 dày 2,9ly - Tiền Phong hoặc tương đương (thoát nước mái) Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,3ly - Tiền Phong hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1,3ly - Tiền Phong hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PVC xiên D110x110; D110/60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x34 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt cút xiên PVC D110 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt cút xiên PVC D60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
10 Lắp đặt cút PVC D110 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
12 Lắp đặt cút uPVC D34 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
13 Lắp đặt côn PVC D60x34 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt bịt xả nhựa D110 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Lắp xiphong nhựa + phểu thu D60 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt phễu thu inox Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt Lavabol VI5 + vòi rửa VSD 107 + Viglacera VG – SP4 + Gương soi VSD-G02 +Bộ phụ kiện phòng tắm Viglacera SPK 01 - tương đương Viglacera + dây mềm Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
18 Lắp đặt xí bệt (Chậu xí bệt inax AC959VAN) hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BFV-1103S-4C hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 15 lít BLU15R hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa SH 2H-680 + vòi rửa Inox SUS 304 hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d25 dày 2,5ly - SP hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, d20 dày 2,3ly - SP hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
24 Lắp đăt tê nhựa PPR D25/25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đăt tê nhựa PPR D25/20 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đăt cút nhựa PPR fi 25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
27 Lắp đăt cút nhựa PPR fi 20 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
28 Lắp đăt cút nhựa PPR fi 20 - RN Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
29 Lắp đăt côn nhựa PPR fi 25x20 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
30 Đấu nối nhựa D25-ren ngoài Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR fi 25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
32 Lắp đặt van nhựa PPR, fi25 Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
33 Cầu inox D90 cản rác Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Tiền phong hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
35 Nhân công tháo dỡ hệ thống ống nước Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 7 công
G SỬA CHỮA NHÀ TRỰC
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2258 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1662 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8,7725 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 110,053 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Kova hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 11,0052 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Kova hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 47,721 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Kova hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 62,331 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 15,3435 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 6,435 1m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 8,7725 1m2 cấu kiện
11 Nhân công 4/7 canh chỉnh cửa Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
12 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 tấn
14 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45ly chiều dài bất kỳ Việt ý hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2257 100m2
15 Nhân công 3/7 vệ sinh sê nô Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ( Best Latex + xi măng + Bestmix AC402) hoặc tương đương Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 15,725 m2
H SỬA CHỮA NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN, GARA XE; CỔNG - HÀNG RÀO; BỂ NƯỚC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 194,96 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương 74,68 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương 120,28 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 107,8982 m2
5 Làm cánh cổng bằng sắt mạ kẽm 120,7399 kg
6 Gia công hàng rào song sắt. 2,493 m2
7 Bánh xe thép 2 cái
8 Gia công đóng Tôn phẳng dày 1mm 0,486 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bestmix hoặc tương đương) 113,8356 1m2
10 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,8128 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 0,8128 m3
12 Lát sân, nền sân bằng Terazo KT400x400 8,128 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,3735 m2
14 Rãnh trượt bánh răng 6 m
15 Lắp đặt bộ mô tơ cổng AG741FAAC nhập khẩu (Thân mô tơ 1 cái; Remote 2 cái; khóa cơ 2 cái; bộ phụ kiện đi kèm ốc vít, pass...) hoặc tương đương 1 bộ
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 16,409 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 29,6 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 29,6 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x200 29,6 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 601,421 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 6 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 601,421 m2
23 Bảng tên inox mạ đồng KT500x500, khắc chữ "KHO BẠC NHÀ NƯỚC THỊ XÃ QUẢNG TRỊ" theo quy định 1 bộ
24 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,62 100m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,3649 tấn
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,432 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,432 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,8107 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 5,76 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 48 m2
31 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazo KT400x400 48 m2
32 Gia công cột ống nước mạ kẽm 0,0762 tấn
33 Lắp cột thép các loại 0,2122 tấn
34 Gia công vì kèo 0,1912 tấn
35 Lắp vì kèo thép 0,1912 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,2289 tấn
37 Lợp mái bằng tôn tận dụng 0,62 100m2
38 Khung bulong neo cột 4 cái
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 24,2309 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 43,4829 1m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,942 100m2
42 Vệ sinh rêu mốc thành bể 23,23 m2
43 Đục dăm lớp vữa trát tường, cột, trụ 11,615 m2
44 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (tính 3 lớp) 28,08 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 13 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 14,24 m2
47 Di chuyển trồng lại cây xanh (trọn gói) 1 cây
I THIẾT BỊ
1 Lắp đặt quầy giao dịch: Quầy giao dịch ốp gỗ Lim sơn PU bóng cao 750, mặt bàn gỗ, trên kính trắng an toàn 6,38ly, đỡ bằng inox 304 D50x1,8mm, 2 cánh cửa làm lối vào, trong gồm các hộc tủ, liên kết bằng khung thép mạ kẽm: bàn rộng 1,1m x cao 0,75m, vách ngăn kính trắng + inox gắn phía trên cao 0,75m. Theo Mục II, Chương V, Phần II- Yêu cầu về kỹ thuật 24,1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->