Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783798-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Chu Văn An tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200747744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 09:29:00 đến ngày 2020-08-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,848,843,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIẾN TRÚC KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 3,5612 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng 0,3994 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 9,3394 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,9433 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3805 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,8772 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,0249 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 27,4924 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 1,1875 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 9,1201 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 56,7036 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,2382 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình 0,5219 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,3178 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,3178 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,5522 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,469 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,859 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,2429 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 4,8787 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 4,8787 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,5874 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm 0,2452 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm\ 0,232 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 3,2702 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,9753 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4538 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,324 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,3372 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4107 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,7641 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,506 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 33,2661 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 4,824 100m2
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,2851 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 6,3013 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 59,2961 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,4834 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,455 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,3024 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 5,801 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 45,8456 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 72,8438 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 4,1466 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 6,8496 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 1,7107 m3
47 Gia công xà gồ thép 1,9027 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 98,0073 1m2
49 Lắp dựng xà gồ thép 1,9027 tấn
50 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) 2,4742 100m2
51 Tôn úp nóc + ốp sườn 43,34 m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 0,6 100m
53 Lắp đặt cút nhựa D90mm 8 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa D90mm 16 cái
55 Cầu chắn rác D300 8 Cái
56 Đai inox giữ ống 56 cái
57 Lắp đặt Ống PVC D33 chống tràn (L=35cm) 24 cái
58 Thép D20 làm thang lên mái 24,453 Kg
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 557,1738 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 446,401 m2
61 Trát má cửa tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 44,431 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 66,756 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 320,8016 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 457,06 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 105,7224 m2
66 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái 2 lớp 105,7224 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 88,9 m
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 19,7393 m3
69 Lát nền, sàn gạch LD 600x600mm 356,1132 m2
70 Lát nền, sàn WC gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 49,8418 m2
71 Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm 199,6 m2
72 Ốp tường bằng gạch mosaic 34,541 m2
73 Công tác ốp đá rối vào tường 25,2 m2
74 Lát đá bậc cầu thang 27,9953 m2
75 Sản xuất + lắp đặt Inox 304 402,757 Kg
76 Sơn tĩnh điện inox 110,5229 Kg
77 Vách ngăn composite chịu nước (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 49,28 m2
78 GCLD Tấm Aluminium 1,3063 m2
79 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 49,2258 m2
80 Sắt sen hoa cửa 83,4243 kg
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,9193 1m2
82 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, trên kính dưới pano (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 38,908 m2
83 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 45,84 m2
84 Sản xuất vách kính có đố khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 11,06 m2
85 Cửa tôn lên mái 1 bộ
86 Miết mạch tường gạch loại lõm 13,44 m2
87 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 16,214 m3
88 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,5741 m3
89 Đắp cát nền móng công trình 1,2267 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 6,8571 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 4,2901 m3
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 37,8242 m2
93 Lát đá bậc tam cấp 38,006 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 0,9 m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0675 tấn
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1041 100m2
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,6263 m3
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 45 cái
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,9052 m3
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 29,052 m2
101 Ống nhựa PVC D150 19 m
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 558,0738 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.473,335 m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,1808 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,7541 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 0,2457 100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Lắp đặt tủ điện tầng 400x500x250 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x150 6 hộp
3 Lắp đặt ốp trần bóng Led 11W-220V 27 bộ
4 Lắp đặt máng đèn tuýp đôi 2x30w 24 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V 30 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 14 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 6 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 40A 3 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 80A 1 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V 18 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 240 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 65 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm 1.000 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 240 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm 55 m
21 Lắp đặt quạt trần 80W-220V + Hộp số 16 cái
22 Đóng cọc ống đồng d18mm có sẵn 6 cọc
23 Đế âm đôi chống cháy 48 Cái
24 Mặt nhựa 1,2,3 lỗ 48 cái
25 Dây tiếp địa 25x3 30 m
26 Đào đất chôn dây tiếp địa 12 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 12 m3
28 Lắp đặt hộp nối dây 4 hộp
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 60 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, k0.9 60 m3
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.9m 6 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.9m 6 cái
33 Gia công, đóng cọc chống sét 10 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm 180 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 150 m
36 Bật đỡ dây thoát sét 165 cái
37 Hộp kiểm tra RTĐ 1 cái
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1539 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 1,026 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0453 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0116 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,6226 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1583 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,651 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 2,2414 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,4149 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,034 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0089 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0426 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,3736 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0391 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0473 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,3914 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 19,704 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 6,1565 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0192 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,036 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 0,355 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn 0,78 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn 0,14 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn 0,28 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn 0,6 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn 0,66 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn 10 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn 4 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn 30 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn 10 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn 22 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong, đường kính cút d=20mm 36 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/20mm 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm 18 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm 9 cái
42 Nơ ren trong D20 12 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
44 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm 1 cái
45 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm 3 cái
46 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 1 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm 1 cái
48 Van phao điện 1 cái
49 Van phao cơ 1 cái
50 Van góc D20 18 cái
51 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm 1 cái
52 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm 1 cái
53 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm 3 cái
54 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 1 cái
55 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
56 Lắp đặt vòi xịt xí 12 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
59 Lắp đặt gương soi 4 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
61 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
62 Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=18m 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,36 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,45 100m
66 Lắp đặt ống nhựa \PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm 0,16 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVCt, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,06 100m
68 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm 1 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm 30 cái
70 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm 35 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=76mm 15 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm 6 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 6 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=125mm 1 cái
75 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mm 15 cái
76 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76mm 6 cái
77 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=125/110mm 5 cái
78 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110/90mm 2 cái
79 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110/76mm 4 cái
80 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/76mm 6 cái
81 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76/42mm 1 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125/76mm 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/76mm 3 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm 2 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm 1 cái
86 Nút bịt thông tắc D110 6 cái
87 Chóp thông hơi 1 cái
88 Cầu chắn rác D300 10 cái
89 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 12 cái
90 Bình chữa cháy CO2 3Kg 4 Bình
91 Bình chữa cháy BC 4Kg 8 Bình
92 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 4 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 333,0938 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 290,4633 m2
3 Phá + vệ sinh lớp vữa láng sê nô bị bong tróc 5 công
4 Láng sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 45,2 m2
5 Quét dung dịch chống thấm sê nô 2 lớp 45,2 m2
6 Lợp lại mái tôn (tôn tận dụng) 2,9046 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,332 m3
8 GCLD chớp chắn nắng AUSTRONG 85R(cả công lắp đặt) 17,76 m2
9 Tháo dỡ sen hoa cửa bằng thủ công 41,51 m2
10 SXLD sen hoa inox 304 15x15x1 thành phẩm(0.542kg/m) 179,1635 KG
11 Phá dỡ lớp đá ốp bậc tam cấp 13,095 m2
12 Lát đá bậc tam cấp 13,095 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 85,839 m2
14 Công tác gia cố lại toàn bộ sen hoa cửa 5 công
15 Trát lại má cửa, dày 2,0cm, Vữa XM M75 43,2652 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,6864 m3
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 463,3938 m2
18 Lát nền tiết diện gạch 600x600mm 463,3938 m2
19 Trát lại tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 92,5278 m2
20 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 240,566 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 462,6389 m2
22 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.527,7884 m2
23 Mài granito cầu thang 45,756 m2
24 Cạo rỉ Lan can cầu thang 3 công
25 Sơn lan can cầu thang 6,66 m2
26 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ 4 công
27 Lắp đặt ống nhựa PVC mới thoát nước mái D100mm 0,332 100m
28 Phá dỡ lan can Tầng 1+2 4,0748 m3
29 SXLD lan can inox 304 395,0952 kg
30 THÉP sen hoa cửa 61,1659 kg
31 Làm vách bằng tấm thạch cao 49,44 M2
32 Bả bằng bột bả vào tường 49,44 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,44 m2
34 SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38mm 43,619 m2
35 SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mm 41,51 M2
36 SXLD vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm 23,175 m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG
1 Lắp đặt tủ điện tầng 400x500x250 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x150 10 hộp
3 Lắp đặt ốp trần bóng Led 11W-220V 10 bộ
4 Lắp đặt máng đèn tuýp đôi 2x30w 36 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V 42 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 12 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 6 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 40A 3 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 80A 1 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V 30 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 760 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 460 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 240 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
18 Lắp đặt cáp 4 ruột 3x10+1x6mm2 85 m
19 Lắp đặt quạt trần 80W-220V + Hộp số 24 cái
20 Đóng cọc ống đồng d18mm có sẵn 6 cọc
21 Đế âm tường công tắc+ổ cắm 62 Cái
22 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm 62 cái
23 Nep Vuông 20x10 1.200 m
24 Máng ghen 24x14 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->