Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Chu Văn An tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, mở rộng nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:29:00 đến ngày 2020-08-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,843,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC KẾT CẤU NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,5612 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,3994 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 9,3394 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9433 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3805 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8772 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,0249 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 27,4924 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | 1,1875 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 9,1201 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 56,7036 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2382 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 0,5219 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,3178 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,3178 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,5522 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,469 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,859 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,2429 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 4,8787 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 4,8787 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,5874 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,2452 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm\ | 0,232 | tấn | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 3,2702 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,9753 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4538 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,324 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3372 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4107 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7641 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,506 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 33,2661 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,824 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,2851 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,3013 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 59,2961 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,4834 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,455 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3024 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,801 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 45,8456 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 72,8438 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,1466 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 6,8496 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 1,7107 | m3 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 1,9027 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,0073 | 1m2 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9027 | tấn | |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | 2,4742 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc + ốp sườn | 43,34 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,6 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | 16 | cái | |
| 55 | Cầu chắn rác D300 | 8 | Cái | |
| 56 | Đai inox giữ ống | 56 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Ống PVC D33 chống tràn (L=35cm) | 24 | cái | |
| 58 | Thép D20 làm thang lên mái | 24,453 | Kg | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 557,1738 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 446,401 | m2 | |
| 61 | Trát má cửa tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 44,431 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 66,756 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 320,8016 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | 457,06 | m2 | |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | 105,7224 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái 2 lớp | 105,7224 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 88,9 | m | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 19,7393 | m3 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600mm | 356,1132 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 49,8418 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm | 199,6 | m2 | |
| 72 | Ốp tường bằng gạch mosaic | 34,541 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp đá rối vào tường | 25,2 | m2 | |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | 27,9953 | m2 | |
| 75 | Sản xuất + lắp đặt Inox 304 | 402,757 | Kg | |
| 76 | Sơn tĩnh điện inox | 110,5229 | Kg | |
| 77 | Vách ngăn composite chịu nước (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 49,28 | m2 | |
| 78 | GCLD Tấm Aluminium | 1,3063 | m2 | |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 49,2258 | m2 | |
| 80 | Sắt sen hoa cửa | 83,4243 | kg | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,9193 | 1m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, trên kính dưới pano (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 38,908 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1-1.8mm, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 45,84 | m2 | |
| 84 | Sản xuất vách kính có đố khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm, (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 11,06 | m2 | |
| 85 | Cửa tôn lên mái | 1 | bộ | |
| 86 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 13,44 | m2 | |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 16,214 | m3 | |
| 88 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,5741 | m3 | |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | 1,2267 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 6,8571 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,2901 | m3 | |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 37,8242 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | 38,006 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,9 | m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0675 | tấn | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1041 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6263 | m3 | |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 45 | cái | |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,9052 | m3 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 29,052 | m2 | |
| 101 | Ống nhựa PVC D150 | 19 | m | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 558,0738 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.473,335 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,1808 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,7541 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 0,2457 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x500x250 | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x150 | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ốp trần bóng Led 11W-220V | 27 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máng đèn tuýp đôi 2x30w | 24 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V | 18 | cái | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 65 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 1.000 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 240 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 55 | m | |
| 21 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V + Hộp số | 16 | cái | |
| 22 | Đóng cọc ống đồng d18mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 23 | Đế âm đôi chống cháy | 48 | Cái | |
| 24 | Mặt nhựa 1,2,3 lỗ | 48 | cái | |
| 25 | Dây tiếp địa 25x3 | 30 | m | |
| 26 | Đào đất chôn dây tiếp địa | 12 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây | 4 | hộp | |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 60 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, k0.9 | 60 | m3 | |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.9m | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.9m | 6 | cái | |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 180 | m | |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | 150 | m | |
| 36 | Bật đỡ dây thoát sét | 165 | cái | |
| 37 | Hộp kiểm tra RTĐ | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1539 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0453 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,058 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6226 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1583 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,651 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,2414 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,4149 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0089 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0426 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3736 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0391 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0473 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3914 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,704 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,1565 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0192 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,036 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,355 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | 0,78 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | 0,14 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 0,28 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,6 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | 0,66 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | 30 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90 PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | 22 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong, đường kính cút d=20mm | 36 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/20mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | 18 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | 9 | cái | |
| 42 | Nơ ren trong D20 | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 48 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 49 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 50 | Van góc D20 | 18 | cái | |
| 51 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt xí | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 62 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=18m | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,2 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,36 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,45 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa \PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,16 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVCt, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,06 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | 30 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 35 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=76mm | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=125mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mm | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76mm | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=125/110mm | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110/90mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110/76mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/76mm | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=76/42mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125/76mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/76mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/76mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm | 1 | cái | |
| 86 | Nút bịt thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 87 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 88 | Cầu chắn rác D300 | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 3Kg | 4 | Bình | |
| 91 | Bình chữa cháy BC 4Kg | 8 | Bình | |
| 92 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 333,0938 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 290,4633 | m2 | |
| 3 | Phá + vệ sinh lớp vữa láng sê nô bị bong tróc | 5 | công | |
| 4 | Láng sê nô không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | 45,2 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sê nô 2 lớp | 45,2 | m2 | |
| 6 | Lợp lại mái tôn (tôn tận dụng) | 2,9046 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,332 | m3 | |
| 8 | GCLD chớp chắn nắng AUSTRONG 85R(cả công lắp đặt) | 17,76 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ sen hoa cửa bằng thủ công | 41,51 | m2 | |
| 10 | SXLD sen hoa inox 304 15x15x1 thành phẩm(0.542kg/m) | 179,1635 | KG | |
| 11 | Phá dỡ lớp đá ốp bậc tam cấp | 13,095 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | 13,095 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 85,839 | m2 | |
| 14 | Công tác gia cố lại toàn bộ sen hoa cửa | 5 | công | |
| 15 | Trát lại má cửa, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 43,2652 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,6864 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 463,3938 | m2 | |
| 18 | Lát nền tiết diện gạch 600x600mm | 463,3938 | m2 | |
| 19 | Trát lại tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 92,5278 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 240,566 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 462,6389 | m2 | |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.527,7884 | m2 | |
| 23 | Mài granito cầu thang | 45,756 | m2 | |
| 24 | Cạo rỉ Lan can cầu thang | 3 | công | |
| 25 | Sơn lan can cầu thang | 6,66 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | 4 | công | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC mới thoát nước mái D100mm | 0,332 | 100m | |
| 28 | Phá dỡ lan can Tầng 1+2 | 4,0748 | m3 | |
| 29 | SXLD lan can inox 304 | 395,0952 | kg | |
| 30 | THÉP sen hoa cửa | 61,1659 | kg | |
| 31 | Làm vách bằng tấm thạch cao | 49,44 | M2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 49,44 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,44 | m2 | |
| 34 | SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 43,619 | m2 | |
| 35 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 41,51 | M2 | |
| 36 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | 23,175 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x500x250 | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x150 | 10 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ốp trần bóng Led 11W-220V | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máng đèn tuýp đôi 2x30w | 36 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực 5A-220V | 42 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 cực 5A-220V | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 760 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 460 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 85 | m | |
| 19 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V + Hộp số | 24 | cái | |
| 20 | Đóng cọc ống đồng d18mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 21 | Đế âm tường công tắc+ổ cắm | 62 | Cái | |
| 22 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | 62 | cái | |
| 23 | Nep Vuông 20x10 | 1.200 | m | |
| 24 | Máng ghen 24x14 | 25 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi