Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng 10% trung hạn 2016-2020 của chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn đối ứng của Hợp tác xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 14:20:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,992,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ SỞ; CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,88 | 100M2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,719 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | M3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, Kích thước cọc 25x25, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,44 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,75 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,224 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,224 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,268 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100M2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,744 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,648 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,691 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6,48 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,004 | 100M2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,36 | M3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6,4 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 64 | M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,893 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,162 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8,738 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,532 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,715 | 100M2 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,576 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,176 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,238 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,007 | Tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8,518 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,355 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,252 | Tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,939 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,298 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,444 | Tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,381 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,183 | Tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,138 | M3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,796 | 100M3 |
| 45 | Trải cao su lót đổ bê tông | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,4 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,035 | Tấn |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20,357 | M3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,132 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,132 | Tấn |
| 50 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,412 | M3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8,235 | M2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,408 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 28,251 | M3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 287,182 | M2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 587,184 | M2 |
| 56 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | M2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9,36 | M2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 124,674 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 427,37 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 236,782 | M2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 25,2 | M2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 18 | Mét |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,375 | 100M2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm Frima 60x60 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 201,24 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | M2 |
| 66 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | M2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 240 | M2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8,1 | M2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 116,25 | M2 |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,5 | M2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 18,754 | M2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9,28 | M2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm lá hộp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,24 | M2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa lùa nhôm kính | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16,128 | M2 |
| 75 | Sản xuất lắp đặt bông gió bằng gạch đất nung | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 76 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 77 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 79 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 80 | Lắp hộp nhựa âm tường mặt | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 81 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 400 | Mét |
| 82 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 200 | Mét |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 300 | Mét |
| 84 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12,85 | M3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,84 | M3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,84 | M3 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,014 | 100M2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,647 | M3 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,013 | 100M2 |
| 90 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 92 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,534 | M3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,463 | M3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 21,328 | M2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6,29 | M2 |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt lavabo (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100M |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100M |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 104 | Lắp đặt co PVC d27mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC d27mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co PVC d34mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co PVC 90mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 108 | Lắp đặt tê PVC d90mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co PVC d114mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Khoan cây nước (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 1HP + phụ kiện kèm theo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI VÀ ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 33,5 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,207 | 100M3 |
| 3 | Đào đất dưới kênh đắp lề, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,278 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,485 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,011 | 100M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,89 | 100M2 |
| 7 | Trải cao su lót đổ bê tông | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 22,05 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9,029 | Tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 330,75 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố sạt lỡ, L =4,7m, ngọn >=4,2cm, 8 cây/md (phần ngập đất) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8,73 | 100M |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố sạt lỡ, L =4,7m, ngọn >=4,2cm, 8 cây/md (phần không ngập đất NC, MTCx0,75) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,092 | 100M |
| 12 | Cừ nẹp đầu gia cố , L =4,7m, ngọn >=4,2cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,341 | 100m |
| 13 | Thép buộc đầu cừ gia cố, đường kính cốt thép 06mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 14 | Tấn tấm mê bồ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 51,15 | M2 |
| 15 | Tấn tấm lưới cước 1 lớp | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 51,15 | M2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,668 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi