Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814287-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200811560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng 10% trung hạn 2016-2020 của chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn đối ứng của Hợp tác xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 14:20:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,992,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ SỞ; CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2,88 100M2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,28 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,719 Tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  9 M3
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy, Kích thước cọc 25x25, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,44 100M
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,75 M3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,224 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,224 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,268 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,014 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,25 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,105 100M2
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2,744 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,648 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,162 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,691 Tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  6,48 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,004 100M2
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,36 M3
20 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  6,4 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  64 M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,893 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,231 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,162 Tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  8,738 M3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,128 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,532 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,715 100M2
29 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  3,576 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,176 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,238 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,007 Tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  8,518 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,355 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,059 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,252 Tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,939 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,298 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,444 Tấn
40 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2,381 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,36 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,183 Tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  4,138 M3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,796 100M3
45 Trải cao su lót đổ bê tông Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2,4 100M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,035 Tấn
47 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  20,357 M3
48 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,132 Tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,132 Tấn
50 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,412 M3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  8,235 M2
52 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  5,408 M3
53 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  28,251 M3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  287,182 M2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  587,184 M2
56 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  36 M2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  9,36 M2
58 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  124,674 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại chương V của E-HSMT  427,37 M2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại chương V của E-HSMT  236,782 M2
61 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  25,2 M2
62 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  18 Mét
63 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2,375 100M2
64 Làm trần bằng tấm Frima 60x60 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  201,24 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  36 M2
66 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định tại chương V của E-HSMT  36 M2
67 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  240 M2
68 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V của E-HSMT  8,1 M2
69 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  116,25 M2
70 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  7,5 M2
71 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo quy định tại chương V của E-HSMT  18,754 M2
72 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn Theo quy định tại chương V của E-HSMT  9,28 M2
73 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm lá hộp Theo quy định tại chương V của E-HSMT  3,24 M2
74 Sản xuất lắp dựng cửa lùa nhôm kính Theo quy định tại chương V của E-HSMT  16,128 M2
75 Sản xuất lắp đặt bông gió bằng gạch đất nung Theo quy định tại chương V của E-HSMT  9 Cái
76 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V của E-HSMT  15 Bộ
77 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2 Bộ
78 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2 Cái
79 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo quy định tại chương V của E-HSMT  17 Cái
80 Lắp hộp nhựa âm tường mặt Theo quy định tại chương V của E-HSMT  17 Cái
81 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  400 Mét
82 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  200 Mét
83 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  300 Mét
84 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT  12,85 M3
85 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,84 M3
86 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,84 M3
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,014 100M2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,647 M3
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,013 100M2
90 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,1 Tấn
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V của E-HSMT  4 Cái
92 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2,534 M3
93 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,463 M3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  21,328 M2
95 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  6,29 M2
96 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2 Bộ
97 Lắp đặt lavabo (trọn bộ) Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2 Bộ
98 Lắp đặt vòi rửa hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2 Bộ
99 Lắp đặt phểu thu 15x15cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  2 Cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,5 100M
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,3 100M
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,4 100M
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,16 100M
104 Lắp đặt co PVC d27mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  5 Cái
105 Lắp đặt tê PVC d27mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  5 Cái
106 Lắp đặt co PVC d34mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  5 Cái
107 Lắp đặt co PVC 90mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  10 Cái
108 Lắp đặt tê PVC d90mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  14 Cái
109 Lắp đặt co PVC d114mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  12 Cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1 Cái
111 Khoan cây nước (trọn bộ) Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1 Bộ
112 Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 1HP + phụ kiện kèm theo Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1 Bộ
B CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI VÀ ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại chương V của E-HSMT  33,5 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,207 100M3
3 Đào đất dưới kênh đắp lề, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT  4,278 100M3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  5,485 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  5,011 100M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V của E-HSMT  1,89 100M2
7 Trải cao su lót đổ bê tông Theo quy định tại chương V của E-HSMT  22,05 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  9,029 Tấn
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  330,75 M3
10 Đóng cừ tràm gia cố sạt lỡ, L =4,7m, ngọn >=4,2cm, 8 cây/md (phần ngập đất) Theo quy định tại chương V của E-HSMT  8,73 100M
11 Đóng cừ tràm gia cố sạt lỡ, L =4,7m, ngọn >=4,2cm, 8 cây/md (phần không ngập đất NC, MTCx0,75) Theo quy định tại chương V của E-HSMT  4,092 100M
12 Cừ nẹp đầu gia cố , L =4,7m, ngọn >=4,2cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,341 100m
13 Thép buộc đầu cừ gia cố, đường kính cốt thép 06mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,015 Tấn
14 Tấn tấm mê bồ Theo quy định tại chương V của E-HSMT  51,15 M2
15 Tấn tấm lưới cước 1 lớp Theo quy định tại chương V của E-HSMT  51,15 M2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT  0,668 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->