Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805916-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị xã Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường 500 triệu đồng, còn lại ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:32:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,857,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 17,6238 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 24,4789 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 24,9395 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 3,8307 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V - HSYC | 37,9492 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V - HSYC | 37,6361 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 37,8445 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 131,2749 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 16,4028 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 8,9801 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - HSYC | 1,4991 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 63,422 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V - HSYC | 0,5158 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V - HSYC | 1,8094 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V - HSYC | 2,8739 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - HSYC | 1,5005 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 3,0014 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 3,001 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp 7km, đơn giá máy nhân 7 lần | Theo chương V - HSYC | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km | Theo chương V - HSYC | 18,0137 | 10m3/km |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - HSYC | 180,1368 | m3 |
| B | PHẦN THÔ TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 79,3553 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 9,5356 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 0,8033 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 2,2731 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - HSYC | 1,4254 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - HSYC | 2,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V - HSYC | 3,7394 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,639 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chương V - HSYC | 0,3294 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V - HSYC | 0,1702 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V - HSYC | 0,6989 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V - HSYC | 1,765 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V - HSYC | 0,57 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V - HSYC | 1,8939 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V - HSYC | 2,7105 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V - HSYC | 5,4169 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V - HSYC | 0,1074 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V - HSYC | 0,3192 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V - HSYC | 0,2598 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V - HSYC | 0,2635 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 8,6038 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 25,7751 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 44,5946 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 3,8598 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 3,3844 | m3 |
| C | PHẦN THÔ TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 77,4149 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 8,741 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 56,9498 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 6,0102 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - HSYC | 1,4254 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - HSYC | 2,1487 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V - HSYC | 4,7587 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,4453 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - HSYC | 0,1995 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V - HSYC | 0,1702 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V - HSYC | 1,8585 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V - HSYC | 0,6659 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V - HSYC | 4,6751 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V - HSYC | 6,0924 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chương V - HSYC | 0,0845 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chương V - HSYC | 0,3919 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 8,6038 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 28,3687 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 53,8637 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - HSYC | 3,7335 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V - HSYC | 3,5929 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - HSYC | 3,593 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - HSYC | 305,128 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - HSYC | 5,9466 | 100m2 |
| 5 | Ke chống lật cho mái (2cái/md xà gồ) | Theo chương V - HSYC | 1.220,512 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | SXLD cửa đi panô kính gỗ Dỗi | Theo chương V - HSYC | 60,72 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ panô kính gỗ Dỗi | Theo chương V - HSYC | 86,4 | m2 |
| 3 | Bản lề Việt Tiệp cửa đi | Theo chương V - HSYC | 132 | cặp |
| 4 | Bản lề Việt Tiệp cửa sổ | Theo chương V - HSYC | 256 | cặp |
| 5 | Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp | Theo chương V - HSYC | 22 | bộ |
| 6 | Chốt đứng cửa | Theo chương V - HSYC | 108 | bộ |
| 7 | Móc cửa | Theo chương V - HSYC | 130 | bộ |
| 8 | SXLD kính chớp lật hoa sắt vuông 10x10mm | Theo chương V - HSYC | 33,6 | m2 |
| 9 | SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14mm (cả sơn) | Theo chương V - HSYC | 86,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - HSYC | 86,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V - HSYC | 180,72 | m2 |
| 12 | SXLD lan can thép hộp | Theo chương V - HSYC | 34,464 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V - HSYC | 34,465 | m2 |
| 14 | Vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm Việt Pháp cầu thang | Theo chương V - HSYC | 7,36 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V - HSYC | 7,36 | m2 |
| 16 | SXLD trụ lan can gỗ nhóm 2 | Theo chương V - HSYC | 4 | cái |
| 17 | SXLD tay vịn lan can cầu thang gỗ Nhóm IV sơn PU | Theo chương V - HSYC | 9,508 | m |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V - HSYC | 12,5235 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 64,4263 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 479,064 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 80,3996 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 91,2408 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 251,696 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 930,068 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 419 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 32,9 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 108,5 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - HSYC | 129,36 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 849,8 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chương V - HSYC | 8,771 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V - HSYC | 8,771 | m2 |
| 32 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 19,32 | m |
| 33 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 969,42 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 141,5 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 447,64 | m |
| 36 | Xoi chỉ thu hồi tiền sảnh | Theo chương V - HSYC | 25,08 | m |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - HSYC | 46,6971 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - HSYC | 23,3882 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - HSYC | 815,4594 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V - HSYC | 64,426 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - HSYC | 1.851,533 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - HSYC | 1.520,496 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - HSYC | 2.721,324 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - HSYC | 650,705 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo chương V - HSYC | 0,095 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chương V - HSYC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 48 | Tấm tôn đậy ô thăm trần | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng chống loá (1,55x3,15m) | Theo chương V - HSYC | 10 | cái |
| 50 | Trang trí thu hồi tiền sảnh | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT+PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V - HSYC | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - HSYC | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V - HSYC | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo chương V - HSYC | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Theo chương V - HSYC | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Theo chương V - HSYC | 150 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V - HSYC | 10 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V - HSYC | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V - HSYC | 1.490 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V - HSYC | 22 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo chương V - HSYC | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V - HSYC | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 18 | Hộp điện 450x350x200 bảng điện ELECTRICBOX | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 19 | Hộp nối phân dây | Theo chương V - HSYC | 24 | cái |
| 20 | Mặt công tắc âm tường | Theo chương V - HSYC | 62 | cái |
| 21 | Đế âm | Theo chương V - HSYC | 88 | cái |
| 22 | Đinh vít | Theo chương V - HSYC | 4 | kg |
| 23 | Xi măng chèn | Theo chương V - HSYC | 100 | kg |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V - HSYC | 39,04 | m3 |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V - HSYC | 12 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V - HSYC | 120 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V - HSYC | 100 | m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - HSYC | 13,0133 | m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo chương V - HSYC | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo chương V - HSYC | 7 | cái |
| 31 | Máy hàn | Theo chương V - HSYC | 3 | ca |
| 32 | Xi măng | Theo chương V - HSYC | 180 | kg |
| 33 | Que hàn | Theo chương V - HSYC | 2 | kg |
| 34 | Tiêu lệnh chữa cháy và nội quy PCCC | Theo chương V - HSYC | 2 | bộ |
| 35 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường | Theo chương V - HSYC | 2 | bộ |
| 36 | Bình cứu hỏa bột MFZL8-ABC | Theo chương V - HSYC | 4 | cái |
| G | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V - HSYC | 117,4833 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo chương V - HSYC | 1,1748 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V - HSYC | 0,3084 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - HSYC | 61,1648 | m2 |
| 5 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo chương V - HSYC | 0,6116 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V - HSYC | 0,1546 | tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V - HSYC | 0,1546 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - HSYC | 21,84 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo chương V - HSYC | 2,184 | 10m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V - HSYC | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - HSYC | 26,2814 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - HSYC | 7,108 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - HSYC | 2,2707 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - HSYC | 2,3653 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - HSYC | 2,7588 | m3 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chương V - HSYC | 95,3722 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - HSYC | 8,0855 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - HSYC | 9,8038 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo chương V - HSYC | 0,155 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V - HSYC | 0,7328 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V - HSYC | 0,7328 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo chương V - HSYC | 0,7328 | 100m3 |
| H | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo chương V - HSYC | 1,5628 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V - HSYC | 1,5628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo chương V - HSYC | 1,5628 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 7km, đơn giá máy nhân 7 lần | Theo chương V - HSYC | 0 | 0.0 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V - HSYC | 38,6236 | m3 |
| 6 | Bạt xác rắn chống mất nước xi măng | Theo chương V - HSYC | 781,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V - HSYC | 77,2472 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 781,4 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V - HSYC | 3,7496 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - HSYC | 1,2499 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V - HSYC | 1,7044 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - HSYC | 2,4105 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi