Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805916-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị xã Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200317708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường 500 triệu đồng, còn lại ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 16:32:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,857,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo chương V - HSYC 17,6238 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo chương V - HSYC 24,4789 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương V - HSYC 24,9395 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V - HSYC 3,8307 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V - HSYC 37,9492 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V - HSYC 37,6361 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 37,8445 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 131,2749 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 16,4028 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 8,9801 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V - HSYC 1,4991 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V - HSYC 63,422 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V - HSYC 0,5158 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V - HSYC 1,8094 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V - HSYC 2,8739 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - HSYC 1,5005 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo chương V - HSYC 3,0014 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo chương V - HSYC 3,001 100m3
19 Vận chuyển tiếp 7km, đơn giá máy nhân 7 lần Theo chương V - HSYC 0 0.0
20 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km Theo chương V - HSYC 18,0137 10m3/km
21 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V - HSYC 180,1368 m3
B PHẦN THÔ TẦNG 1
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 79,3553 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 9,5356 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 0,8033 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 2,2731 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V - HSYC 1,4254 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - HSYC 2,048 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V - HSYC 3,7394 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - HSYC 0,639 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chương V - HSYC 0,3294 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V - HSYC 0,1702 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V - HSYC 0,6989 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V - HSYC 1,765 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V - HSYC 0,57 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V - HSYC 1,8939 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V - HSYC 2,7105 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V - HSYC 5,4169 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V - HSYC 0,1074 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chương V - HSYC 0,3192 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V - HSYC 0,2598 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chương V - HSYC 0,2635 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V - HSYC 8,6038 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - HSYC 25,7751 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - HSYC 44,5946 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V - HSYC 3,8598 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - HSYC 3,3844 m3
C PHẦN THÔ TẦNG 2
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 77,4149 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 8,741 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 56,9498 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 6,0102 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V - HSYC 1,4254 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - HSYC 2,1487 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V - HSYC 4,7587 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - HSYC 0,4453 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - HSYC 0,1995 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V - HSYC 0,1702 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V - HSYC 1,8585 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V - HSYC 0,6659 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V - HSYC 4,6751 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V - HSYC 6,0924 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chương V - HSYC 0,0845 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chương V - HSYC 0,3919 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo chương V - HSYC 8,6038 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - HSYC 28,3687 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - HSYC 53,8637 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V - HSYC 3,7335 m3
D PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V - HSYC 3,5929 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - HSYC 3,593 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V - HSYC 305,128 m2
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V - HSYC 5,9466 100m2
5 Ke chống lật cho mái (2cái/md xà gồ) Theo chương V - HSYC 1.220,512 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 SXLD cửa đi panô kính gỗ Dỗi Theo chương V - HSYC 60,72 m2
2 SXLD cửa sổ panô kính gỗ Dỗi Theo chương V - HSYC 86,4 m2
3 Bản lề Việt Tiệp cửa đi Theo chương V - HSYC 132 cặp
4 Bản lề Việt Tiệp cửa sổ Theo chương V - HSYC 256 cặp
5 Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp Theo chương V - HSYC 22 bộ
6 Chốt đứng cửa Theo chương V - HSYC 108 bộ
7 Móc cửa Theo chương V - HSYC 130 bộ
8 SXLD kính chớp lật hoa sắt vuông 10x10mm Theo chương V - HSYC 33,6 m2
9 SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14mm (cả sơn) Theo chương V - HSYC 86,4 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V - HSYC 86,4 m2
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V - HSYC 180,72 m2
12 SXLD lan can thép hộp Theo chương V - HSYC 34,464 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V - HSYC 34,465 m2
14 Vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm Việt Pháp cầu thang Theo chương V - HSYC 7,36 m2
15 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V - HSYC 7,36 m2
16 SXLD trụ lan can gỗ nhóm 2 Theo chương V - HSYC 4 cái
17 SXLD tay vịn lan can cầu thang gỗ Nhóm IV sơn PU Theo chương V - HSYC 9,508 m
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V - HSYC 12,5235 100m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 64,4263 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 479,064 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 80,3996 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 91,2408 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 251,696 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 930,068 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 419 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 32,9 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 108,5 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V - HSYC 129,36 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 849,8 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo chương V - HSYC 8,771 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V - HSYC 8,771 m2
32 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 19,32 m
33 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 969,42 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 141,5 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 447,64 m
36 Xoi chỉ thu hồi tiền sảnh Theo chương V - HSYC 25,08 m
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V - HSYC 46,6971 m2
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V - HSYC 23,3882 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V - HSYC 815,4594 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V - HSYC 64,426 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V - HSYC 1.851,533 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V - HSYC 1.520,496 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - HSYC 2.721,324 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - HSYC 650,705 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo chương V - HSYC 0,095 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo chương V - HSYC 4 cái
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V - HSYC 2 cái
48 Tấm tôn đậy ô thăm trần Theo chương V - HSYC 1 cái
49 Lắp đặt bảng chống loá (1,55x3,15m) Theo chương V - HSYC 10 cái
50 Trang trí thu hồi tiền sảnh Theo chương V - HSYC 1 cái
F PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT+PCCC
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V - HSYC 22 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V - HSYC 44 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V - HSYC 14 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo chương V - HSYC 850 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Theo chương V - HSYC 480 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Theo chương V - HSYC 150 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V - HSYC 10 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V - HSYC 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V - HSYC 1.490 m
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V - HSYC 22 bảng
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V - HSYC 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V - HSYC 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo chương V - HSYC 36 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo chương V - HSYC 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V - HSYC 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V - HSYC 24 cái
17 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo chương V - HSYC 1 cái
18 Hộp điện 450x350x200 bảng điện ELECTRICBOX Theo chương V - HSYC 2 cái
19 Hộp nối phân dây Theo chương V - HSYC 24 cái
20 Mặt công tắc âm tường Theo chương V - HSYC 62 cái
21 Đế âm Theo chương V - HSYC 88 cái
22 Đinh vít Theo chương V - HSYC 4 kg
23 Xi măng chèn Theo chương V - HSYC 100 kg
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V - HSYC 39,04 m3
25 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V - HSYC 12 cọc
26 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chương V - HSYC 120 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo chương V - HSYC 100 m
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - HSYC 13,0133 m3
29 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo chương V - HSYC 7 cái
30 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo chương V - HSYC 7 cái
31 Máy hàn Theo chương V - HSYC 3 ca
32 Xi măng Theo chương V - HSYC 180 kg
33 Que hàn Theo chương V - HSYC 2 kg
34 Tiêu lệnh chữa cháy và nội quy PCCC Theo chương V - HSYC 2 bộ
35 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường Theo chương V - HSYC 2 bộ
36 Bình cứu hỏa bột MFZL8-ABC Theo chương V - HSYC 4 cái
G PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V - HSYC 117,4833 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Theo chương V - HSYC 1,1748 100m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V - HSYC 0,3084 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo chương V - HSYC 61,1648 m2
5 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo chương V - HSYC 0,6116 100m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V - HSYC 0,1546 tấn
7 Bốc xếp sắt thép các loại Theo chương V - HSYC 0,1546 tấn
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - HSYC 21,84 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo chương V - HSYC 2,184 10m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện Theo chương V - HSYC 2 công
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V - HSYC 26,2814 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V - HSYC 7,108 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V - HSYC 2,2707 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V - HSYC 2,3653 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V - HSYC 2,7588 m3
16 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo chương V - HSYC 95,3722 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V - HSYC 8,0855 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V - HSYC 9,8038 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo chương V - HSYC 0,155 100m3
20 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V - HSYC 0,7328 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V - HSYC 0,7328 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo chương V - HSYC 0,7328 100m3
H LÁT SÂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo chương V - HSYC 1,5628 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V - HSYC 1,5628 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo chương V - HSYC 1,5628 100m3
4 Vận chuyển tiếp 7km, đơn giá máy nhân 7 lần Theo chương V - HSYC 0 0.0
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V - HSYC 38,6236 m3
6 Bạt xác rắn chống mất nước xi măng Theo chương V - HSYC 781,4 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V - HSYC 77,2472 m3
8 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 781,4 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V - HSYC 3,7496 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - HSYC 1,2499 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V - HSYC 1,7044 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V - HSYC 2,4105 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->