Gói thầu: thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811958-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200811913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách huyện từ kế hoạch năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 16:30:00 đến ngày 2020-08-15 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 m3
2 Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,55 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,55 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,55 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4204 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4204 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4204 100m3
8 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,372 100m3
9 Mua đất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,036 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90,6 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4214 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1405 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,02 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,32 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,14 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,78 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,93 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,84 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3458 tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 121,8 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,4 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,46 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3192 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2812 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 cái
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,634 m2
27 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8913 100m2
28 Tháo dỡ sen hoa + xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
29 Phá dỡ nhà làm việc cũ + nhà cấp 4 số 1 và 2 + nhà để xe (phá dỡ đến cos tự nhiên) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 ca
30 Vận chuyển phế thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 ca
31 Di dời đường dây điện vào nhà văn hóa huyện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ca
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,3424 m3
33 Lát gạch sân bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 235,224 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,644 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3195 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0288 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0107 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,188 m3
39 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4368 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1181 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0107 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0116 tấn
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0173 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4218 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,7794 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4818 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,88 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,2612 m2
49 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2596 m2
50 Gia công hàng rào song sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1468 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0902 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,092 m2
53 Mũi mác + bịt sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
54 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,35 m2
55 Cánh cổng (Bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,382 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,44 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,152 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,288 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1741 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,096 100m2
61 Lắp dựng nhà xe bằng thép và tôn tận dụng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 công
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,52 m3
63 Công tác ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,264 m2
64 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6784 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0089 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6784 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5185 m3
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,515 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,55 m2
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3327 100m3
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6964 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1232 100m3
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1298 m3
74 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,346 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3376 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1216 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1337 tấn
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4959 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,1487 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4127 m3
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,274 m2
82 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 164,122 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,6 m
84 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 203,396 m2
85 Gia công hàng rào song sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9272 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,7456 m2
87 Lắp dựng hàng rào sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,256 m2
88 Mũi mác + bịt sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 230 cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,44 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0048 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,288 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1741 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,096 100m2
94 Gia công cột bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1376 tấn
95 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1376 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0085 tấn
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,252 tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,252 tấn
99 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3946 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3946 tấn
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5981 100m2
102 Tôn úp nóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6 m
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 61,764 m2
B CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,051 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5663 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0327 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,363 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1348 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0425 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0047 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0681 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8982 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,484 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,088 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0118 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0481 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0151 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,4624 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,24 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,2 m
18 Trát gờ lõm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,8 m
19 Đắp vữa chi tiết trang trí cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 công
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,4624 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0648 100m2
22 Cánh cổng (Bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,5811 m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 101,68 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 223,6 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,5406 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8464 m3
5 Tháo dỡ sen hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
6 Vệ sinh sê nô mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9075 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 487,35 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 269,568 m2
10 Phá dỡ granito bậc tam cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,9806 m2
11 Tháo dỡ đá ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 123,0075 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 280,0506 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 845,681 m2
14 Phá lớp vữa trát sê nô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 151,5564 m2
15 Phá lớp vữa trát dầm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 192,3266 m2
16 Phá lớp vữa trát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 536,3725 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,7486 m3
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,3507 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,3507 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loại Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,3507 m3
21 Vận chuyển phế thải ra bãi thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3338 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,1381 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5409 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7444 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,023 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0083 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3799 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,055 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6239 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1772 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2749 100m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,4153 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,219 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4023 m3
36 Gia công, lắp dựng cốt thép Bể phốt đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1229 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép Bể phốt đường kính <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,094 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bể phốt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0463 100m2
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8139 m3
40 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,6458 m2
41 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,6458 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,32 m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7148 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0681 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0286 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
47 Lắp đặt Ống PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,015 100m
48 Lắp đặt Cút PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
49 Lắp đặt Ống PVC D34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2348 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,7611 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5875 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0654 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1362 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8187 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0295 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2864 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1891 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4852 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0183 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0939 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3292 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2604 100m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4669 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,312 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1457 100m2
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,953 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,649 m3
69 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0436 m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân khấu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,8032 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6011 m3
72 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8193 tấn
73 Bu lông M14 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 240 cái
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 178,288 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8193 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0337 100m2
77 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,1 m
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 407,0307 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 146,5376 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,1 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.173,6234 m2
82 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,8808 m2
83 Trát dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 138,8458 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 546,8206 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,3291 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 492,0896 m2
87 Láng lót bậc cầu thang, bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,7166 m2
88 Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,7166 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 77,725 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,8856 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 604,6683 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.918,1706 m2
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,158 m3
94 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,538 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 306,3604 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,56 m2
97 Gia công hoa sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1475 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,676 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,68 m2
100 Cửa đi nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng 5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,216 m2
101 Cửa sổ nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng 5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,44 m2
102 Vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng 5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,607 m2
103 Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 bộ
104 Cửa đi mở quay 1 cánh - khoá 1 điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
105 Cửa sổ mở quay 1 cánh khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38 bộ
106 Trụ cầu thang gỗ nhóm II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
107 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,75 m
108 Gia công lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6507 tấn
109 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,8305 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,8305 m2
111 Vách ngăn compact (Bao gồm sản xuất lắp đặt hoàn thiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,1508 m2
112 Trần Comboxit khu vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,4224 m2
113 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
114 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58 cái
121 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
122 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
123 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32 cái
125 Quạt hút mùi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 bộ
127 Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 bộ
128 Lắp đặt đèn gắn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
129 Lắp đặt Đế ổ âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 108 hộp
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 90 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 250 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 450 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 400 m
137 Lắp đặt hộp nối dây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 hộp
138 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,04 m3
139 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
140 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,5 m
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản 40x4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 m
143 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cọc
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,04 m3
145 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
146 Van phao thông minh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
147 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
149 Van nhấn tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
151 Lắp đặt vòi chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
154 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
155 Lắp đặt ga thu đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
156 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
157 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
158 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
159 Lắp đặt Zắc co D40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
160 Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
161 Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
162 Lắp đặt Cút PPR D40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
163 Lắp đặt Chếch PPR D40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
164 Lắp đặt nối PPR D40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
165 Lắp đặt Cút PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
166 Lắp đặt Tê PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
167 Lắp đặt Chếch PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
168 Lắp đặt nối PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
169 Lắp đặt Cút PVC D32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
170 Lắp đặt côn thu PVC D60-32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
171 Lắp đặt Tê thu PVC D60-32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
172 Lắp đặt côn thu PVC D90-60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
173 Lắp đặt côn thu PVC D110-60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
174 Lắp đặt Cút PVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
175 Lắp đặt Tê PVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
176 Lắp đặt Chếch PVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
177 Lắp đặt Tê chếch PVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
178 Lắp đặt Cút PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
179 Lắp đặt Tê PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
180 Lắp đặt Chếch PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
181 Lắp đặt Tê chếch PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
182 Lắp đặt Góc ren trong PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
183 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
184 Lắp đặt Kép ren ngoài kẽm 25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
185 Lắp đặt Tê ren trong kẽm 25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
186 Dây cấp D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
187 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,52 100m
189 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
190 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,08 100m
191 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,08 100m
192 Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
193 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
194 Van đồng 1 chiều Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
195 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,54 100m
196 Cút PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
197 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
198 Đai ống Inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
199 Cầu ngăn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
200 Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC+Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
201 Bình khí CO2(MT3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bình
202 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
203 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3062 100m2
204 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6092 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->