Gói thầu: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811958-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách huyện từ kế hoạch năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:30:00 đến ngày 2020-08-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,628,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | m3 |
| 2 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,55 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,55 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,55 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4204 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4204 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4204 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,372 | 100m3 |
| 9 | Mua đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,036 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,6 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4214 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1405 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,02 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,78 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,93 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,84 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3458 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 121,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,46 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3192 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2812 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | cái |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,634 | m2 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8913 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ sen hoa + xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 29 | Phá dỡ nhà làm việc cũ + nhà cấp 4 số 1 và 2 + nhà để xe (phá dỡ đến cos tự nhiên) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ca |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | ca |
| 31 | Di dời đường dây điện vào nhà văn hóa huyện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,3424 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 235,224 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,644 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3195 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0288 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0107 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,188 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4368 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1181 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0107 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0116 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0173 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4218 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,7794 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4818 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,88 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,2612 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2596 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1468 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0902 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,092 | m2 |
| 53 | Mũi mác + bịt sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 54 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,35 | m2 |
| 55 | Cánh cổng (Bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,382 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,152 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,288 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1741 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,096 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng nhà xe bằng thép và tôn tận dụng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | công |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,52 | m3 |
| 63 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,264 | m2 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6784 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0089 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6784 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5185 | m3 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,515 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,55 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3327 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6964 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1232 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1298 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,346 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3376 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1216 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1337 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4959 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1487 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4127 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,274 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 164,122 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,6 | m |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 203,396 | m2 |
| 85 | Gia công hàng rào song sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9272 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,7456 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hàng rào sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,256 | m2 |
| 88 | Mũi mác + bịt sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 230 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0048 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,288 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1741 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,096 | 100m2 |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1376 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1376 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0085 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,252 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,252 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3946 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3946 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5981 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6 | m |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,764 | m2 |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5663 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0327 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,363 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1348 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0425 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0681 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8982 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,484 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0118 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0481 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0151 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,4624 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,24 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,2 | m |
| 18 | Trát gờ lõm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,8 | m |
| 19 | Đắp vữa chi tiết trang trí cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | công |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,4624 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0648 | 100m2 |
| 22 | Cánh cổng (Bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,5811 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 223,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,5406 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8464 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9075 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 487,35 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 269,568 | m2 |
| 10 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,9806 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đá ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 123,0075 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280,0506 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 845,681 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát sê nô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 151,5564 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,3266 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 536,3725 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,7486 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,3507 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,3507 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,3507 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3338 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,1381 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5409 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7444 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,023 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0083 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3799 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,055 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6239 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1772 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2749 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,4153 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,219 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4023 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép Bể phốt đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1229 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép Bể phốt đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,094 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0463 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8139 | m3 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,6458 | m2 |
| 41 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,6458 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,32 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7148 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0681 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0286 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,015 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2348 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,7611 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5875 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0654 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1362 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8187 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0295 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2864 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1891 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4852 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0183 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0939 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3292 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2604 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4669 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,312 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1457 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,953 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,649 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0436 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền sân khấu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8032 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6011 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8193 | tấn |
| 73 | Bu lông M14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 240 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 178,288 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8193 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0337 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,1 | m |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 407,0307 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 146,5376 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,1 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.173,6234 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,8808 | m2 |
| 83 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138,8458 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 546,8206 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,3291 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 492,0896 | m2 |
| 87 | Láng lót bậc cầu thang, bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,7166 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,7166 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,725 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,8856 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 604,6683 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.918,1706 | m2 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,158 | m3 |
| 94 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,538 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 306,3604 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,56 | m2 |
| 97 | Gia công hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1475 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,676 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,68 | m2 |
| 100 | Cửa đi nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng 5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,216 | m2 |
| 101 | Cửa sổ nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng 5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,44 | m2 |
| 102 | Vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng 5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,607 | m2 |
| 103 | Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bộ |
| 104 | Cửa đi mở quay 1 cánh - khoá 1 điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 105 | Cửa sổ mở quay 1 cánh khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | bộ |
| 106 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 107 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,75 | m |
| 108 | Gia công lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6507 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,8305 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,8305 | m2 |
| 111 | Vách ngăn compact (Bao gồm sản xuất lắp đặt hoàn thiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,1508 | m2 |
| 112 | Trần Comboxit khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,4224 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 114 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | cái |
| 125 | Quạt hút mùi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Đèn lốp ốp trần bóng led | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn gắn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Đế ổ âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108 | hộp |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 400 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | hộp |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,04 | m3 |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,5 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép bản 40x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cọc |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,04 | m3 |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 146 | Van phao thông minh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 149 | Van nhấn tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ga thu đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Zắc co D40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt Chếch PPR D40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối PPR D40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Chếch PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút PVC D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu PVC D60-32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê thu PVC D60-32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu PVC D90-60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu PVC D110-60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê chếch PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Góc ren trong PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt Kép ren ngoài kẽm 25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê ren trong kẽm 25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 186 | Dây cấp D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,52 | 100m |
| 189 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 190 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 194 | Van đồng 1 chiều | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | 100m |
| 196 | Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 198 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 199 | Cầu ngăn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 200 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC+Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 201 | Bình khí CO2(MT3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
| 202 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 203 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3062 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6092 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi