Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810502-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Dân tộc huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200781279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2020 (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 17:08:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền, mặt đường
1 Nhân công chuẩn bị mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công.
2 Đào nền đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.923,6 m3
3 Đào rãnh đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,35 m3
4 Đắp đất nền đường đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,94 m3
5 Lu tăng cường khuôn đường từ K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,93 m3
6 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,96 m3
7 Lót giấy dầu dưới móng trước khi dổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,18 m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m2
9 Thi công mặt đường BTXM đá 2x4 M250 dày 20cm (sử dụng bê tông thương phẩm có phụ gia đông kết nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,64 m3
10 Cắt khe co ngang mặt đường BTXM CK 5m/khe sâu 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,79 m
11 Nhựa đường chít khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,46 kg
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.479,01 m3
B An toàn giao thông
1 Cung cấp biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
2 Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3.15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
3 CC, LĐ biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
4 CC, LĐ cọc tiêu (15x15x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cọc
C Hệ thống thoát nước
1 Lót tấm nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,47 m2
2 BT rãnh đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m3
3 Lót tấm nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
5 BT chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
6 Gia cố đá hộc dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,45 m3
8 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 m2
10 BT móng đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
11 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
12 BT tường đầu đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
13 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m2
14 BT tường cánh đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
15 Gia cố đá hộc lát khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
16 Đắp đất hố móng K90, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m3
17 Đào mương đất dẫn dòng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
18 Lưới thép chặn đá d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 kg
19 GC, LD cốt thép tường đầu d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,18 kg
20 Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m3
21 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m3
22 Lót tấm nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,4 m2
23 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.683,2 m2
24 BT mương đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,68 m3
25 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 m2
26 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,17 m2
27 BT thanh giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
28 BT tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m3
29 GC, LD cốt thép thanh giằng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,96 kg
30 GC, LD cốt thép thanh giằng d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,88 kg
31 GC, LD cốt thép tấm đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.906,56 kg
32 Cung cấp thép L75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.525,76 kg
33 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.525,76 kg
34 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.525,76 kg
35 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
36 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
37 GC, LD cốt thép đà kiềng d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,04 kg
38 GC, LD cốt thép đà kiềng d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,08 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->