Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công Xây mới Trạm quản lý bảo vệ rừng Dốc Lết

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789023-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công Xây mới Trạm quản lý bảo vệ rừng Dốc Lết
Số hiệu KHLCNT 20200705710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 (Quyết đính số 1861/QĐUBND ngày 25/11/2019 và số 2134/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 11:29:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,027,942,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,308 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5516 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 34,516 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,345 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,07 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,578 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,28 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,846 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,181 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,282 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,978 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,656 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,624 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,269 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,058 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,488 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,315 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,469 m3
29 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,041 100m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85,31 m2
33 SX cửa đi nhựa lõi thép kính 5 ly (VT + NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,96 m2
34 SX cửa sổ nhựa lõi thép kính 5 ly (VT + NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,24 m2
35 SX khung hoa sắt cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
37 SX lan can inox hành lang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110,747 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72,82 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 78,82 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 94,75 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,51 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,74 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,77 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,385 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,855 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,03 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 153,96 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 313,6 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51,08 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24,5 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 97,8 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,9 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 416,115 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 200,28 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 127,575 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 508,11 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 122,2 m
60 Kẻ roon âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 86 m
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 100m2
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
69 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 240 m
70 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 330 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 250 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
79 Trụ thép điện nguồn V50x50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
80 Bulon neo D14L300 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
82 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 m
84 Chi phí đấu nối, lắp đặt công tơ điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0 lần
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,45 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,98 m3
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 100m
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Cung cấp, lắp đặt mô tơ bơm nước 2HP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,35 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,542 m3
113 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,838 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
115 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,605 m3
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
120 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60,628 m2
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,186 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
124 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
125 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
126 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,447 m3
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
134 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,938 m2
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,931 m3
136 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,704 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,315 m3
138 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,794 m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
140 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,248 m3
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
147 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
148 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
149 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
150 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,668 m3
151 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,806 m3
152 Cung cấp cửa cổng chính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m2
153 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 m2 cấu kiện
154 Cung cấp khung hoa sắt tường rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,92 m2
155 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,92 m2
156 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,38 m2
157 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,568 m2
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,58 m2
159 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
160 Chữ Inox cao 120 (Bao gồm VT + NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 ký tự
161 Chữ Inox cao 350 (Bao gồm VT + NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 ký tự
162 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 67,528 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 26,92 m2
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,238 m3
166 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 cái
170 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,563 m3
171 Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 117 m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
B LỐI ĐI, SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,306 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,51 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,86 10m
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 178,6 m2
5 Cung cấp, lắp bình chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
6 Cung cấp, lắp bình chữa cháy CO2MT3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
7 Cung cấp, lắp kệ đựng bình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C THIẾT BỊ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA AMORPHUOS Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Chống sét van 18kV-10kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Dây chì 3K Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
5 Chụp silicon đầu cực FCO Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Gia công - lắp đặt tủ điện TĐ-01 loại đứng composite Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
7 Công tơ điện tử 1pha trực tiếp 5(6)A-230/400V (Điện lực cấp) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Áptômát 2 pha 75A-600V- 35kA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Ổ khóa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Silicon Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 ống
11 Bulong M10-30mm có lỗ niêm chì (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
13 Cáp lõi đồng, bọc PVC 0,6/1kV- CV-35mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 Mét
14 Dây đồng tiếp địa M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 Mét
15 Lắp đặt sứ đỡ dây 24kV kèm ty loại Porcelain Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Dây buộc cổ sứ chế tạo sẵn-plastic Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Dây
17 Nắp chụp cách điện MBA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Băng keo trung thế Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
19 Cose ép đồng nhôm 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Kẹp đồng nhôm 25-50 loại 3 bulong Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 Cái
22 Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 35 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4 Cái
23 Kẹp cáp đồng U nối tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
24 Ống nhựa bảo vệ cáp PVC F90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 m
25 Co nối ống nhựa PVC F90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9 m
27 Xà đỡ FCO Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Đà lệch composite 75x75x6 dài 810mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 đà
29 Thanh chóng đà lệch composite 60x10 dài 810mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 đà
30 Bulong 16x300 + đai ốc + vòng đệm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Bulong 16x120 + đai ốc + vòng đệm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Đà lệch composite 75x75x6 dài 810mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 đà
33 Thanh chóng đà lệch composite 60x10 dài 810mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 đà
34 Bulong 16x300 + đai ốc + vòng đệm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
35 Bulong 16x120 + đai ốc + vòng đệm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,38 kg
37 Các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,96 kg
38 Lắp đặt hệ xà trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
39 Bảng tên trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
40 Làm biển cấm ở trạm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
41 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,14 m3
42 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III, k=0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,14 m3
43 Lắp đặt ống nhựa PVC F21 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 m
44 Đóng cọc tiếp địa (Knc = 0,8) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,7 Cọc
45 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55 m
46 Kẹp Splibolt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
47 Cọc tiếp địa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
48 Đóng cọc tiếp địa (Knc = 1,7) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 Cọc
49 Kéo rãi dây đồng trần M25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m
50 Long đền vuông 50x50x5 - lỗ f 12 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
51 Kẹp Splibolt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
52 Móng trụ cho cột BTLT 12m ghép M12-2bt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
53 Tiếp địa lập lại LR-1 cột 12m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
54 Bộ chằng xuống cột 12m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
55 Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A ghép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
56 Xà NC 1 pha Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
57 Kéo rải căng dây nhôm S=70 mm2 thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0521 Km
58 Kéo rải căng dây nhôm S=50 mm2 thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0521 Km
59 Lắp đặt chuỗi sứ 24kV polymer Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Chuỗi
60 Sứ chuỗi polymer 25kV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Chuỗi
61 Giáp níu cỡ 50 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
62 Móc nối đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
63 Vòng treo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
64 Mắt nối chữ U Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
65 Sú ống chỉ 600V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
66 Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
67 Long đền vuông d=18 mạ nhúng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
68 Lắp bộ sứ ống chỉ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
69 Chi phí vận chuyển Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->