Gói thầu: Giám sát thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813029-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Giám sát thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 07:48:00 đến ngày 2020-08-16 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,857,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường thủ công, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2458 m3
2 Đào nền đường máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2333 100m3
3 Đào nền đường+ đánh cấp thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 10,5034 m3
4 Đào nền+ đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 10,3983 100m3
5 Đào nền đường thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,5394 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,414 100m3
7 Đào rãnh thoát nước thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8332 m3
8 Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8148 100m3
9 Đào khuôn đường thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 17,6143 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 17,4381 100m3
11 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 32,737 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo phần II, mục 13 Chương V 32,737 100m2
13 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2881 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,5192 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2333 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2333 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 10,3983 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 10,3983 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 31,667 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 31,667 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo phần II, mục 13 Chương V 13,646 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 72,7577 100m2
23 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 7,6594 100m2
24 Bê tông mặt đường, đá 2x4 mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.309,6377 m3
25 Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo phần II, mục 13 Chương V 1.544,4873 m
26 Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo phần II, mục 13 Chương V 119 m
27 Cắt khe mặt đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 16,6349 100m
28 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6779 100m3
29 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6779 100m3
30 Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6779 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Theo phần II, mục 13 Chương V 16,5 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4844 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4495 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,888 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5615 100m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 71,6662 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 37,8581 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 143,176 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8426 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,35 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,445 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,72 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,105 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1543 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2367 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9584 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3696 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,204 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4112 100m2
20 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo phần II, mục 13 Chương V 14 ống cống
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo phần II, mục 13 Chương V 21 cái
22 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->