Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ các hạng mục xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở giáo dục bắt buộc A1, Cục C10, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ các hạng mục xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ 12% chi hỗ trợ đào tạo, học nghề, bồi dưỡng nâng cao tay nghề cho trại viên và Quỹ 23% chi phát triển lạo động, học nghề |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 23:09:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,9772 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V | 10,8576 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V | 42,5822 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 50,921 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 13,0125 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chương V | 20,7902 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 1,4693 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,7 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,9045 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,1722 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,8845 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,6887 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V | 238,546 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 46,964 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V | 4,848 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 41,16 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 41,61 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo chương V | 6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V | 1,147 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 100 | m2 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,6995 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,854 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,746 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 48 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,102 | m3 |
| B | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,7 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 56,7 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 227,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 289,71 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 289,71 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 229,08 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 9,92 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 60,3 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 33,76 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 1,878 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,878 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 230,7648 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 5,7888 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,096 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 1,0475 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,0475 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 88,96 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tắc kê thép | Theo chương V | 256 | cái |
| 24 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Theo chương V | 27,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ khung sắt bịt tôn. | Theo chương V | 68,54 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi, cửa số khung nhôm | Theo chương V | 5,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Theo chương V | 3,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V | 3,84 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 101,9 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo chương V | 70,12 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 73,96 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 179,64 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 70,12 | m2 |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 4,3701 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 4,3701 | tấn |
| 36 | Bu lông M22x500 | Theo chương V | 108 | cái |
| 37 | Bu lông M14 x 80 | Theo chương V | 306 | cái |
| 38 | Sản xuất tăng đơ | Theo chương V | 23 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 119,376 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V | 2,8558 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 4,5784 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 90x150 | Theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo chương V | 19 | hộp |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 850 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 550 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bồn |
| 10 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=49mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 5 | cái |
| E | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V | 6,123 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,041 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,3391 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Theo chương V | 1,6221 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Theo chương V | 0,3467 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1649 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi