Gói thầu: Cải tạo nâng cấp sân bãi Bệnh viện II Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp sân bãi Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 11:23:00 đến ngày 2020-08-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,170,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. SÂN BÃI BỆNH VIỆN II | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bó vỉa sân đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,484 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,484 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100 m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CR1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | 100 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | 100 m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | 100 Tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | 100 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi