Gói thầu: Thi công xây dựng 18 phòng học lầu trường TH và THCS Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 18 phòng học lầu trường TH và THCS Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử đất và vốn phân cấp XDCB tỉnh giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:16:00 đến ngày 2020-08-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,084,103,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4692 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,7264 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0603 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,5694 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0643 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 506,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0643 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,843 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,572 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,5976 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0256 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,12 | m2 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,528 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,9334 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,7465 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,507 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,5694 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 202,5785 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,7324 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3856 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,489 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4505 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5328 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5949 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,3973 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,408 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,673 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,0072 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2883 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8603 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0775 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4124 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7937 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,6998 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,633 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6366 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7256 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9669 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1869 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6397 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6074 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7438 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1359 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,306 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,0697 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4704 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2556 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,3792 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,6044 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,6864 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,5873 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8605 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,8533 | m3 |
| 10 | Ốp tường bằng gạch Cramic 250*400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.482,02 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.704,592 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,05 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,154 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,04 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,618 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 258,618 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 462,42 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 746,54 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.102,244 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 336,928 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường bằng đá tự nhiên 50*200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,3753 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.379,714 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.725,37 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 630,184 | m2 |
| 26 | Thi công Trần thạch cao khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,19 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.096,194 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.500,442 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.370,824 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.225,812 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 317,21 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 592,2 | m |
| 33 | SX lan can sắt (CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,557 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,557 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,114 | m2 |
| 36 | SXLD tay vịn lan can Inox (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,6 | md |
| 37 | SX cửa khung sắt pano | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m2 |
| 38 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,96 | m2 |
| 39 | SX kính trong dày 5ly ( cửa đị) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,4 | m2 |
| 40 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,74 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ khung nhôm +kính trong 5ly) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 246,24 | m2 |
| 42 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 298,1376 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 384,66 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 298,1376 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 839,6352 | m2 |
| 46 | Khoá cửa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 47 | SX vách đứng khung sắt kính(kính trong dày 8ly) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,1 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,1 | m2 |
| 49 | SX vách ngăn khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,715 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,715 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4944 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4944 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,1281 | 100m2 |
| 54 | Trừ KL li tô có trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | -2,7567 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,7247 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt huỳnh quang T8-2*36W-220V, Máng che, ty treo máng đèn lên trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn compac 3U (18W-220V) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần 100W+Dimmer+Đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 phím bật-đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 236 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61 | cái |
| 12 | Công tắc đảo+mặt nạ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Đế âm tường đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | cái |
| 16 | Đế âm tường đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường 200x200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn =1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.000 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa trắng D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.600 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | hộp |
| 28 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2889 | 100m3 |
| 31 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 32 | CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọ tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Grem giảm điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét INGESICO PDC 6.4 (h=5m; Rbv=120m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Trụ kim tráng kẽm, D42, L=5m, dày 2ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Giá đở kim thu lôi+đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon siết cáp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | CCLĐ cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 7 | Cáp neo kim thu sét 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Khoan lổ tiếp địa 30m(hoàn thiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lổ |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4zone horing | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy trong nhà (600*500*180), sơn tỉnh điện; cuộn vòi D50; lăng phun; van góc D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Bình CO2 loại 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 7 | Bình bột loại 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 10 | Van một chiều tay gạt (van bướm) D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, D16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | CC lắp đặt co uPVC một đầu ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | cái |
| 8 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 10 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 12 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Vòi xịt bồn cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước D27 (đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 25 | Rắc co D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Luppe uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Rắc co D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống uPVC D49mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100m |
| 32 | CC lắp đặt van phao điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 37 | CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Đinh mốc neo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 39 | Máy bơm 4HP (loại trục trục đứng Ebara EVMS 15 3N5 Q1BE GE/3.0)-xuất xứ Ý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 49 | Lắp đặt con thỏ uPVC fi 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Cùm omega neo ống uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 53 | Cùm omega neo ống uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 54 | Cùm omega neo ống uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 55 | Đinh móc neo ống uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 56 | Đinh móc neo ống uPVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 57 | Ty treo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | bộ |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,144 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1079 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,6 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 18 | Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1005 | m3 |
| 19 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1005 | m3 |
| 20 | Lớp đá học, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1005 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi