Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trung tâm kỹ thuật, cận lâm sàng Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810253-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trung tâm kỹ thuật, cận lâm sàng Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư
Số hiệu KHLCNT 20200786710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:14:00 đến ngày 2020-08-26 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,707,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục xây lắp
1 Cọc bê tông dự ứng lực PHC D350 - loại A (bao gồm cả mũi cọc, 7 thép chủ D7.1; thép đai xoắn D3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.630 m
2 Thi công ép cọc PHC D350- loại A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.871,25 m
3 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm (vật liệu chỉ tính que hàn và nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 mối nối
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,847 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9872 100m³
7 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,38
8 Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,312
9 Bê tông bể phốt rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,099
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,435 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,297 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,133 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng + móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4635 100m²
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng + móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0724 100m²
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 100m
16 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,688
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,406
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,406
19 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,892
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m²
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cấu kiện
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,176
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,902
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,308 100m³
27 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,034
28 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,806 100m²
29 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,796
30 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,888
31 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,535
32 Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7845
33 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668
34 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,596
35 Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,114
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,55 100m²
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6704 100m²
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m²
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4758 100m²
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,737 100m²
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,669 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,691 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,301 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,493 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,425 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,449 tấn
52 Gia công thang thoát hiểm bằng sắt (chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 tấn
53 Lắp đặt thang thoát hiểm sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 tấn
54 Thép hình các loại thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.722,87 kg
55 Thép bản thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.330,89 kg
56 Bu lông M16x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
57 Bu lông M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
58 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
59 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,814 1m²
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,007
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,666
62 Xây tường thang máy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,376
63 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,289
64 Ốp gạch Barit phòng chụp X quang, độ dày lớp gạch + mạch: 40mm, Kích thước 200x100mm, hàm lượng barite sử dụng làm mạch >70%, hàm lượng barite/gạch >50% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,655 m2
65 Thi công tấm trần chì dày 3mm (hàm lượng chì >99% , hệ khung thép chịu lực theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,935 m2
66 Gia công lan can thang + lan can khe trang trí tầng 5 bằng sắt (chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 tấn
67 Inox các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,614 kg
68 Thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.354,386 kg
69 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752 cái
70 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 60*30 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,54 m
71 Đánh vécni Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,117
72 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,256 1m²
73 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,942 1m²
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,381
75 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,494
76 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,07 m
77 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,863
78 Ốp đá granít tự nhiên vào tường ( thang máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,61
79 Láng mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.098,277
80 Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.025,317
81 Ngâm nước xi măng mái (2kg XM/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.050,62 kg
82 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm (class 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 34mm (class2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm (class2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m
85 Rọ chắn rác bằng thép fi 4 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
86 Đai giữ ống bằng quai nhê nhựa, K/C 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213 cái
87 Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
88 Máng tôn thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
89 Phễu thu nước mái D110 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
90 Phễu thu nước mái D48 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
91 Xây trụ đỡ đan chống nóng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,202
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,761
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4695 tấn
94 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9282 100m²
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763 cái
96 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 250x400 ) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,926
97 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,795
98 Làm hệ trần nổi khung, tấm thạch cao chịu nước 600x600x4,5mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,004 m2
99 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,559
100 Gia công lắp đặt khung đỡ bàn đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,029 kg
101 Gia công lắp dựng hệ vách ngăn bằng tấm COMPACT.HPL dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine, loại chịu nước. Màu ghi sáng. Phụ kiện đồng bộ inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,659 m2
102 Gia công hệ khung dàn theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
103 Lắp đặt khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
104 Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu chống thấm ( sàn WC , phòng tắm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,306
105 Quét dung dịch chống thấm (Sika, quét 3 nước) pít thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2
106 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,867
107 Gia công sx, lắp dựng vách kính upvc, lõi thép gia cường kính trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,718
108 Gia công sx, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,12 m2
109 Gia công sx lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
110 Gia công sx lắp dựng cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,69 m2
111 Cửa trượt cường lực cố định, kính dày 12ly. Khung inox 304 (4880x2800). Bộ điều khiển tự động,Cảm biến chống kẹp. Phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D, 1 khoá đa điểm lẫy gà, chốt cánh phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 bộ
113 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D, 1 khoá đa điểm lẫy gà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
114 Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi khu vệ sinh 1 cánh, mở quay cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly, pano thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,716 m2
115 Gia công sản xuất cửa sắt bưng tôn sơn tĩnh điện màu ghi (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m2
116 Gia công sản xuất lắp dựng cửa thép bọc chì 2mm chống phóng xạ, cửa treo kéo tay ĐXQ1 theo thiết kế; Khung thép chế tạo dày 1,5mm; Bên trong có lớp chì 3,0mm; Hàm lượng chì >99%Pb; Hai mặt ốp thép 1,0mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Tay nắm inox; Hệ thống ray treo bi trượt thanh chặn, ốp che ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,768 m2
117 Gia công sản xuất lắp dựng cửa thép bọc chì 2mm chống phóng xạ, cửa treo kéo tay ĐXQ2 theo thiết kế, Khung thép chế tạo dày 1,5mm. Bên trong có lớp chì 3,0mm Hàm lượng chì >99%Pb; Hai mặt ốp thép 1,0mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Tay nắm inox; Hệ thống ray treo bi trượt thanh chặn, ốp che ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,138 m2
118 Cửa phòng mổ, kích thước 1,6x2,2m theo thiết kế. Thông số kỹ thuật: Độ mở thông thủy tối đa: 1,6 m; Tải trọng tối đa: 150kg/cánh; Ray hợp kim nhôm; Động cơ điện 1 chiều, không chổi than với hệ thống chống quá tải; 01 bộ cảm biến an toàn cho cửa tự động: Bộ điều khiển thông minh gặp vật cản trên hành trình hoạt động sẽ tự động dừng và đổi chiều; Mở cửa bằng công tắc đá chân chuyên dụng cho cửa phòng mổ 2 chiếc; Cánh cửa trượt bằng inox; Hai mặt ốp inox 304 dày 1mm- Cánh mở trượt: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Có hệ thống khung xương tăng cứng, bên trong là vật liệu, chống ồn honeycom hoặc PU; Khung cửa (2 thanh đứng 2 bên), inox 304 dày 1.2mm; Ô kính quan sát; Zoăng cao su: đảm bảo độ kín khít đáp ứng yêu cầu của cửa phòng mổ áp lực dương; Tay nắm hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
119 Cửa phòng mổ, kích thước 0,9x2,2m theo thiết kế. Thông số kỹ thuật: Độ mở thông thủy tối đa: 1 m; Tải trọng tối đa: 150kg/cánh; Ray hợp kim nhôm; Động cơ điện 1 chiều, không chổi than với hệ thống chống quá tải; 01 bộ cảm biến an toàn cho cửa tự động: Bộ điều khiểnthông minh gặp vật cản trên hành trình hoạt động sẽ tự độngdừng và đổi chiều; Mở cửa bằng công tắc đá chân chuyên dụng cho cửa phòng mổ 2 chiếc; Cánh cửa trượt bằng inox; Hai mặt ốp inox 304 dày 1mm; Cánh mở trượt: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Có hệ thống khung xương tăng cứng, bên trong là vật liệu chống ồn honeycom hoặc PU; Khung cửa (2 thanh đứng 2 bên), inox 304 dày 1.2mm; Ô kính quan sát; Zoăng cao su: đảm bảo độ kín khít đáp ứng yêu cầu của cửa phòng mổ áp lực dương; Tay nắm hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
120 Sản xuất lắp dựng cửa thép chống cháy 70 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
121 Phụ kiện cửa chống cháy: (Khoá tay gạt ngang , tay co thủy lực kính, Chốt âm cửa 2 cánh, Bậu cửa ngăn khói Inox,Ô kính kính an toàn 6,38 ly) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
122 Gia công sx lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,76 m2
123 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt (8 bánh xe đơn, 2 khoá bán nguyệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 bộ
124 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe đơn, 1 khoá bán nguyệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
125 Gia công sx lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,59 m2
126 Phụ kiện cửa mở hất ( bản lề , tay cài, chống gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
127 Vách kính chì chống phóng xạ, khung nẹp inox, KT 1200*600*10mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
128 Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
129 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
130 Gia cố cửa sảnh inox theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,855 kg
131 Gia công hoa sắt cửa sổ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,09 tấn
132 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,536
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458,59
134 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500x500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.766,85
135 Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch 120x500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,701
136 Ốp tường phòng mổ bằng vật liệu kháng khuẩn vinyl (bao gồm keo dán, phụ kiện nẹp góc, nẹp kết nối ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,561
137 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 250x400 ) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.499,938
138 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.863,337
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.763,001
140 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,06
141 Làm hệ trần nổi, khung, tấm thạch cao sơn trắng 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.298,448 m2
142 Làm hệ trần kháng khuẩn Panel EPS (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,191 m2
143 Tạo mạch lõm trang trí mặt tiền theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,8 m
144 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1 m
145 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,691
146 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.901,07
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.560,57
148 Làm sàn bằng vinyl kháng khuẩn phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,641
149 Vén chân tường phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,3 md
150 Vữa tự phẳng phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,641
151 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,232
152 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,208
153 Gia công, lắp dựng chữ thập (+) bằng Alumex (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,674
154 Trát đắp, kẻ mảng chữ "NHÀ TRUNG TÂM KỸ THUẬT" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98
155 Dán decan nền chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,251 100m²
157 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào hè, rãnh, tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,568
158 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,523
159 Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,131
160 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,809
161 Xây bồn hoa, tam cấp, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,348
162 Láng rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,25
163 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,5
164 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,507
165 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m²
166 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
167 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cấu kiện
168 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,547
169 Lát gạch bê tông bóng sần, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300*300*45, M200) dốc sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,4
170 Lát sảnh ngoài gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 500x500) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40
171 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7 m
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,34
173 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát mua ( đắp tam cấp, đường dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m³
174 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,34
175 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 100m²
176 Bê tông nền ( hè) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,713
177 Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
178 Móc treo quạt inox d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
179 Lắp đặt quạt treo tường theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
180 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt :250*250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
181 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 1 chiều kt : 500mm*500mm*300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
182 Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v, bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
183 Lắp đặt đèn lốp cảm biến D220-18W - 220v, bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
184 Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
185 Lắp đặt đèn tán quang âm trần loại 2 bóng dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 bộ
186 Lắp đặt đèn led panel 300*1200*10 - 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
187 Lắp đặt đèn led panel 600*600*10 - 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
188 Lắp đặt đèn led panel 300*600*10 - 28w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
189 Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
190 Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
191 Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn Led downlight D90 - 7W - 470lm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
192 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902 m
193 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451 m
194 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.906 m
195 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010 m
196 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt (ống nhựa xoắn HDPE- D40/30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 m
197 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điều khiển bơm chữa cháy (ống nhựa xoắn HDPE- D65/50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 m
198 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào cấp điện cho hệ thống AHU (ống nhựa xoắn HDPE- D85/65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
199 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ tổng tầng 1 (ống nhựa xoắn HDPE - D130/100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
200 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 hộp
201 Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200*100 dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
202 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
203 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
204 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
205 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
206 Nắp cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
207 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
208 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
209 Tyren treo máng cáp M8 (Ltb=550mm/1thanh) + nở đạn + long đen, êcu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
210 Bát inox cố định máng cáp vào tường, máng cáp trục đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
211 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
212 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473 hộp
213 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 hộp
214 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
215 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 400x800x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
216 Lắp đặt tủ điều khiển 02 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 7.5KW. (Phụ kiện trọn bộ) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
217 Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
218 Đồng hồ tủ điện đa chức năng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
219 Đầu cốt mạ đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 bộ
220 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 m
221 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.423,4 m
222 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,2 m
223 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,25 m
224 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590 m
225 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m
226 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m
227 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m
228 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012,2 m
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.034,5 m
230 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.664,5 m
231 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,2 m
232 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,75 m
233 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x4.0mm2 (Từ tủ hạ thế TBA vào nhà bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,25 m
234 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m
235 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPEPVC, tiết diện 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
236 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x120)mm2 (Cấp điện cho tủ điện AHU, tầng 5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
237 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng cấp điện cho bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện (3x25+1x16)mm2 (Cấp điện cho bơm chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
238 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x120mm2 (Cấp điện cho hệ thống khí sạch AHU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
239 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
240 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
241 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
242 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
243 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
244 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236 cái
245 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
246 Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
247 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 cái
248 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
249 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
250 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
251 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
252 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
253 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
254 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
255 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
256 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
257 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
258 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
259 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
260 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
261 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
262 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 25A-30mA-6kA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
263 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A-30mA-6kA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
264 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
265 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
266 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
267 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
268 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
269 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
270 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
271 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - bố trí tại tủ hạ thế TBA của công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
272 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
273 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
274 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - 415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
275 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A - 415V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
276 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 250A - 415V- 1 bố trí tại tủ hạ thế TBA, 1 bố trí tại tủ tổng của công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
277 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 400A - 415V- 1 bố trí tại tủ hạ thế TBA, 1 bố trí tại tủ tổng của công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
278 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
279 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
280 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
281 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
282 Lắp đăt cút nhựa đường kính d20, pvc c2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
283 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
284 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,62 100m
285 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
286 Lắp đăt cút nhựa đường kính d34, pvc c2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
287 Lắp đăt tê nhựa đường kính d34, pvc c2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
288 Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 100m
289 Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
290 Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m
291 Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 100m
292 Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
293 Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
294 Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
295 Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí 9000-24000BTU, con son thép V40*4 (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
296 Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí VRF (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
297 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 100m
298 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
299 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m
300 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,53 100m
301 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
302 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
303 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
304 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
305 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
306 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
307 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,075
308 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,075
309 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I (đào rãnh tiếp địa chống sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8
310 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2
311 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14
312 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
313 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
314 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối hàn
315 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
316 Lắp đặt kim thu sét (vật liệu chỉ tính que hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
317 Cột inox D34/42/60-L1m/2m/2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m
318 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
319 Bản mã chân cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 kg
320 Giằng néo tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
321 Nilon báo hiệu cáp rộng 0.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 m
322 Máy đo lại điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
323 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 100m
324 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 100m
325 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m
326 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m
327 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
328 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
329 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
330 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho bể nước ngầm sinh hoạt và cứu hỏa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
331 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
332 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
333 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
334 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
335 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN20 đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
336 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
337 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
338 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
339 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 cái
340 Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 cái
341 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
342 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
343 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
344 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
345 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
346 Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
347 Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
348 Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
349 Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
350 Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
351 Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
352 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
353 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
354 Lắp đặt bồn rửa tay vô trùng cho phòng mổ (không tính tiền thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
355 Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 2 khối, 2 nút xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
356 Lắp đặt tiểu treo bao gồm cả van xả theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
357 Lắp đặt sen tắm loại 1 vòi 1 hương sen theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
358 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 bộ
359 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine' theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
360 Bình nước nóng loại 30 lít theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
361 Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
362 Lắp đặt gương soi tráng bạc kt 1730mm*700mm, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
363 Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
364 Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
365 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
366 Lắp đặt téc nước Inox 4m3 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
367 Máy bơm 3 pha 7.5KW - Qmax =40m3/h - H =43m - d.hút/xả = 60/40mm; 1 bơm chính 1 bơm dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
368 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 200mm, class 2 (thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 100m
369 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
370 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
371 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
372 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 100m
373 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 100m
374 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m
375 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
376 Lắp đặt nối góc 45 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
377 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
378 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
379 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
380 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
381 Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
382 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140/110, 140/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
383 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
384 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
385 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
386 Lắp đặt ba chạc uPVC đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
387 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D140 (Ba chạc 45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
388 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
389 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
390 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
391 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
392 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
393 Côliê ốp ống theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 cái
394 Mang sông D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
395 Mang sông D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
396 Mang sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
397 Mang sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
398 Mang sông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
399 Mang sông D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
400 Mang sông D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
401 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 (trong bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
402 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ống chờ thu cặn bể đường kính 140mm, class 2, Chiều dài 1m/bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
403 Nút bịt ống D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
404 Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
405 Chống thấm cổ ống khu vệ sinh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cổ
406 Cắt đường bê tông (lắp đường ống qua đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
407 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92
408 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32
409 Đắp cát móng đường ống theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,344
410 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m²
411 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64
412 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92
413 Phụ kiện đấu nối phòng bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
414 Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
415 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh (không tính tiền thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
416 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 10 đầu
417 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 10 đầu
418 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 5 chuông
419 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 5 đèn
420 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 5 nút
421 Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
422 Cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
423 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
424 Ống mềm bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
425 Attomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
426 Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
427 Nguồn dự phòng 24V/DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
428 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
429 Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
430 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
431 Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) – cho phần đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
432 Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
433 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
434 ổ cắm đơn gồm đế + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
435 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
436 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
437 Lắp đặt máy bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
438 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
439 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
440 Bể nước mồi 100 lit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
441 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
442 Van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
443 Van một chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
444 Van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
445 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
446 Van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
447 Van khóa ren D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
448 Rọ hút DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
449 Khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
450 Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x16mm2 (nối từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
451 Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
452 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN100; BSA1, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
453 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN65; BSA1, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
454 Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1, dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
455 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN25; BSA1, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
456 Thử áp lực đường ống D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
457 Thử áp lực đường ống D<100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m
458 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
459 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
460 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
461 Cút thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
462 Tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
463 Tê thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
464 Tê thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
465 Tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
466 Tê thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
467 Bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cặp bích
468 Bích thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
469 Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1000x650x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
470 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
471 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
472 Khớp nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
473 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
474 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
475 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
476 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
477 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
478 Khớp nối ren ngoài D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
479 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
480 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
481 Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
482 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bình
483 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bình
484 Bình cầu nổ 6kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bình
485 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
486 Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
487 Sơn đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72
488 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân chống cháy đường kính 25mm (phần mạng LAN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
489 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân chống cháy đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
490 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân chống cháy đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269 m
491 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 - Cấp điện cho ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
492 Lắp đặt cáp tín hiệu Cat5E 4 đôi trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 10 đôi có lớp giấy bạc chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388 m
493 Moderm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
494 Bộ chuyển mạch 8-Port Gigabit Switch - tốc độ 10/100/1000Mbps theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
495 Bộ chuyển mạch Switch 16 Port Gigabit Rackmount 10/100/1000Mbps theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
496 Bộ chuyển mạch Switch 24 ports, 24 x 10/100/1000 + 2 x Gigabit SFP theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
497 Bộ phát tín hiệu tốc độ cao 2200Mbps, 3 băng tần phát sóng, 4 ăng ten điều chỉnh + 6 bộ khuếch đại, bộ xử lý 4 nhân theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
498 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 hộp
499 Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Outelet theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 đôi đầu dây
500 Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Jack theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 đôi đầu dây
501 Lắp đặt Outelet RJ45 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
502 Jack RJ45 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 cái
503 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 thiết bị
504 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa nổi - mặt 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
505 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa nổi - mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
506 Lắp đặt ô cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
507 Ống tiêu âm dày 50mm (gồm tôn mạ kẽm dày 0.75mm; Rockwool dày 50mm, tỷ trọng 45kg/m3; vải thủy tinh; tôn soi lỗ), không vách, kích thước đường ống 900x400L1000mm theo thiết kế (Phần Khí sạch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
508 Ống tiêu âm dày 50mm (gồm tôn mạ kẽm dày 0.75mm; Rockwool dày 50mm, tỷ trọng 45kg/m3; vải thủy tinh; tôn soi lỗ), không vách, kích thước đường ống 600x400L1000mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
509 Gia công và lắp đặt chạc ba 800x300/300x500/400x300mm bằng tôn trãng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
510 Gia công và lắp đặt chạc ba 500x300/300x300/300x300mm bằng tôn trãng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
511 Gia công và lắp đặt chạc ba 400x300/300x300/250x250mm bằng tôn trãng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
512 Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 800x300mm tôn 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
513 Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 500x300mm tôn 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
514 Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 400x300mm tôn 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
515 Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
516 Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 250x250mm tôn 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
517 Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 200x200mm tôn 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
518 Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống D200mm tôn 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
519 Gia công, lắp đặt hộp lắp Hepa Fillter (dùng cho hepa kt 305x610mm). Kích thước hộp 410x720xH300mm, tôn 0,75mm. Tôn sơn tĩnh điện toàn bộ hộp gió, trổ lỗ D250mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
520 Gia công, lắp đặt hộp lắp Hepa Fillter (dùng cho hepa kt 610x610mm). Kích thước hộp 720x720xH300mm, tôn 0,75mm. Tôn sơn tĩnh điện toàn bộ hộp gió, trổ lỗ D250mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
521 Gia công, lắp đặt cửa gió cấp bằng tôn soi lỗ, tôn sơn tĩnh điện. Kích thước 420x730mm. Kèm theo mặt tản gió. (Loại cửa gió chuyển dụng, tạo vận tốc gió thấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
522 Gia công, lắp đặt cửa gió cấp bằng tôn soi lỗ, tôn sơn tĩnh điện. Kích thước 730x730 mm. Kèm theo mặt tản gió. (Loại cửa gió chuyển dụng, tạo vận tốc gió thấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
523 Gia công, lắp đặt hộp gió hồi. Kích thước hộp 600x600xH250mm, trổ lỗ D200mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
524 Gia công, lắp đặt cửa gió hồi bằng tôn sơn tĩnh điện. Loại cửa 2 khung, có bản lề, thuận tiện cho việc tháo lắp phin lọc. Kích thước 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
525 Gia công, lắp đặt hộp gió hồi. Kích thước hộp 300x500xH250mm, tôn 0,75mm, trổ lỗ D200mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
526 Gia công, lắp đặt cửa gió hồi bằng tôn sơn tĩnh điện. Loại cửa 2 khung, có bản lề, thuận tiện cho việc tháo lắp phin lọc. Kích thước 300x500 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
527 Z lượn đường ống gió 500x300mm, lệch tâm 1000mm tôn 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
528 Z lượn đường ống gió 250x250mm, lệch tâm 1000mm tôn 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
529 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 500x300mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
530 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 400x300mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
531 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 300x300mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
532 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 250x250mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
533 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 200x200mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
534 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí D200mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
535 Gia công và lắp đặt côn thu 500x300/300x300mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
536 Gia công và lắp đặt côn thu 500x300/400x300mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
537 Gia công và lắp đặt côn thu 400x300/300x300mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
538 Gia công và lắp đặt côn thu 400x300/250x250mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
539 Gia công và lắp đặt côn thu 300x300/250x250mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
540 Gia công và lắp đặt côn thu 300x300/200x200mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
541 Gia công và lắp đặt côn thu 250x250/200x200mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
542 Gia công và lắp đặt côn thu 250x250/D250mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
543 Gia công và lắp đặt côn thu 200x200/D200mm bằng phương mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
544 Gia công và lắp đặt chân rẽ D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
545 Gia công và lắp đặt chân rẽ D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
546 Gia công và lắp đặt chân rẽ 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
547 Van điều chỉnh lưu lượng gió 500x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
548 Van điều chỉnh lưu lượng gió 400x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
549 Van điều chỉnh lưu lượng gió 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
550 Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
551 Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
552 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
553 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
554 Bảo ôn đường ống gió cấp, gió hồi, hộp gió bằng xốp PE dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400
555 Băng dính bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cuộn
556 Băng dính trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
557 Gioang cao su làm kín mặt bích đường ống gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
558 Silicon làm kín đường ống gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 tuýp
559 Form xịt PU làm kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 chai
560 Kẹp C nẹp bích đường ống gió cấp, gió hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 kg
561 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
562 Ty ren D8mm treo đường ống gió cấp, gió hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 bộ
563 Giá treo hộp gió cấp, gió hồi bằng ty ren D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
564 Đồng hồ đo chênh áp phin lọc Hepa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
565 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (điện nguồn cho thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
566 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
567 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
568 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
569 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
570 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
571 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
572 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
573 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
574 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
575 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
576 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 (loại dây chống nhiễu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
577 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
578 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
579 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
580 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
581 Đào lớp bùn + hữu cơ + lớp thảm thực vật (để san lấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,442 100m³
582 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,442 100m³
583 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,442 100m³/km
584 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,818 100m³
585 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,352 100m³
586 Rải nilong lót (sân bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,76 100m²
587 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,8
588 Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,4
589 Cắt khe dọc sân bê tông chiều dày mặt đường ≤14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m
590 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m³
591 Đánh bóng bề mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.876
592 Kẻ rãnh đường dốc tạo nhám chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 md
593 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (tường chắn, bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,033
594 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,529
595 Bê tông xà dầm, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,016
596 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 100m²
597 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
598 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,581
599 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,581
600 Đổ đất trồng cây (tận dụng đất màu hữu cơ hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,927
601 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,339
602 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78
603 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,767
604 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,635
605 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m²
606 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29
607 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,822
608 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,952
609 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,635
610 Gia công, lắp dựng tháo dỡ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m²
611 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
612 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
613 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
614 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234
615 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m²
616 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
617 Bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616
618 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m²
619 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
620 Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ tường dậu cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,23
621 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13
622 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m³
623 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m³/km
624 Đánh, vận chuyển, trồng lại cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
625 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (bể nước sinh hoạt, bể cứu hỏa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 100m³
626 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 100m³
627 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 100m³
628 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 100m³/km
629 Đắp cát môdul 1,34-1,72 gia cố nền móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m³
630 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,01
631 Bê tông thương phẩm, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,21
632 Thuê bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,21
633 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 100m²
634 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 tấn
635 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,27 tấn
636 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
637 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,7
638 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,44
639 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,44
640 Quét dung dịch chống thấm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,44
641 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,74
642 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,7
643 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32
644 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m²
645 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
646 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
647 SX, LĐ thang sắt D25 a250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
648 Thang sắt D25 a250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,01 kg
649 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.661,75 1m²
650 Ngâm nước xi măng bể nước sinh hoạt (định mức 5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 831,08 kg
651 Băng cản nước (loại Sika water) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,2 m
652 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (nhà đặt máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m³
653 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m³
654 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m³
655 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m³/km
656 Đắp cát môdul 1,34-1,72 gia cố nền móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m³
657 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12
658 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6
659 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1
660 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97
661 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m²
662 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
663 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
664 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98
665 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96
666 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39
667 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m²
668 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
669 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
670 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18
671 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m²
672 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
673 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37
674 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48
675 SX cửa đi bằng sắt bưng tôn theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36
676 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt UPVC kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32
677 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe, 1 chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
678 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46
679 Gia công cửa sắt, hoa sắt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
680 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,49 1m²
681 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32
682 Lưới chống côn trùng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32
683 Láng nền bằng SiKa định mức 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,59 1m²
684 Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84
685 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,85
686 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,52
687 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64
688 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,95
689 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,52
690 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
691 Phễu thu nhựa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
692 Rọ chắn rác bằng thép Fi4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
693 Đai giữ ống bằng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
694 Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
695 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
696 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
697 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
698 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
699 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
700 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
701 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
702 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
703 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
704 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
705 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
706 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực, có tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
707 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
708 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
709 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
710 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
B Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị
1 Trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy bơm điện chữa cháy Q=63m3/h, H=48m.c.n Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm Diesel chữa cháy Q=63m3/h, H=48m.c.n ( cả đầu bơm và động cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ( gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ, hoàn chỉnh), KT:700x500x250mm, sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bồn rửa tay tiệt trùng theo thiết kế: Kích thước (dài x rộng x cao): 1.400x1.700x600 (mm); Hệ thống vòi cảm ứng: 2; Hệ thống công tắc đầu ống: 2; Hệ thống lọc thô: 1; Hệ thống lọc tinh: 2; Hệ thống tiệt trùng - Đèn UV: 2; Bơm tăng áp: 1; Hệ thống nước nóng: 1; Máy xà phòng tự động: 1; Gương: 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1 là 32m; kim được làm hoàn toàn bằng inox 316 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,7%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->