Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trung tâm kỹ thuật, cận lâm sàng Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Trung tâm kỹ thuật, cận lâm sàng Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:14:00 đến ngày 2020-08-26 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,707,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Cọc bê tông dự ứng lực PHC D350 - loại A (bao gồm cả mũi cọc, 7 thép chủ D7.1; thép đai xoắn D3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.630 | m |
| 2 | Thi công ép cọc PHC D350- loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.871,25 | m |
| 3 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm (vật liệu chỉ tính que hàn và nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,847 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9872 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,38 | m³ |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,312 | m³ |
| 9 | Bê tông bể phốt rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,099 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,435 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,297 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,133 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng + móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4635 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng + móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0724 | 100m² |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | 100m |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,688 | m³ |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,406 | m² |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,406 | m² |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,892 | m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m² |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,176 | m³ |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,902 | m³ |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | 100m³ |
| 27 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,034 | m³ |
| 28 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,806 | 100m² |
| 29 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,796 | m³ |
| 30 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,888 | m³ |
| 31 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,535 | m³ |
| 32 | Bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7845 | m³ |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | m³ |
| 34 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,596 | m³ |
| 35 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,114 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6704 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4758 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,737 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,669 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,691 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,301 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,493 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,425 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,449 | tấn |
| 52 | Gia công thang thoát hiểm bằng sắt (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thang thoát hiểm sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | tấn |
| 54 | Thép hình các loại thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.722,87 | kg |
| 55 | Thép bản thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.330,89 | kg |
| 56 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Bu lông M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 58 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,814 | 1m² |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,007 | m³ |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,666 | m³ |
| 62 | Xây tường thang máy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,376 | m³ |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,289 | m³ |
| 64 | Ốp gạch Barit phòng chụp X quang, độ dày lớp gạch + mạch: 40mm, Kích thước 200x100mm, hàm lượng barite sử dụng làm mạch >70%, hàm lượng barite/gạch >50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,655 | m2 |
| 65 | Thi công tấm trần chì dày 3mm (hàm lượng chì >99% , hệ khung thép chịu lực theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,935 | m2 |
| 66 | Gia công lan can thang + lan can khe trang trí tầng 5 bằng sắt (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | tấn |
| 67 | Inox các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,614 | kg |
| 68 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.354,386 | kg |
| 69 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752 | cái |
| 70 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 60*30 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,54 | m |
| 71 | Đánh vécni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,117 | m² |
| 72 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,256 | 1m² |
| 73 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,942 | 1m² |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,381 | m² |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,494 | m² |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,07 | m |
| 77 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,863 | m² |
| 78 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường ( thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,61 | m² |
| 79 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,277 | m² |
| 80 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,317 | m² |
| 81 | Ngâm nước xi măng mái (2kg XM/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.050,62 | kg |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm (class 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 34mm (class2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm (class2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m |
| 85 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 86 | Đai giữ ống bằng quai nhê nhựa, K/C 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 88 | Máng tôn thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Phễu thu nước mái D110 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 90 | Phễu thu nước mái D48 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Xây trụ đỡ đan chống nóng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,202 | m³ |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,761 | m³ |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4695 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9282 | 100m² |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763 | cái |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 250x400 ) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,926 | m² |
| 97 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,795 | m² |
| 98 | Làm hệ trần nổi khung, tấm thạch cao chịu nước 600x600x4,5mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,004 | m2 |
| 99 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,559 | m² |
| 100 | Gia công lắp đặt khung đỡ bàn đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,029 | kg |
| 101 | Gia công lắp dựng hệ vách ngăn bằng tấm COMPACT.HPL dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine, loại chịu nước. Màu ghi sáng. Phụ kiện đồng bộ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,659 | m2 |
| 102 | Gia công hệ khung dàn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 103 | Lắp đặt khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 104 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu chống thấm ( sàn WC , phòng tắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,306 | m² |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm (Sika, quét 3 nước) pít thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2 | m² |
| 106 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,867 | m² |
| 107 | Gia công sx, lắp dựng vách kính upvc, lõi thép gia cường kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,718 | m² |
| 108 | Gia công sx, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,12 | m2 |
| 109 | Gia công sx lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 110 | Gia công sx lắp dựng cửa đi 1 cánh, mở quay cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,69 | m2 |
| 111 | Cửa trượt cường lực cố định, kính dày 12ly. Khung inox 304 (4880x2800). Bộ điều khiển tự động,Cảm biến chống kẹp. Phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D, 1 khoá đa điểm lẫy gà, chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 113 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D, 1 khoá đa điểm lẫy gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 114 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi khu vệ sinh 1 cánh, mở quay cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly, pano thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,716 | m2 |
| 115 | Gia công sản xuất cửa sắt bưng tôn sơn tĩnh điện màu ghi (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 116 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa thép bọc chì 2mm chống phóng xạ, cửa treo kéo tay ĐXQ1 theo thiết kế; Khung thép chế tạo dày 1,5mm; Bên trong có lớp chì 3,0mm; Hàm lượng chì >99%Pb; Hai mặt ốp thép 1,0mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Tay nắm inox; Hệ thống ray treo bi trượt thanh chặn, ốp che ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,768 | m2 |
| 117 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa thép bọc chì 2mm chống phóng xạ, cửa treo kéo tay ĐXQ2 theo thiết kế, Khung thép chế tạo dày 1,5mm. Bên trong có lớp chì 3,0mm Hàm lượng chì >99%Pb; Hai mặt ốp thép 1,0mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Tay nắm inox; Hệ thống ray treo bi trượt thanh chặn, ốp che ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | m2 |
| 118 | Cửa phòng mổ, kích thước 1,6x2,2m theo thiết kế. Thông số kỹ thuật: Độ mở thông thủy tối đa: 1,6 m; Tải trọng tối đa: 150kg/cánh; Ray hợp kim nhôm; Động cơ điện 1 chiều, không chổi than với hệ thống chống quá tải; 01 bộ cảm biến an toàn cho cửa tự động: Bộ điều khiển thông minh gặp vật cản trên hành trình hoạt động sẽ tự động dừng và đổi chiều; Mở cửa bằng công tắc đá chân chuyên dụng cho cửa phòng mổ 2 chiếc; Cánh cửa trượt bằng inox; Hai mặt ốp inox 304 dày 1mm- Cánh mở trượt: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Có hệ thống khung xương tăng cứng, bên trong là vật liệu, chống ồn honeycom hoặc PU; Khung cửa (2 thanh đứng 2 bên), inox 304 dày 1.2mm; Ô kính quan sát; Zoăng cao su: đảm bảo độ kín khít đáp ứng yêu cầu của cửa phòng mổ áp lực dương; Tay nắm hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Cửa phòng mổ, kích thước 0,9x2,2m theo thiết kế. Thông số kỹ thuật: Độ mở thông thủy tối đa: 1 m; Tải trọng tối đa: 150kg/cánh; Ray hợp kim nhôm; Động cơ điện 1 chiều, không chổi than với hệ thống chống quá tải; 01 bộ cảm biến an toàn cho cửa tự động: Bộ điều khiểnthông minh gặp vật cản trên hành trình hoạt động sẽ tự độngdừng và đổi chiều; Mở cửa bằng công tắc đá chân chuyên dụng cho cửa phòng mổ 2 chiếc; Cánh cửa trượt bằng inox; Hai mặt ốp inox 304 dày 1mm; Cánh mở trượt: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Có hệ thống khung xương tăng cứng, bên trong là vật liệu chống ồn honeycom hoặc PU; Khung cửa (2 thanh đứng 2 bên), inox 304 dày 1.2mm; Ô kính quan sát; Zoăng cao su: đảm bảo độ kín khít đáp ứng yêu cầu của cửa phòng mổ áp lực dương; Tay nắm hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cửa thép chống cháy 70 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa chống cháy: (Khoá tay gạt ngang , tay co thủy lực kính, Chốt âm cửa 2 cánh, Bậu cửa ngăn khói Inox,Ô kính kính an toàn 6,38 ly) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 122 | Gia công sx lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,76 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt (8 bánh xe đơn, 2 khoá bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe đơn, 1 khoá bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 125 | Gia công sx lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép upvc kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,59 | m2 |
| 126 | Phụ kiện cửa mở hất ( bản lề , tay cài, chống gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 127 | Vách kính chì chống phóng xạ, khung nẹp inox, KT 1200*600*10mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 129 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 130 | Gia cố cửa sảnh inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,855 | kg |
| 131 | Gia công hoa sắt cửa sổ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,09 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,536 | m² |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,59 | m² |
| 134 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.766,85 | m² |
| 135 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch 120x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,701 | m² |
| 136 | Ốp tường phòng mổ bằng vật liệu kháng khuẩn vinyl (bao gồm keo dán, phụ kiện nẹp góc, nẹp kết nối ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,561 | m² |
| 137 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 250x400 ) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.499,938 | m² |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.863,337 | m² |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.763,001 | m² |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,06 | m² |
| 141 | Làm hệ trần nổi, khung, tấm thạch cao sơn trắng 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.298,448 | m2 |
| 142 | Làm hệ trần kháng khuẩn Panel EPS (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,191 | m2 |
| 143 | Tạo mạch lõm trang trí mặt tiền theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,8 | m |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1 | m |
| 145 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,691 | m² |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.901,07 | m² |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.560,57 | m² |
| 148 | Làm sàn bằng vinyl kháng khuẩn phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,641 | m² |
| 149 | Vén chân tường phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3 | md |
| 150 | Vữa tự phẳng phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,641 | m² |
| 151 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m³ |
| 152 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,208 | m² |
| 153 | Gia công, lắp dựng chữ thập (+) bằng Alumex (bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | m² |
| 154 | Trát đắp, kẻ mảng chữ "NHÀ TRUNG TÂM KỸ THUẬT" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m² |
| 155 | Dán decan nền chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m² |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,251 | 100m² |
| 157 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II ( đào hè, rãnh, tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,568 | m³ |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,523 | m³ |
| 159 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,131 | m³ |
| 160 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,809 | m³ |
| 161 | Xây bồn hoa, tam cấp, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,348 | m³ |
| 162 | Láng rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,25 | m² |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5 | m² |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,507 | m³ |
| 165 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m² |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cấu kiện |
| 168 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,547 | m² |
| 169 | Lát gạch bê tông bóng sần, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300*300*45, M200) dốc sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m² |
| 170 | Lát sảnh ngoài gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch granite 500x500) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m² |
| 171 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,34 | m² |
| 173 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, cát mua ( đắp tam cấp, đường dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m³ |
| 174 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,34 | m² |
| 175 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100m² |
| 176 | Bê tông nền ( hè) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,713 | m³ |
| 177 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 178 | Móc treo quạt inox d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt treo tường theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt :250*250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 1 chiều kt : 500mm*500mm*300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn lốp cảm biến D220-18W - 220v, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần loại 2 bóng dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn led panel 300*1200*10 - 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn led panel 600*600*10 - 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn led panel 300*600*10 - 28w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 189 | Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn Led downlight D90 - 7W - 470lm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 192 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902 | m |
| 193 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451 | m |
| 194 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.906 | m |
| 195 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt (ống nhựa xoắn HDPE- D40/30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điều khiển bơm chữa cháy (ống nhựa xoắn HDPE- D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào cấp điện cho hệ thống AHU (ống nhựa xoắn HDPE- D85/65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ tổng tầng 1 (ống nhựa xoắn HDPE - D130/100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 200 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | hộp |
| 201 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 200*100 dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 202 | Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 203 | Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 204 | Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 205 | Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 206 | Nắp cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 207 | Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 208 | Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 209 | Tyren treo máng cáp M8 (Ltb=550mm/1thanh) + nở đạn + long đen, êcu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 210 | Bát inox cố định máng cáp vào tường, máng cáp trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 212 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473 | hộp |
| 213 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | hộp |
| 214 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 215 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 400x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt tủ điều khiển 02 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 7.5KW. (Phụ kiện trọn bộ) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 217 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 218 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Đầu cốt mạ đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bộ |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.423,4 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,2 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,25 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,2 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.034,5 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.664,5 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,2 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,75 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x4.0mm2 (Từ tủ hạ thế TBA vào nhà bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,25 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPEPVC, tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện (4x120)mm2 (Cấp điện cho tủ điện AHU, tầng 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng cấp điện cho bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện (3x25+1x16)mm2 (Cấp điện cho bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x120mm2 (Cấp điện cho hệ thống khí sạch AHU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 240 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 241 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 242 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 243 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | cái |
| 248 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 249 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 254 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 255 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 260 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 261 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 262 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 25A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 263 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 268 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - bố trí tại tủ hạ thế TBA của công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - 415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A - 415V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 250A - 415V- 1 bố trí tại tủ hạ thế TBA, 1 bố trí tại tủ tổng của công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 400A - 415V- 1 bố trí tại tủ hạ thế TBA, 1 bố trí tại tủ tổng của công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 278 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 279 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 280 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 282 | Lắp đăt cút nhựa đường kính d20, pvc c2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 286 | Lắp đăt cút nhựa đường kính d34, pvc c2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 287 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d34, pvc c2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 295 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí 9000-24000BTU, con son thép V40*4 (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 296 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa không khí VRF (hoàn thiện sơn chống rỉ, sơn nhũ bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 297 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 298 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 299 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 300 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | 100m |
| 301 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 302 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 303 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 304 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 305 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 306 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 307 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,075 | m³ |
| 308 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,075 | m³ |
| 309 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I (đào rãnh tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m³ |
| 310 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m³ |
| 311 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m³ |
| 312 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 313 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 314 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối hàn |
| 315 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt kim thu sét (vật liệu chỉ tính que hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 317 | Cột inox D34/42/60-L1m/2m/2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 318 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 319 | Bản mã chân cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | kg |
| 320 | Giằng néo tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 321 | Nilon báo hiệu cáp rộng 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 322 | Máy đo lại điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 329 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho bể nước ngầm sinh hoạt và cứu hỏa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 332 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 333 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 335 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN20 đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 336 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 337 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 338 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 339 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | cái |
| 340 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 341 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 342 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 343 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 344 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 345 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 346 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 347 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 348 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 349 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 350 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 351 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 352 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 353 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 354 | Lắp đặt bồn rửa tay vô trùng cho phòng mổ (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 355 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 2 khối, 2 nút xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 356 | Lắp đặt tiểu treo bao gồm cả van xả theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 357 | Lắp đặt sen tắm loại 1 vòi 1 hương sen theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 358 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 359 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine' theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 360 | Bình nước nóng loại 30 lít theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 361 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 362 | Lắp đặt gương soi tráng bạc kt 1730mm*700mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 363 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 364 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 365 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 366 | Lắp đặt téc nước Inox 4m3 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 367 | Máy bơm 3 pha 7.5KW - Qmax =40m3/h - H =43m - d.hút/xả = 60/40mm; 1 bơm chính 1 bơm dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 200mm, class 2 (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | 100m |
| 369 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 375 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 376 | Lắp đặt nối góc 45 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 377 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 378 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 379 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 380 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 381 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 382 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140/110, 140/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 383 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 384 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 385 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 386 | Lắp đặt ba chạc uPVC đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 387 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D140 (Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 388 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 389 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 390 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 391 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 392 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 393 | Côliê ốp ống theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | cái |
| 394 | Mang sông D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 395 | Mang sông D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 396 | Mang sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 397 | Mang sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 398 | Mang sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 399 | Mang sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 400 | Mang sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 (trong bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ống chờ thu cặn bể đường kính 140mm, class 2, Chiều dài 1m/bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 403 | Nút bịt ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 404 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 405 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cổ |
| 406 | Cắt đường bê tông (lắp đường ống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 407 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m³ |
| 408 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m³ |
| 409 | Đắp cát móng đường ống theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,344 | m³ |
| 410 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m² |
| 411 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m³ |
| 412 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m³ |
| 413 | Phụ kiện đấu nối phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 414 | Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 415 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 416 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 10 đầu |
| 417 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 418 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 419 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 420 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 421 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 422 | Cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 423 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 424 | Ống mềm bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 425 | Attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 426 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 427 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 428 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 429 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 430 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 431 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) – cho phần đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 432 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 433 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 434 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 435 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 436 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 437 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 438 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 439 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 440 | Bể nước mồi 100 lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 441 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 442 | Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 443 | Van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 444 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 445 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 446 | Van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 447 | Van khóa ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 448 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 449 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 450 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x16mm2 (nối từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 451 | Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 452 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN100; BSA1, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 453 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN65; BSA1, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 454 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 455 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN25; BSA1, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 456 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 457 | Thử áp lực đường ống D<100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 458 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 459 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 460 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 461 | Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 462 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 463 | Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 464 | Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 465 | Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 466 | Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 467 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 468 | Bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 469 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1000x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 470 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 471 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 472 | Khớp nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 473 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 474 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 475 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 476 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 477 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 478 | Khớp nối ren ngoài D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 479 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 480 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 481 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 482 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bình |
| 483 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bình |
| 484 | Bình cầu nổ 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 485 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 486 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 487 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m² |
| 488 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân chống cháy đường kính 25mm (phần mạng LAN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 489 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân chống cháy đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 490 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân chống cháy đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | m |
| 491 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 - Cấp điện cho ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 492 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cat5E 4 đôi trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 10 đôi có lớp giấy bạc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | m |
| 493 | Moderm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 494 | Bộ chuyển mạch 8-Port Gigabit Switch - tốc độ 10/100/1000Mbps theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 495 | Bộ chuyển mạch Switch 16 Port Gigabit Rackmount 10/100/1000Mbps theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 496 | Bộ chuyển mạch Switch 24 ports, 24 x 10/100/1000 + 2 x Gigabit SFP theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 497 | Bộ phát tín hiệu tốc độ cao 2200Mbps, 3 băng tần phát sóng, 4 ăng ten điều chỉnh + 6 bộ khuếch đại, bộ xử lý 4 nhân theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 498 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | hộp |
| 499 | Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Outelet theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | đôi đầu dây |
| 500 | Đấu nối cáp UTP Cat5 RJ45 vào Jack theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | đôi đầu dây |
| 501 | Lắp đặt Outelet RJ45 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 502 | Jack RJ45 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 503 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | thiết bị |
| 504 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa nổi - mặt 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 505 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa nổi - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 506 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 507 | Ống tiêu âm dày 50mm (gồm tôn mạ kẽm dày 0.75mm; Rockwool dày 50mm, tỷ trọng 45kg/m3; vải thủy tinh; tôn soi lỗ), không vách, kích thước đường ống 900x400L1000mm theo thiết kế (Phần Khí sạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 508 | Ống tiêu âm dày 50mm (gồm tôn mạ kẽm dày 0.75mm; Rockwool dày 50mm, tỷ trọng 45kg/m3; vải thủy tinh; tôn soi lỗ), không vách, kích thước đường ống 600x400L1000mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 509 | Gia công và lắp đặt chạc ba 800x300/300x500/400x300mm bằng tôn trãng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 510 | Gia công và lắp đặt chạc ba 500x300/300x300/300x300mm bằng tôn trãng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 511 | Gia công và lắp đặt chạc ba 400x300/300x300/250x250mm bằng tôn trãng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 512 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 800x300mm tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 513 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 500x300mm tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 514 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 400x300mm tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 515 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 516 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 250x250mm tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 517 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 200x200mm tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 518 | Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống D200mm tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 519 | Gia công, lắp đặt hộp lắp Hepa Fillter (dùng cho hepa kt 305x610mm). Kích thước hộp 410x720xH300mm, tôn 0,75mm. Tôn sơn tĩnh điện toàn bộ hộp gió, trổ lỗ D250mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 520 | Gia công, lắp đặt hộp lắp Hepa Fillter (dùng cho hepa kt 610x610mm). Kích thước hộp 720x720xH300mm, tôn 0,75mm. Tôn sơn tĩnh điện toàn bộ hộp gió, trổ lỗ D250mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 521 | Gia công, lắp đặt cửa gió cấp bằng tôn soi lỗ, tôn sơn tĩnh điện. Kích thước 420x730mm. Kèm theo mặt tản gió. (Loại cửa gió chuyển dụng, tạo vận tốc gió thấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 522 | Gia công, lắp đặt cửa gió cấp bằng tôn soi lỗ, tôn sơn tĩnh điện. Kích thước 730x730 mm. Kèm theo mặt tản gió. (Loại cửa gió chuyển dụng, tạo vận tốc gió thấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 523 | Gia công, lắp đặt hộp gió hồi. Kích thước hộp 600x600xH250mm, trổ lỗ D200mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 524 | Gia công, lắp đặt cửa gió hồi bằng tôn sơn tĩnh điện. Loại cửa 2 khung, có bản lề, thuận tiện cho việc tháo lắp phin lọc. Kích thước 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 525 | Gia công, lắp đặt hộp gió hồi. Kích thước hộp 300x500xH250mm, tôn 0,75mm, trổ lỗ D200mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 526 | Gia công, lắp đặt cửa gió hồi bằng tôn sơn tĩnh điện. Loại cửa 2 khung, có bản lề, thuận tiện cho việc tháo lắp phin lọc. Kích thước 300x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 527 | Z lượn đường ống gió 500x300mm, lệch tâm 1000mm tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 528 | Z lượn đường ống gió 250x250mm, lệch tâm 1000mm tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 529 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 500x300mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 530 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 400x300mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 531 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 300x300mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 532 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 250x250mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 533 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí 200x200mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 534 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí D200mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 535 | Gia công và lắp đặt côn thu 500x300/300x300mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 536 | Gia công và lắp đặt côn thu 500x300/400x300mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 537 | Gia công và lắp đặt côn thu 400x300/300x300mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 538 | Gia công và lắp đặt côn thu 400x300/250x250mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 539 | Gia công và lắp đặt côn thu 300x300/250x250mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 540 | Gia công và lắp đặt côn thu 300x300/200x200mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 541 | Gia công và lắp đặt côn thu 250x250/200x200mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 542 | Gia công và lắp đặt côn thu 250x250/D250mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 543 | Gia công và lắp đặt côn thu 200x200/D200mm bằng phương mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 544 | Gia công và lắp đặt chân rẽ D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 545 | Gia công và lắp đặt chân rẽ D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 546 | Gia công và lắp đặt chân rẽ 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 547 | Van điều chỉnh lưu lượng gió 500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 548 | Van điều chỉnh lưu lượng gió 400x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 549 | Van điều chỉnh lưu lượng gió 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 550 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 551 | Cung cấp và lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 552 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 553 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 554 | Bảo ôn đường ống gió cấp, gió hồi, hộp gió bằng xốp PE dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m² |
| 555 | Băng dính bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 556 | Băng dính trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 557 | Gioang cao su làm kín mặt bích đường ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 558 | Silicon làm kín đường ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | tuýp |
| 559 | Form xịt PU làm kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chai |
| 560 | Kẹp C nẹp bích đường ống gió cấp, gió hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | kg |
| 561 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 562 | Ty ren D8mm treo đường ống gió cấp, gió hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 563 | Giá treo hộp gió cấp, gió hồi bằng ty ren D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 564 | Đồng hồ đo chênh áp phin lọc Hepa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 565 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (điện nguồn cho thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 566 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 567 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 568 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 569 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 570 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 571 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 572 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 573 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 574 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 575 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 576 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 (loại dây chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 577 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 578 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 579 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 580 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 581 | Đào lớp bùn + hữu cơ + lớp thảm thực vật (để san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,442 | 100m³ |
| 582 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,442 | 100m³ |
| 583 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,442 | 100m³/km |
| 584 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | 100m³ |
| 585 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,352 | 100m³ |
| 586 | Rải nilong lót (sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | 100m² |
| 587 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8 | m³ |
| 588 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,4 | m³ |
| 589 | Cắt khe dọc sân bê tông chiều dày mặt đường ≤14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 590 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m³ |
| 591 | Đánh bóng bề mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.876 | m² |
| 592 | Kẻ rãnh đường dốc tạo nhám chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | md |
| 593 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (tường chắn, bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,033 | m³ |
| 594 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,529 | m³ |
| 595 | Bê tông xà dầm, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | m³ |
| 596 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m² |
| 597 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 598 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,581 | m² |
| 599 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,581 | m² |
| 600 | Đổ đất trồng cây (tận dụng đất màu hữu cơ hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,927 | m³ |
| 601 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (đào rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,339 | m³ |
| 602 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m³ |
| 603 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,767 | m³ |
| 604 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | m³ |
| 605 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m² |
| 606 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m³ |
| 607 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,822 | m² |
| 608 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,952 | m² |
| 609 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | m³ |
| 610 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m² |
| 611 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 612 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 613 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 614 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,234 | m³ |
| 615 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m² |
| 616 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 617 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m³ |
| 618 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m² |
| 619 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 620 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ tường dậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,23 | m³ |
| 621 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m³ |
| 622 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m³ |
| 623 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m³/km |
| 624 | Đánh, vận chuyển, trồng lại cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 625 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (bể nước sinh hoạt, bể cứu hỏa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | 100m³ |
| 626 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m³ |
| 627 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | 100m³ |
| 628 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | 100m³/km |
| 629 | Đắp cát môdul 1,34-1,72 gia cố nền móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m³ |
| 630 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,01 | m³ |
| 631 | Bê tông thương phẩm, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,21 | m³ |
| 632 | Thuê bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,21 | m³ |
| 633 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 100m² |
| 634 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | tấn |
| 635 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,27 | tấn |
| 636 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 637 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,7 | m² |
| 638 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,44 | m² |
| 639 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,44 | m² |
| 640 | Quét dung dịch chống thấm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,44 | m² |
| 641 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,74 | m² |
| 642 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,7 | m² |
| 643 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 644 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 645 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 646 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 647 | SX, LĐ thang sắt D25 a250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 648 | Thang sắt D25 a250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,01 | kg |
| 649 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.661,75 | 1m² |
| 650 | Ngâm nước xi măng bể nước sinh hoạt (định mức 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,08 | kg |
| 651 | Băng cản nước (loại Sika water) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,2 | m |
| 652 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (nhà đặt máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m³ |
| 653 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m³ |
| 654 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m³ |
| 655 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m³/km |
| 656 | Đắp cát môdul 1,34-1,72 gia cố nền móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m³ |
| 657 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m³ |
| 658 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m³ |
| 659 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m³ |
| 660 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m³ |
| 661 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 662 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 663 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 664 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m³ |
| 665 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m³ |
| 666 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m³ |
| 667 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m² |
| 668 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 669 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 670 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m³ |
| 671 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m² |
| 672 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 673 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m³ |
| 674 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m³ |
| 675 | SX cửa đi bằng sắt bưng tôn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m² |
| 676 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt UPVC kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m² |
| 677 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe, 1 chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 678 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m² |
| 679 | Gia công cửa sắt, hoa sắt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 680 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | 1m² |
| 681 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m² |
| 682 | Lưới chống côn trùng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m² |
| 683 | Láng nền bằng SiKa định mức 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | 1m² |
| 684 | Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m² |
| 685 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | m² |
| 686 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,52 | m² |
| 687 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m² |
| 688 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,95 | m² |
| 689 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,52 | m² |
| 690 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 691 | Phễu thu nhựa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 692 | Rọ chắn rác bằng thép Fi4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 693 | Đai giữ ống bằng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 694 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 695 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 696 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 697 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 698 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 699 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 700 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 701 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 702 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 703 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 704 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 705 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 706 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực, có tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 707 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 708 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 709 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 710 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=63m3/h, H=48m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=63m3/h, H=48m.c.n ( cả đầu bơm và động cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ( gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ, hoàn chỉnh), KT:700x500x250mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bồn rửa tay tiệt trùng theo thiết kế: Kích thước (dài x rộng x cao): 1.400x1.700x600 (mm); Hệ thống vòi cảm ứng: 2; Hệ thống công tắc đầu ống: 2; Hệ thống lọc thô: 1; Hệ thống lọc tinh: 2; Hệ thống tiệt trùng - Đèn UV: 2; Bơm tăng áp: 1; Hệ thống nước nóng: 1; Máy xà phòng tự động: 1; Gương: 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 1 là 32m; kim được làm hoàn toàn bằng inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,7% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi