Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 22:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 22:19:00 đến ngày 2020-08-15 22:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,110,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,9888 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7939 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn hè - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8094 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3807 | 100m2 |
| 2 | Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh bằng thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52,561 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 64,0043 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,8137 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52,561 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 70,8177 | 100m2 |
| C | TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ tô toa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.412 | m |
| 2 | Tháo dỡ rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.412 | 1cấu kiện |
| 3 | Vữa lót tô toa, rãnh tam giác mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 54,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan vuốt nối váo các đường nhánh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2987 | tấn | |
| 8 | Lưới ngăn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 98 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,4256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,2811 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.348 | m |
| 12 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 262 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6144 | 100m2 |
| 15 | Lưới ngăn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| D | LÁT HÈ, Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót hè, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 176,82 | m3 |
| 2 | Vữa lót hè mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 70,73 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch block chữ I tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3.536,48 | m2 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,62 | 1m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,32 | m2 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2964 | 100m3 |
| 8 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,31 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 121 | m2 |
| 10 | Trồng cây Nhội cao >3,5m, đường kính gốc D>10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 11 | Đắp đất màu ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,84 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,27 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 322,79 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,18 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 5 | Biển báo tam giác 70*70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | biển |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 123 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2884 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản nắp rãnh cũ dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 152 | 1cấu kiện |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,3219 | 100m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 101,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 + bịt đầu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 238,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 105,92 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,8677 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính >10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,8676 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,556 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,7107 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,9062 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,5214 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (đốt rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.270 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm nắp rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.270 | 1cấu kiện |
| 15 | Vữa xi măng gắn mạch mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,9652 | 100m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2002 | 100m3 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6662 | 100m3 |
| G | BIỂN TÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,63 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 4 | 9 bộ biển biển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | biển |
| 5 | 7 bộ biển kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | biển |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| H | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho phát sinh khối lượng bằng 5% giá trị xây lắp (Dự phòng = 5% x (A+B+C+D+E+F+G)) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi