Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200815262-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200776769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phòng mặt bằng dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu ; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (thực hiện đối với phần không phục vụ tái định cư)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:22:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,76 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,76 m3
3 Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,7 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,7 m3
5 Đắp đất K95 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,42 m3
6 Mua đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,775 m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,52 m2
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,904 m3
3 Đắp lớp cát dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,136 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
5 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,34 m2
C SAN NỀN
1 Đào hữu cơ, nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,212 m3
2 Vận chuyển bùn, hữu cơ đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,212 m3
3 Mua đất đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.366,55 m3
4 Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.366,55 m3
D THOÁT NƯỚC
1 Đào mương, cống thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,62 m3
2 Đắp đất mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,62 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 m3
4 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,68 m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,435 m3
7 Ván khuôn mương BTCT, mương xây, cống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,732 m3
9 Bê tông đáy mương BTCT, mương xây, cống qua đường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,271 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 tấn
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng mương xây gạch B500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,086 m3
13 Trát tường thành mương xây gạch B600, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,8 m2
14 Láng máng rãnh, mương xây gạch B500, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m2
15 Ván khuôn mũ mố mương xây gạch B500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m2
16 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 mương xây gạch B500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,478 m3
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,066 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cấu kiện
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột đơn MT2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
2 Móng cột đôi MĐ2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
3 Móng cột đôi MĐ2-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
4 Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I.12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
3 Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 km
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 km
6 Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Kẹp hãm KH 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Kẹp hãm KH 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Ghíp nối GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->