Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812934-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung có mục tiêu để chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 23:15:00 đến ngày 2020-08-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,298,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,389,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A xây lắp
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 21,668 m3
2 Phá dỡ nền đá hiện hữu mô tả kỹ thuật theo chương V 2,983 m3
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường <=22cm mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m3
4 Đào đất đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 53,067 100m3
5 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,264 100m
6 Đắp cát đệm mô tả kỹ thuật theo chương V 40,798 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 40,787 M3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
9 Lắp đặt Gối cống D=600 mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D<=600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 310 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D<=600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 63 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 375 1 mối nối
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm, chiều dày 11,9mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
14 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 M3
15 Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 55,627 M3
16 Ván khuôn thép thành hố ga mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 100m2
17 Cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 8,984 1000kg
18 Bê tông tấm đan, máng lưỡi, thanh chắn, đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,838 M3
19 Ván khuôn gỗ tấm đan, máng lưỡi, thanh chắn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 100m2
20 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 1000kg
21 Giằng V50x50x5 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 1000kg
22 Cung cấp thép tròn gân D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 158,38 kg
23 Bê tông khuôn hầm đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 M3
24 Ván khuôn gỗ, khuôn hầm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 100m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg mô tả kỹ thuật theo chương V 184 Cái
26 Đắp đất công trình bằng máy độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật theo chương V 39,312 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,905 100m3
28 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
29 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100M2
30 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 21,668 M3
31 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,936 M3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 63,83 M3
34 Ván khuôn thép bó vỉa mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 100m2
35 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - bùn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
36 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
37 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 M3
38 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 M3
39 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
40 SXLD cốt thép tường đầu , tường cánh đk <=18mm,h<=4m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 1000kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->