Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp Kiên Thành, xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806212-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp Kiên Thành, xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200805861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 09:59:00 đến ngày 2020-08-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,092,282,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,6534 tấn
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,5312 1tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1725 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,48 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,336 m3
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1663 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1663 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,64 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,36 100m
10 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,008 m3
11 Thí nghiệm thử tải Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cọc
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3732 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,3312 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,664 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 19,39 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1283 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3287 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4268 tấn
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2718 100m3
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,796 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,5743 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16,5488 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,3239 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,345 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,7598 tấn
26 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,0641 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,0807 100m3
28 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 29,3694 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,3373 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,4656 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 92,8629 m3
32 Cắt mạch nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 282 m
33 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 34,6962 m3
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 398,0274 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 317,792 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 715,8194 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,914 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,348 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0773 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7377 tấn
41 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,0601 tấn
42 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,0601 tấn
43 Bu lông neo M24 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 224 cái
44 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 674 cái
45 Bu lông M12 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 840 cái
46 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,2269 tấn
47 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,2269 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,7768 tấn
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,6806 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,4574 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8,1522 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8,1522 tấn
53 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1456 tấn
54 Sản xuất giằng mái thép, giằng đầu cột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,005 tấn
55 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,1506 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.529,033 m2
57 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 17,4772 100m2
58 Tôn úp nóc, úp hồi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 194,16 m
59 Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 64 m2
60 Cửa sổ chớp nhôm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 132 m2
61 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
62 Máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 120,8 m
63 ống thu nước d110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 39 m
64 Cút D110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12 cái
65 Chếch D110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 cái
66 rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 87,6288 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,431 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11,4268 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,5692 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10,5996 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,3596 100m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 156,68 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 64,84 m2
9 Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11,6784 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,1504 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,5788 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2605 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1102 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 137 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
16 Ghi chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2921 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5841 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=160mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,25 100m
C BỂ NGÂM MĂNG (5 cái 4.0x4.0m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10,3275 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,9295 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1721 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8605 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10,125 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 23,1125 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,215 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 37,7575 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,55 100m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 57,75 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 175,1 m2
12 Đánh màu tường bể Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 175,1 m2
D BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,168 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7178 m3
3 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,7598 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 24,6096 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 21,1916 m2
E BỂ XỬ LÝ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,6881 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5119 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0948 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,474 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7182 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,197 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,3 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0285 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2775 tấn
10 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8,2826 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16,9642 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 47,091 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 47,091 m2
14 Đánh màu tường bể Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 47,091 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,2178 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0596 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1322 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9 cái
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,08 100m
21 Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=160mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
24 Tê HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
F SÂN BÊ TÔNG S=1560M2
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 46,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 156 m3
3 Cắt mạch sân Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 350 m
G HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
2 Đèn led highbay 150W Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 24 bộ
3 Đèn led ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
4 Công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
5 Công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
8 Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
9 Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 120 m
10 Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 180 m
11 Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 360 m
12 Ống ruột gà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 240 m
13 Tủ điện vỏ kim loại Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
14 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 Bình
15 Bình khí CO2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 Bình
16 Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
17 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 45 m
18 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cọc
19 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 bộ
20 Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 79m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 (Pháp) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
21 Trụ đỡ kim thu sét 5m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
22 Đế trụ đỡ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
23 Bu lông, êcu inox M10 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
24 Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 90 m
25 Đai cố định cáp vào cột Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 cái
26 Kẹp định vị cáp thoát sét Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 90 cái
27 Hôp đo kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 hộp
28 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 24 m
29 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cọc
30 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 bộ
31 Đèn báo không Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 90 m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16 cái
34 Kiểm tra hệ thống tiếp địa <= 10 Ω Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 CT
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,9673 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 56,5649 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 56,5649 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 57,5067 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->