Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp Kiên Thành, xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp Kiên Thành, xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:59:00 đến ngày 2020-08-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,092,282,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6534 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5312 | 1tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1725 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,336 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1663 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1663 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,64 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm thử tải | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cọc |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3732 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,3312 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,664 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,39 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1283 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3287 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4268 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2718 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,796 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5743 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,5488 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3239 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,345 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7598 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,0641 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0807 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 29,3694 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,3373 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,4656 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 92,8629 | m3 |
| 32 | Cắt mạch nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 282 | m |
| 33 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 34,6962 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 398,0274 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 317,792 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 715,8194 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7377 | tấn |
| 41 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,0601 | tấn |
| 42 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,0601 | tấn |
| 43 | Bu lông neo M24 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 224 | cái |
| 44 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 674 | cái |
| 45 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 840 | cái |
| 46 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,2269 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,2269 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,7768 | tấn |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6806 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,4574 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,1522 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,1522 | tấn |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1456 | tấn |
| 54 | Sản xuất giằng mái thép, giằng đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,005 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,1506 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.529,033 | m2 |
| 57 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,4772 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp hồi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 194,16 | m |
| 59 | Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64 | m2 |
| 60 | Cửa sổ chớp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 132 | m2 |
| 61 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120,8 | m |
| 63 | ống thu nước d110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39 | m |
| 64 | Cút D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 65 | Chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 87,6288 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,431 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,4268 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,5692 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,5996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3596 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 156,68 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 64,84 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,6784 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,1504 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,5788 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2605 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 137 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Ghi chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2921 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5841 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=160mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,25 | 100m |
| C | BỂ NGÂM MĂNG (5 cái 4.0x4.0m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,3275 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8605 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10,125 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,1125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 37,7575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,55 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 57,75 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 175,1 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 175,1 | m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,168 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7178 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,7598 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24,6096 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,1916 | m2 |
| E | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6881 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5119 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0948 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,474 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7182 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,197 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2775 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,2826 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16,9642 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,091 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,091 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,091 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,2178 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0596 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1322 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=160mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Tê HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG S=1560M2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 46,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 156 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 350 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led highbay 150W | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Công tơ 1 pha 250V/50A (TĐT) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | m |
| 10 | Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 180 | m |
| 11 | Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 360 | m |
| 12 | Ống ruột gà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 240 | m |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | Bình |
| 15 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | Bình |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cọc |
| 19 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 79m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 (Pháp) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Trụ đỡ kim thu sét 5m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đế trụ đỡ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bu lông, êcu inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 90 | m |
| 25 | Đai cố định cáp vào cột | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 90 | cái |
| 27 | Hôp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 24 | m |
| 29 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cọc |
| 30 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | bộ |
| 31 | Đèn báo không | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 16 | cái |
| 34 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa <= 10 Ω | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | CT |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,9673 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56,5649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 56,5649 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 57,5067 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi