Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 1, khu Trung Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 1, khu Trung Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:01:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O | |||
| B | B: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (B = B1+B2+B3+B4+B5+B6) |
|||
| C | B1: Mặt Đường | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hóa, đất cấp I | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 538,25 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 538,25 | m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,32 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,8 | m3 |
| 5 | Khai thác đất đắp và vận chuyển về công trình, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.613,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.125,31 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400,21 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gờ chắn, đất cấp IV | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 161,07 | m3 |
| 10 | Nilon lót móng | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.438,03 | m2 |
| 11 | BT mặt đường đá 2x4 M300 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261,5 | m3 |
| 12 | Làm khe co mặt đường bê tông | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 336,0799 | m |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 212,97 | m |
| 14 | Matit chèn khe | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 405 | kg |
| D | B2: Bó vỉa | |||
| 1 | BT đệm móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2632 | m3 |
| 2 | Lớp vữa lót bó vỉa dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,632 | m2 |
| 3 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,94 | m3 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa VXM M75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,44 | m |
| E | B3: Rãnh tam giác | |||
| 1 | BT đan rãnh tam giác đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt rãnh tam giác dày 5cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,443 | m3 |
| F | B4: Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đệm móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,4064 | m3 |
| 2 | Cung cấp, Lát vỉa hè gạch Terrazoo 40x40x4 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 548,128 | m2 |
| G | B5: Ô trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng đá 1x2, mác 150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,286 | m3 |
| 3 | Xây hố trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,662 | m3 |
| 4 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,9392 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 438,05 | m3 |
| 6 | Trồng cây sấu H=3m, D=0,1-0,12m | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| H | B6: Bồn hoa tuyến đường số 1 | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.638,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2672 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5344 | m3 |
| 4 | Vữa lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5344 | m2 |
| 5 | BT viên vỉa đá 1x2 M250 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,67 | m3 |
| 6 | Lắp dựng viên bó vỉa | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,8 | m |
| I | C: ĐƯỜNG DẠO VÀ CÂY XANH KHU C1 | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5121 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đường dạo, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Lát gạch đường dạo bằng gạch lá dừa 20x10x1,4cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp, Trồng cỏ nhung nhật H>=0,1m | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,26 | m2 |
| 7 | Cung cấp, Trồng cây tùng tháp (H>=1,8m; D bầu >=0,4m) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 8 | Cung cấp,Trồng Cây hoa ngũ sắc (H=0,4m, độ rộng tán 0,4m) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| J | D: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hóa, đất cấp I | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 482,18 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 482,18 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,65 | m3 |
| 4 | Khai thác đất để đắp san nền, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.197,33 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.427,51 | m3 |
| K | E: CẤP NƯỚC (E=E1+E2+E3+E4+E5+E6+E7+E8) |
|||
| L | E1: Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống và hố van, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống và hố van , độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống , độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,58 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,07 | m3 |
| M | E2: Hố van đồng hồ D110 | |||
| 1 | Đệm móng đá mạt móng dày 10cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3514 | m3 |
| 2 | BT móng và gối đỡ hố van đồng hồ đá 2x4 M150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Láng lòng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Xây tường hố van gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3367 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1961 | m2 |
| 6 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | BT Bản đậy đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép bản đậy D<=10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| N | E3: Hố van khóa D63 | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng, dày 10cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3859 | m3 |
| 2 | BT móng và gối đỡ hố van đá 2x4 M150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Láng lòng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 4 | Xây tường hố van gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8772 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 6 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | BT bản đậy đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép bản đậy D<=10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,9 | kg |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| O | E4: Gối đỡ ống D50 | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng, dày 10cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0525 | m3 |
| 2 | BT gối đỡ ống đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | SXLD Cốt thép gối đỡ ống đường kính cốt thép <= 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9 | kg |
| P | E5: Gối chặn D50 | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng, dày 10cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,196 | m3 |
| 2 | BT gối chặn D50 đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| Q | E6: VẬT TƯ (E6=E6.a+E6.b+E6.c+E6.d) |
|||
| R | E6.a: Đường ống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đai khởi thủy HDPE D63/50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu HDPE 90 độ D110 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Chếch HDPE 45 độ D63/50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu HDPE D110 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu HDPE D63/50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 110mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 63mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 50mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,5 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống lồng thép D63mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống lồng thép D110mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| S | E6.b: Hố van đồng hồ D110 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van D110mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Rọ lọc rác 2 đầu ren | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đoạn ống thép MK D110 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ 2 đầu ren D110 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt van ren 1 chiều D110 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối nhanh D110 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co thép MK D110 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Răng kẹp MK D110 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ điện tử đầu tuyến | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| T | E6.c: Hố van khóa D63 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van D63mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối nhanh D63 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính D63 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| U | E6.d: Gối chặn ống D50 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép ôm ống omega D50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông ốc vít M18, L=250 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng, đường kính D50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| V | E7: Thủ áp lực ống nhựa | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=110mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79 | m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=63mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,5 | m |
| W | E8: Khử trùng ống nhựa | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống d=110mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79 | m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống d=100mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống d=50mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,5 | m |
| X | F: RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT (F=F1+F2+F3) |
|||
| Y | F1: Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng cống dọc xây gạch, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,03 | m3 |
| Z | F2: Ga thăm | |||
| 1 | Đệm móng đá mạt dày 5cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | BT móng đá 2x4 M150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Xây ga thăm gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,16 | m3 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,04 | m2 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,9 | kg |
| 7 | SXLD thép chữ V100x100x8mm gia cố mép | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,3 | kg |
| 8 | BT tấm bản đậy, đá 1x2, M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,09 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm bản đậy đường kính <10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,9 | kg |
| 10 | Lắp đặt bản đậy | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| 11 | BT khối thu nước đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khối thu nước TL 250kg | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,16 | m |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D160mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | SXLD lưới chắn rác bằng thép vuông 10x10 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,125 | m2 |
| AA | F3: Rãnh dọc xây gạch | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng, dày 5cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | BT móng rãnh dá 2x4 M150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,48 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,56 | m3 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 238,92 | m2 |
| 5 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,53 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố D<= 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 625,4 | kg |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,07 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm tấm đan đường kính D<10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.233,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 379 | cấu kiện |
| AB | G: RÃNH QUA ĐƯỜNG (G= G1+G2+G3) |
|||
| AC | G1: Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng đặt cống tròn BTCT, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,94 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bản xây đá đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,78 | m3 |
| AD | G2: Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đệm đá mạt lót đế cống dày 5cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1374 | m3 |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt đế cống D800 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,2 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt hoàn thiện cống tròn D800, đoạn ống dài 1m | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,8 | đoạn ống |
| AE | G3: Cống xây đá | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 4 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,2 | kg |
| 6 | BT tấm đan cống, đá 1x2 M250 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178,9 | kg |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan cống, đường kính >10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,7 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan cống | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | cấu kiện |
| AF | H: SỬA CHỮA CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG (H=H1+H2) |
|||
| AG | H1: Nạo vét + phá dỡ | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất trong kênh hiện trạng, đất cấp I | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,75 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,75 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,13 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,13 | m3 |
| AH | H2: Tấm đan thay thế tấm đan hiện trạng | |||
| 1 | BT mũ mố đá 1x2 M250 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,85 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,4 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,34 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép tấm đan D<=10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 415,6 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175 | cấu kiện |
| AI | I: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI (I=I1+I2+I3) |
|||
| AJ | I1: Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng ga thăm, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất ga thăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Đào móng cống tròn, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất cống vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,21 | m3 |
| 5 | Đắp cát cống vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất cống qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Đắp cát cống qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,15 | m3 |
| AK | I2: Ga thăm | |||
| 1 | Đệm đá mạt móng, dày 5cm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5382 | m3 |
| 2 | BT lòng hố ga đá 2x4 M150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Láng lòng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6981 | m3 |
| 5 | Trát hố ga , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,568 | m2 |
| 6 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,79 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép mũ mố đường kính D<10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,2 | kg |
| 8 | BT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan D<10mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan TL 160kg | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| AL | I3: Cống tròn BTCT D300 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cống tròn D300, đoạn ống dài 1m | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, đường kính 300mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 3 | Quét nhựa đường phòng nước | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,733 | m2 |
| AM | J: LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất hố trụ, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tê gang - thu D110 x100mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng 100mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép BU DN100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút thép 90 - D100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su DN100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Đắp cát hố trụ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố trụ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | m3 |
| AN | K: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV (K=K1+K2+K3+K4+K5) |
|||
| AO | K1: Bệ tủ hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung móng bệ tủ thép 40x40x4 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Khung |
| 2 | Đào móng đặt bệ tủ đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2565 | m3 |
| 4 | BT móng, đá 2x4 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| AP | K2: Tủ điện 9 lộ ra - 200A (3 tủ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện 9 công tơ ngoài trời KT 1250x600x500 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| AQ | K3: Rãnh cáp qua đường loại - L2A | |||
| 1 | Cung cấp, xếp gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | viên |
| 2 | Cung cấp, rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Cung cấp, rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Cắt và phá mặt đường bê tông | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp , đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,36 | m3 |
| 6 | Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,084 | m3 |
| 7 | Đắp đất mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| AR | K4: Rãnh cáp đi trên vỉa hè loại - L2 | |||
| 1 | Cung cấp, rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,94 | m3 |
| 2 | Cung cấp, rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp, xếp gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 774 | viên |
| 4 | Đào rãnh cáp , đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40- (CT1P) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 342 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D140x5,56ly | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 9 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 11 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 12 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M25 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | đầu |
| AS | K5: Tiếp địa R2C (3 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | kg |
| 2 | Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cô Dê ôm cáp | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Mốc báo cáp 0,4kV 10m/cái | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn tủ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Biển báo tên tủ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| AT | L: PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (L=L1+L2+L3) |
|||
| AU | L1: Tiếp địa R2C (3 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | kg |
| 2 | Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x120mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173 | m |
| AV | L2: Móng cột 8,5-1 (3 móng ) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | BT móng cột, đá 2x4 M150 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cột, đá 2x4, mác 200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,297 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| AW | L3: Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-3,0KN | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép không gỉ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Khóa đai thép không gỉ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Móc giữ M16 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết cáp vặn xoắn | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối cáp | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống nối hạ thế 50 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống nối hạ thế 25 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AX | M: PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm tiết diện <=120mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 329 | m |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao <=10m | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ hộp công tơ <= 2 công tơ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 5 | Thá dỡ hộp công tơ <= 4 công tơ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| AY | N: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (N=N1+N2+N3+N4+N5) |
|||
| AZ | N1: Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm - mạ kẽm nhúng nóng | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cần |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | choá |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC -3x2,5mm2 lên đèn | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 9 | Luồn cáp vào cửa cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Đầu |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=35mm2 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đầu |
| 11 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M10-6 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | đầu |
| 12 | Cung cấp, lắp Bảng điện cửa cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bảng |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-10A | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu 4P-20A | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp cửa cột | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| BA | N2: Tiếp địa an toàn R1C (4 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 2 | Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 3 | Bu lông M16x40 trọn bộ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Que hàn | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | kg |
| BB | N3: Tiếp địa lặp lại R4C (2 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | kg |
| 2 | Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 3 | Bu lông M16x40 trọn bộ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Que hàn | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | kg |
| BC | N4: Móng cột chiếu sáng(M1) (4 móng) | |||
| 1 | SXLD Khung móng cột thép M24x240x240x675 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 2 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | BT móng cột, đá 1x2 M200 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| BD | N5: Công việc khác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cô Dê ôm cáp | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Mốc báo cáp (10m/cái) | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện chiếu sáng | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn trên cột BTLT | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cần |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng treo trên cột BTLT | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | choá |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép không gỉ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Khóa đai thép không gỉ | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Móc giữ M16 | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết cáp vặn xoắn | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối cáp | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| BE | O: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN (O=O1+O2) |
|||
| BF | O1: Di chuyển đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực <=1000kv | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 vị trí |
| BG | O2: Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 10A | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực <=1000kv | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi