Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 1, khu Trung Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814911-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 1, khu Trung Sơn 2, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200755668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 15:01:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,534,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M+N+O
B B: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
(B = B1+B2+B3+B4+B5+B6)
C B1: Mặt Đường
1 Đào bóc đất phong hóa, đất cấp I theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 538,25 m3
2 San đất bãi thải theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 538,25 m3
3 Đào nền đường , đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,32 m3
4 Đào khuôn đường , đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,8 m3
5 Khai thác đất đắp và vận chuyển về công trình, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.613,4 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.125,31 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400,21 m3
8 Phá dỡ gờ chắn, đất cấp IV theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1 m3
9 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 161,07 m3
10 Nilon lót móng theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.438,03 m2
11 BT mặt đường đá 2x4 M300 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 261,5 m3
12 Làm khe co mặt đường bê tông theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 336,0799 m
13 Cắt khe dọc đường bê tông theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 212,97 m
14 Matit chèn khe theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 405 kg
D B2: Bó vỉa
1 BT đệm móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,2632 m3
2 Lớp vữa lót bó vỉa dày 2,5cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82,632 m2
3 BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,94 m3
4 Lắp dựng viên bó vỉa VXM M75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 275,44 m
E B3: Rãnh tam giác
1 BT đan rãnh tam giác đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,44 m3
2 Đệm đá mạt rãnh tam giác dày 5cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,443 m3
F B4: Vỉa hè
1 Bê tông đệm móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,4064 m3
2 Cung cấp, Lát vỉa hè gạch Terrazoo 40x40x4 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 548,128 m2
G B5: Ô trồng cây
1 Đào hố trồng cây, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,32 m3
2 Bê tông đệm móng đá 1x2, mác 150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,286 m3
3 Xây hố trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,662 m3
4 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,9392 m2
5 Đất màu trồng cây theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 438,05 m3
6 Trồng cây sấu H=3m, D=0,1-0,12m theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cây
H B6: Bồn hoa tuyến đường số 1
1 Đất màu trồng cây theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.638,4 m3
2 Đổ bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2672 m3
3 Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5344 m3
4 Vữa lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5344 m2
5 BT viên vỉa đá 1x2 M250 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,67 m3
6 Lắp dựng viên bó vỉa theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,8 m
I C: ĐƯỜNG DẠO VÀ CÂY XANH KHU C1
1 Đệm đá mạt dày 5cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m3
2 Lót nilon 2 lớp theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,6 m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5121 m3
4 Bê tông móng đường dạo, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,68 m3
5 Cung cấp, Lát gạch đường dạo bằng gạch lá dừa 20x10x1,4cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m2
6 Cung cấp, Trồng cỏ nhung nhật H>=0,1m theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 256,26 m2
7 Cung cấp, Trồng cây tùng tháp (H>=1,8m; D bầu >=0,4m) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cây
8 Cung cấp,Trồng Cây hoa ngũ sắc (H=0,4m, độ rộng tán 0,4m) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cây
J D: SAN NỀN
1 Đào bóc đất phong hóa, đất cấp I theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 482,18 m3
2 San đất bãi thải theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 482,18 m3
3 Đào đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,65 m3
4 Khai thác đất để đắp san nền, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.197,33 m3
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.427,51 m3
K E: CẤP NƯỚC
(E=E1+E2+E3+E4+E5+E6+E7+E8)
L E1: Đào đắp
1 Đào móng đặt đường ống và hố van, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,52 m3
2 Đắp đất đường ống và hố van , độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,5 m3
3 Đắp cát đường ống , độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,58 m3
4 San đất bãi thải theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,07 m3
M E2: Hố van đồng hồ D110
1 Đệm móng đá mạt móng dày 10cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3514 m3
2 BT móng và gối đỡ hố van đồng hồ đá 2x4 M150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,59 m3
3 Láng lòng, dày 3cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m2
4 Xây tường hố van gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3367 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1961 m2
6 BT mũ mố đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 m3
7 BT Bản đậy đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
8 SXLD Cốt thép bản đậy D<=10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,5 kg
9 Lắp đặt bản đậy theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cấu kiện
N E3: Hố van khóa D63
1 Đệm đá mạt móng, dày 10cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3859 m3
2 BT móng và gối đỡ hố van đá 2x4 M150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 m3
3 Láng lòng, dày 3cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,12 m2
4 Xây tường hố van gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8772 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,6 m2
6 BT mũ mố đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 m3
7 BT bản đậy đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
8 SXLD Cốt thép bản đậy D<=10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,9 kg
9 Lắp đặt bản đậy theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
O E4: Gối đỡ ống D50
1 Đệm đá mạt móng, dày 10cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0525 m3
2 BT gối đỡ ống đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
3 SXLD Cốt thép gối đỡ ống đường kính cốt thép <= 10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,9 kg
P E5: Gối chặn D50
1 Đệm đá mạt móng, dày 10cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,196 m3
2 BT gối chặn D50 đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,49 m3
Q E6: VẬT TƯ
(E6=E6.a+E6.b+E6.c+E6.d)
R E6.a: Đường ống
1 Cung cấp, lắp đặt Lắp đai khởi thủy HDPE D63/50 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Tê thu HDPE 90 độ D110 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Chếch HDPE 45 độ D63/50 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Côn thu HDPE D110 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Côn thu HDPE D63/50 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 110mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79 m
7 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 63mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 m
8 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 đường kính 50mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,5 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống lồng thép D63mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m
10 Cung cấp, lắp đặt Ống lồng thép D110mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,5 m
S E6.b: Hố van đồng hồ D110
1 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van D110mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Rọ lọc rác 2 đầu ren theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Đoạn ống thép MK D110 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
4 Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ 2 đầu ren D110 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt van ren 1 chiều D110 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối nhanh D110 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Rắc co thép MK D110 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Răng kẹp MK D110 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ điện tử đầu tuyến theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
T E6.c: Hố van khóa D63
1 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van D63mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nối nhanh D63 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính D63 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
U E6.d: Gối chặn ống D50
1 Cung cấp, lắp đặt Đai thép ôm ống omega D50 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Bu lông ốc vít M18, L=250 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng, đường kính D50 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
V E7: Thủ áp lực ống nhựa
1 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=110mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=63mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=50mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,5 m
W E8: Khử trùng ống nhựa
1 Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống d=110mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79 m
2 Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống d=100mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 m
3 Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống d=50mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,5 m
X F: RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
(F=F1+F2+F3)
Y F1: Đào đắp
1 Đào đất móng cống dọc xây gạch, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400,99 m3
2 Đắp đất cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 195,03 m3
Z F2: Ga thăm
1 Đệm móng đá mạt dày 5cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m3
2 BT móng đá 2x4 M150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,84 m3
3 Xây ga thăm gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,16 m3
4 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,04 m2
5 BT mũ mố, đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,67 m3
6 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 119,9 kg
7 SXLD thép chữ V100x100x8mm gia cố mép theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 223,3 kg
8 BT tấm bản đậy, đá 1x2, M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,09 m3
9 SXLD Cốt thép tấm bản đậy đường kính <10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,9 kg
10 Lắp đặt bản đậy theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cấu kiện
11 BT khối thu nước đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,08 m3
12 Lắp đặt khối thu nước TL 250kg theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cấu kiện
13 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,16 m
14 Cung cấp, Lắp đặt Cút nhựa PVC D160mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
15 SXLD lưới chắn rác bằng thép vuông 10x10 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,125 m2
AA F3: Rãnh dọc xây gạch
1 Đệm đá mạt móng, dày 5cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,24 m3
2 BT móng rãnh dá 2x4 M150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,48 m3
3 Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,56 m3
4 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 238,92 m2
5 BT mũ mố đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,53 m3
6 SXLD Cốt thép mũ mố D<= 10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 625,4 kg
7 BT tấm đan đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,07 m3
8 SXLD Cốt thép tấm tấm đan đường kính D<10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.233,8 kg
9 Lắp đặt tấm đan theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 379 cấu kiện
AB G: RÃNH QUA ĐƯỜNG
(G= G1+G2+G3)
AC G1: Đào đắp
1 Đào móng đặt cống tròn BTCT, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,45 m3
2 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,94 m3
3 Đào móng cống bản xây đá đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,77 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,78 m3
AD G2: Cống tròn D800
1 Đệm đá mạt lót đế cống dày 5cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1374 m3
2 Cung cấp, Lắp đặt đế cống D800 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,2 cái
3 Cung cấp, Lắp đặt hoàn thiện cống tròn D800, đoạn ống dài 1m theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,8 đoạn ống
AE G3: Cống xây đá
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,6 m3
3 Xây đá hộc, xây tường cống, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,28 m3
4 BT mũ mố đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,32 m3
5 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,2 kg
6 BT tấm đan cống, đá 1x2 M250 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,35 m3
7 SXLD Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 178,9 kg
8 SXLD Cốt thép tấm đan cống, đường kính >10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 231,7 kg
9 Lắp đặt tấm đan cống theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29 cấu kiện
AF H: SỬA CHỮA CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG
(H=H1+H2)
AG H1: Nạo vét + phá dỡ
1 Nạo vét bùn đất trong kênh hiện trạng, đất cấp I theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,75 m3
2 San đất bãi thải theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,75 m3
3 Tháo dỡ tấm đan theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,13 m3
4 San đất bãi thải theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,13 m3
AH H2: Tấm đan thay thế tấm đan hiện trạng
1 BT mũ mố đá 1x2 M250 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,85 m3
2 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144,4 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,34 m3
4 SXLD Cốt thép tấm đan D<=10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 415,6 kg
5 Lắp đặt tấm đan theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175 cấu kiện
AI I: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
(I=I1+I2+I3)
AJ I1: Đào đắp
1 Đào móng ga thăm, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,76 m3
2 Đắp đất ga thăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 m3
3 Đào móng cống tròn, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,22 m3
4 Đắp đất cống vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,21 m3
5 Đắp cát cống vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,52 m3
6 Đắp đất cống qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 m3
7 Đắp cát cống qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,15 m3
AK I2: Ga thăm
1 Đệm đá mạt móng, dày 5cm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5382 m3
2 BT lòng hố ga đá 2x4 M150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,61 m3
3 Láng lòng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,52 m2
4 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6981 m3
5 Trát hố ga , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,568 m2
6 BT mũ mố đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,79 m3
7 SXLD Cốt thép mũ mố đường kính D<10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,2 kg
8 BT tấm đan, đá 1x2, mác 200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 m3
9 SXLD Cốt thép tấm đan D<10mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,6 kg
10 Lắp đặt tấm đan TL 160kg theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cấu kiện
AL I3: Cống tròn BTCT D300
1 Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cống tròn D300, đoạn ống dài 1m theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt đế cống, đường kính 300mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66 cái
3 Quét nhựa đường phòng nước theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,733 m2
AM J: LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1 Đào đất hố trụ, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,3 m3
2 Cung cấp, lắp đặt Tê gang - thu D110 x100mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng 100mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cặp bích
4 Cung cấp, lắp đặt ống thép BU DN100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m
5 Cung cấp, lắp đặt cút thép 90 - D100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su DN100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Đắp cát hố trụ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
12 Đắp đất hố trụ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5 m3
AN K: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
(K=K1+K2+K3+K4+K5)
AO K1: Bệ tủ hạ thế 0,4kV
1 Cung cấp, lắp đặt Khung móng bệ tủ thép 40x40x4 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Khung
2 Đào móng đặt bệ tủ đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,904 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2565 m3
4 BT móng, đá 2x4 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,05 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,59 m3
AP K2: Tủ điện 9 lộ ra - 200A (3 tủ)
1 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện 9 công tơ ngoài trời KT 1250x600x500 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 tủ
AQ K3: Rãnh cáp qua đường loại - L2A
1 Cung cấp, xếp gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 viên
2 Cung cấp, rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,84 m3
3 Cung cấp, rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8 m2
4 Cắt và phá mặt đường bê tông theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,06 m3
5 Đào rãnh cáp , đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,36 m3
6 Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,084 m3
7 Đắp đất mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,88 m3
AR K4: Rãnh cáp đi trên vỉa hè loại - L2
1 Cung cấp, rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,94 m3
2 Cung cấp, rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,4 m2
3 Cung cấp, xếp gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 774 viên
4 Đào rãnh cáp , đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,26 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,2 m3
6 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113 m
7 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40- (CT1P) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 342 m
8 Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D140x5,56ly theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
9 Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145 m
10 Sản xuất, lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=70mm2 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 đầu
11 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M50 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 đầu
12 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M25 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 đầu
AS K5: Tiếp địa R2C (3 bộ)
1 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,5 kg
2 Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc
3 Đào móng tiếp địa, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m3
4 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m3
5 Cung cấp, lắp đặt Cô Dê ôm cáp theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Mốc báo cáp 0,4kV 10m/cái theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Biển báo an toàn tủ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt Biển báo tên tủ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
AT L: PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
(L=L1+L2+L3)
AU L1: Tiếp địa R2C (3 bộ)
1 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,5 kg
2 Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc
3 Đào móng tiếp địa, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m3
5 Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x120mm2 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 173 m
AV L2: Móng cột 8,5-1 (3 móng )
1 Đào móng cột, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
3 BT móng cột, đá 2x4 M150 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,86 m3
4 Bê tông chèn cột, đá 2x4, mác 200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,297 m3
5 Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m3
AW L3: Cột bê tông ly tâm
1 Cung cấp, lắp dựng Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-3,0KN theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cột
2 Cung cấp, lắp đặt Đai thép không gỉ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Khóa đai thép không gỉ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Móc giữ M16 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Bộ
5 Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết cáp vặn xoắn theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối cáp theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Ống nối hạ thế 50 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt Ống nối hạ thế 25 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
AX M: PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Tháo dỡ dây nhôm tiết diện <=120mm2 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 329 m
2 Tháo dỡ cột bê tông chiều cao <=10m theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cột
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 Cái
4 Tháo dỡ hộp công tơ <= 2 công tơ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Hộp
5 Thá dỡ hộp công tơ <= 4 công tơ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Hộp
AY N: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
(N=N1+N2+N3+N4+N5)
AZ N1: Cột đèn chiếu sáng
1 Cung cấp, lắp dựng Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cột
2 Cung cấp, lắp đặt Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm - mạ kẽm nhúng nóng theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cần
3 Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 choá
4 Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC -3x2,5mm2 lên đèn theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
5 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 124 m
6 Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126 m
7 Cung cấp, lắp đặt Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 146 m
8 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144 m
9 Luồn cáp vào cửa cột theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Đầu
10 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện <=35mm2 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 đầu
11 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M10-6 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 đầu
12 Cung cấp, lắp Bảng điện cửa cột theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bảng
13 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-10A theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
14 Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu 4P-20A theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
15 Cung cấp, Lắp cửa cột theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cửa
16 Đánh số cột thép theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
BA N2: Tiếp địa an toàn R1C (4 bộ)
1 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 kg
2 Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
3 Bu lông M16x40 trọn bộ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Que hàn theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 kg
BB N3: Tiếp địa lặp lại R4C (2 bộ)
1 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa mạ kẽm theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 kg
2 Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cọc
3 Bu lông M16x40 trọn bộ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Que hàn theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 kg
BC N4: Móng cột chiếu sáng(M1) (4 móng)
1 SXLD Khung móng cột thép M24x240x240x675 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 móng
2 Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 m3
4 BT móng cột, đá 1x2 M200 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,56 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m3
BD N5: Công việc khác
1 Cung cấp, lắp đặt Cô Dê ôm cáp theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Mốc báo cáp (10m/cái) theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 Cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện chiếu sáng theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Tủ
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn trên cột BTLT theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cần
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng treo trên cột BTLT theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 choá
6 Cung cấp, lắp đặt Đai thép không gỉ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Khóa đai thép không gỉ theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Móc giữ M16 theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết cáp vặn xoắn theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
10 Cung cấp, lắp đặt Ghíp nối cáp theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
BE O: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
(O=O1+O2)
BF O1: Di chuyển đường dây 0,4kV
1 Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
2 Thí nghiệm cáp lực <=1000kv theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 sợi, 1 ruột
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 vị trí
BG O2: Đường dây chiếu sáng
1 Thí nghiệm Aptomat 10A theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
2 Thí nghiệm cáp lực <=1000kv theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 sợi, 1 ruột
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->