Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:50:00 đến ngày 2020-08-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,358,305,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | I. PHẦN MÓNG<br/>1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,273 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 4,394 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 0,922 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 8,458 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 2,544 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 16,256 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 4,213 | m3 | |
| 8 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,722 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,077 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,154 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,149 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,175 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,479 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,264 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,553 | 100 m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,928 | 100 m2 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II(đào đất để làm hè) | 5,682 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | 1,09 | 100 m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 0,69 | 100 m3 | |
| 20 | Bê tông hè vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,682 | m3 | |
| 21 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền | 14,544 | m3 | |
| 22 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,315 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 5,223 | m3 | |
| 24 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 10,094 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,617 | m3 | |
| 26 | Láng hố ga vữa XM Mác 75 | 6,33 | m2 | |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 58,86 | m2 | |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,993 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,24 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,135 | 100 m2 | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 80 | cấu kiện | |
| 32 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 6,102 | m3 | |
| 33 | II. PHẦN THÂN Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2(trệt) | 3,452 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2(lầu) | 3,58 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | 11,174 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | 10,24 | m3 | |
| 37 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | 12,944 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,588 | m3 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 10,672 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m(trệt) | 0,118 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m(lầu) | 0,103 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m(trệt) | 0,876 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m(lầu) | 0,671 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,574 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,553 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,463 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,027 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,14 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,226 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,1 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,482 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,337 | 100 m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | 1,309 | 100 m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | 1,252 | 100 m2 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,294 | 100 m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,587 | 100 m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,243 | 100 m2 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) | 3,385 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) | 30,839 | m3 | |
| 60 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) | 0,158 | m3 | |
| 61 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) | 0,151 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) | 6,572 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) | 28,073 | m3 | |
| 64 | Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 10,3 | m3 | |
| 65 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,714 | m3 | |
| 66 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 1,628 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 77,51 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,542 | m2 | |
| 69 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | 41,191 | m2 | |
| 70 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 11 | bộ | |
| 71 | TT Tay vịn cầu thang bằng gỗ | 9,5 | m | |
| 72 | III. PHẦN MÁI 1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá(tường gạch) | 0,14 | m3 | |
| 73 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | 29,58 | m2 | |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m(xà gồ, cầu phong, li tô) | 0,497 | tấn | |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép(sê nô) | 0,946 | m3 | |
| 76 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(xà gồ) | 1,083 | tấn | |
| 77 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(cầu phong, li tô, đà trần) | 2,296 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép | 3,5 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 301,894 | m2 | |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 1,769 | 100 m2 | |
| 81 | Lợp mái, che tường(đóng trần bằng tôn lạnh), chiều dài bất kỳ | 1,29 | 100 m2 | |
| 82 | IV. HOÀN THIỆN 1 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 94,06 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 221,9 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 | 576,653 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sàn) | 118,302 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái) | 12,94 | m2 | |
| 87 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 145,475 | m2 | |
| 88 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | 108,82 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm sênô, dầm mái(Flikote) | 115,62 | m2 | |
| 90 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | 102,068 | m2 | |
| 91 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 180,8 | m | |
| 92 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 17,22 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 275,61 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 7,47 | m2 | |
| 95 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | 25,42 | m2 | |
| 96 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | 48,96 | m2 | |
| 97 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 11,001 | m2 | |
| 98 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 22,376 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 221,9 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 551,203 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 216,1 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | 263,777 | m2 | |
| 103 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 438 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 815,05 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 3,061 | 100 m2 | |
| 106 | V. PHẦN CẤP NƯỚC 1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | 0,08 | 100 m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | 0,12 | 100 m | |
| 108 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hamelon đồng, đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt nối ren trong đồng, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hamelon đồng, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đăt co nhựa đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 116 | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC 1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,12 | 100 m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3mm | 0,08 | 100 m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | 0,56 | 100 m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 0,12 | 100 m | |
| 120 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 7 | cái | |
| 121 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đăt co nhựa D 60mm | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đăt tê nhựa D 60mm | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 11 | cái | |
| 126 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm | 1 | cái | |
| 127 | Cầu chắn rác thép D120 | 12 | cái | |
| 128 | Cùm và ty treo ống D114 | 3 | cái | |
| 129 | Cùm và ty treo ống D60 | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | 2 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng XÀ PHÒNG | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 140 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | 0,11 | 100 m3 | |
| 141 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,353 | m3 | |
| 142 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,009 | 100 m2 | |
| 144 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 3,752 | m3 | |
| 145 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,462 | m3 | |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,085 | tấn | |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cái | |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,01 | m2 | |
| 151 | Láng hầm tự hoại vữa XM Mác 100 | 22,34 | m2 | |
| 152 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 1,934 | m3 | |
| 153 | VII. PHẦN ĐIỆN 1 Lắp đặt đèn LED 300X1200-40W âm trần | 20 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt đèn LED vuông 230x230 bóng 18w ốp trần | 10 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 11 | cái | |
| 157 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w âm tường | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 5 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều, 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 33 | cái | |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 61 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 9 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 2 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 390 | m | |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 675 | m | |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4,0mm2 | 435 | m | |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | 39 | m | |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X6mm2 | 120 | m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 185 | m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 510 | m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 32 | m | |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 10A - 6kA) | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 32A - 6kA) | 9 | cái | |
| 177 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20, 32A - 6kA) | 7 | cái | |
| 178 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-32A - 10kA) | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module), âm tường | 7 | hộp | |
| 181 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường | 1 | hộp | |
| 182 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten | 2 | Bộ | |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN(cả mặt nạ) | 16 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại(cả mặt nạ) | 8 | cái | |
| 185 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT-6 | 330 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm | 180 | m | |
| 187 | Switch 16 cổng | 1 | cái | |
| 188 | Phiến Krone 10 đôi | 1 | cái | |
| 189 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,068 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 190 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 4 | cọc | |
| 191 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | 16 | m | |
| 192 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,068 | 100 m3 | |
| 193 | VIII. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | hộp | |
| 194 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 9 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 2 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 2 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | 80 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 72 | m | |
| 199 | Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) | 1 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 201 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 1 | cọc | |
| 202 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| B | XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | IPHẦN MÓNG<br/>1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,098 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 0,717 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 0,143 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 3,328 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 15,556 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,897 | m3 | |
| 8 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 10,281 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,135 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,908 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,732 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,247 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,406 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,273 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,417 | 100 m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,028 | 100 m2 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II(đào đất để làm hè) | 7,736 | m3 đất nguyên thổ | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | 0,909 | 100 m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 0,224 | 100 m3 | |
| 20 | Bê tông hè vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,736 | m3 | |
| 21 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền | 21,574 | m3 | |
| 22 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,479 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 7,904 | m3 | |
| 24 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 15,418 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,936 | m3 | |
| 26 | Láng hố ga vữa XM Mác 75 | 10,55 | m2 | |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 88,399 | m2 | |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,011 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,363 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,205 | 100 m2 | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 121 | cấu kiện | |
| 32 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 9,342 | m3 | |
| 33 | II. PHẦN THÂN Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2(trệt) | 5,259 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2(lầu) | 5,126 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | 16,113 | m3 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | 14,935 | m3 | |
| 37 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | 19,555 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,739 | m3 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 13,992 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m(trệt) | 0,175 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m(lầu) | 0,17 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m(trệt) | 0,591 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m(lầu) | 0,906 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,87 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,56 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,378 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 3,611 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,152 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,228 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,19 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,66 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,91 | 100 m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | 2,021 | 100 m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | 1,842 | 100 m2 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,956 | 100 m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô | 2,111 | 100 m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,257 | 100 m2 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) | 3,29 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) | 48,117 | m3 | |
| 60 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) | 0,149 | m3 | |
| 61 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) | 0,151 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) | 6,041 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) | 50,797 | m3 | |
| 64 | Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 13,485 | m3 | |
| 65 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,714 | m3 | |
| 66 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 2,772 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 136,8 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 307,569 | m2 | |
| 69 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | 70,776 | m2 | |
| 70 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 16 | bộ | |
| 71 | TT Vách COMPAC wc, ngăn tiểu | 37,24 | m2 | |
| 72 | TT cửa đi COMPAC | 13,65 | m2 | |
| 73 | TT Tay vịn cầu thang bằng gỗ | 9,5 | m | |
| 74 | III. PHẦN MÁI 1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | 29,58 | m2 | |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m(xà gồ, cầu phong, li tô) | 0,497 | tấn | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép(sê nô) | 1,353 | m3 | |
| 77 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(xà gồ) | 2,503 | tấn | |
| 78 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(cầu phong, li tô, đà trần) | 4,022 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép | 6,525 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 553,015 | m2 | |
| 81 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 3,799 | 100 m2 | |
| 82 | Lợp mái, che tường(đóng trần bằng tôn lạnh), chiều dài bất kỳ | 1,96 | 100 m2 | |
| 83 | TT Máng xối giao 2 mái | 17,81 | m | |
| 84 | TT Làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | 45,6 | m2 | |
| 85 | IV. HOÀN THIỆN 1 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 129,881 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 266,02 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 | 892,36 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sàn) | 184,447 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái) | 28,978 | m2 | |
| 90 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 212,545 | m2 | |
| 91 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | 138,78 | m2 | |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm sênô, dầm mái(Flikote) | 152,886 | m2 | |
| 93 | Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | 123,908 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 268,2 | m | |
| 95 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 26,22 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 389,12 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 45,6 | m2 | |
| 98 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | 35,48 | m2 | |
| 99 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | 93,6 | m2 | |
| 100 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 4,28 | m2 | |
| 101 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 23,396 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 266,02 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 856,88 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 294,881 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | 397,022 | m2 | |
| 106 | Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 520,901 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.253,902 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 4,587 | 100 m2 | |
| 109 | V. PHẦN CẤP NƯỚC 1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D = 21*1.6 mm | 0,24 | 100 m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D = 27*1.8 mm | 0,86 | 100 m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D = 34*2 mm | 0,45 | 100 m | |
| 112 | Lắp đăt co nhựa đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 114 | Lắp đặt hamelon đồng, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt nối ren trong đồng, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hamelon đồng, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đăt co nhựa đường kính 27mm | 42 | cái | |
| 118 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 119 | Lắp đăt co nhựa đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 120 | Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van chặn nhựa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 123 | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC 1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,2 | 100 m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3mm | 0,2 | 100 m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | 1 | 100 m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 0,28 | 100 m | |
| 127 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 35 | cái | |
| 128 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đăt co nhựa D 60mm | 16 | cái | |
| 130 | Lắp đăt tê nhựa D 60mm | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 31 | cái | |
| 132 | Lắp đăt tê nhựa D 90 mm | 16 | cái | |
| 133 | Lắp đăt thông tắc nhựa D 90 mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 20 | cái | |
| 135 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm | 8 | cái | |
| 136 | Cầu chắn rác thép D120 | 19 | cái | |
| 137 | Cùm và ty treo ống D114 | 3 | cái | |
| 138 | Cùm và ty treo ống D90 | 3 | cái | |
| 139 | Cùm và ty treo ống D60 | 7 | cái | |
| 140 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | 8 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 10 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX dùng van nhấn - cả bộ) | 6 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng XÀ PHÒNG | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt vòi xịt | 10 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | bộ | |
| 151 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | 0,251 | 100 m3 | |
| 152 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,679 | m3 | |
| 153 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 154 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,824 | m3 | |
| 155 | Bê tông sàn vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,011 | m3 | |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,903 | tấn | |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,078 | 100 m2 | |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,492 | 100 m2 | |
| 159 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,26 | m3 | |
| 160 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100 m2 | |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,003 | tấn | |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cái | |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | 37,83 | m2 | |
| 166 | Láng hầm tự hoại vữa XM Mác 100 | 39,16 | m2 | |
| 167 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 2,92 | m3 | |
| 168 | VII. PHẦN ĐIỆN 1 Lắp đặt đèn LED 300X1200-40W âm trần | 32 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | 1 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn LED vuông 230x230 bóng 18w ốp trần | 16 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 13 | cái | |
| 172 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w âm tường | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 15 | cái | |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 41 | cái | |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 75 | hộp | |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 13 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 2 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 580 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 845 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4,0mm2 | 330 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | 81 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X6mm2 | 30 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X16mm2 | 85 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 310 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 590 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 16 | m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 40 | m | |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 10A - 6kA) | 23 | cái | |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 32A - 6kA) | 11 | cái | |
| 192 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20, 32A - 6kA) | 8 | cái | |
| 193 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-40A - 10kA) | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-60A - 10kA) | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module), âm tường | 8 | hộp | |
| 197 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường | 1 | hộp | |
| 198 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten | 2 | Bộ | |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN(cả mặt nạ) | 22 | cái | |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại(cả mặt nạ) | 7 | cái | |
| 201 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT-6 | 420 | m | |
| 202 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm | 200 | m | |
| 203 | Switch 24 cổng | 1 | cái | |
| 204 | Phiến Krone 10 đôi | 1 | cái | |
| 205 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,068 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 206 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 4 | cọc | |
| 207 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | 16 | m | |
| 208 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,068 | 100 m3 | |
| 209 | VIII. CHỐNG SÉT 1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,133 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 71m(cả trụ + chân đế) | 1 | cái | |
| 211 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | 54 | m | |
| 212 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | 37 | m | |
| 213 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 8 | cọc | |
| 214 | Lắp đặt kẹp nối | 9 | cái | |
| 215 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | 44 | m | |
| 217 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,133 | 100 m3 | |
| 218 | IX. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | hộp | |
| 219 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 10 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 2 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 2 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | 130 | m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 62 | m | |
| 224 | Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) | 1 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 226 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 1 | cọc | |
| 227 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| C | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | I. NHÀ SỐ 1<br/>1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 95,14 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 1,491 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,067 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | 78,39 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,02 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 2,996 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(tường gạch) | 37,317 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 40,313 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 40,313 | m3 | |
| 10 | II. NHÀ SỐ 2 1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 204,35 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 2,543 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,109 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | 164,7 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 50,72 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 4,329 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(tường gạch) | 79,176 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 83,505 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 83,505 | m3 | |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | I. BỂ NƯỚC 108M3<br/>1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 1,728 | 100 m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lớp PVC chống mất nước xi măng) | 0,432 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 4,62 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 6,864 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy bể chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 8,5 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 25,115 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 5,004 | m3 | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,106 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,292 | 100 m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,329 | 100 m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,721 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 5,308 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,252 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 3,462 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 123,099 | m2 | |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm bể | 123,099 | m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,782 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt BU INOX D114BB, L=400MM | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt BU INOX D114BU, L=400MM | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt BU INOX D49BU, L=300 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống INOX D114 dày 6mm | 0,025 | 100 m | |
| 24 | Lắp đặt ống INOX D42 dày 2.7mm | 0,005 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt ống INOX D34 dày 2.7mm | 0,03 | 100 m | |
| 26 | Lắp đặt co 90 INOX D100BB | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co 90 INOX D49 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bảng thép dày 3mm R1=100mm, R2=25mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt lưới ruồi INOX | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ đồng D42 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đai cùm ống INOX D100 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt CREPHIN gang D100 | 1 | cái | |
| 33 | SXLD thang INOX | 1 | cái | |
| 34 | II. HỆ THỐNG PCCC 1. Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,84 | m2 | |
| 35 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,26 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đường ống) | 0,256 | 100 m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 100*3,6mm | 0,6 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt rọ bơm gang, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van gang bướm mặt bích, đường kính van 100mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100/2D65mm | 1 | cái | |
| 48 | Tạm tính tủ điều khiển bơm | 1 | cái | |
| 49 | Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x800x200 | 1 | cái | |
| 50 | Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D65mm(1 bộ = 2 cuộn) | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm(đầu khớp nối) | 4 | cái | |
| 52 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 | 7 | Bình | |
| 53 | Tạm tính bình chữa cháy MT3 | 6 | Bình | |
| 54 | Tạm tính tủ đựng bình chữa cháy | 6 | Cái | |
| 55 | Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 7 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 57 | III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ 1 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) bóng LED 8w(có pin sử dụng 3h) | 13 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 1 mặt bóng LED 2.2w(có pin sử dụng 3h) | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 2 mặt chỉ hướng bóng LED 2.2w(có pin sử dụng 2h) | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 4 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 301 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 138 | m | |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi