Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782792-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200767324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 09:50:00 đến ngày 2020-08-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,358,305,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ A
1 I. PHẦN MÓNG<br/>1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,273 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 4,394 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 0,922 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 8,458 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 2,544 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 16,256 m3
7 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 4,213 m3
8 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 7,722 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,077 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,154 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,149 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,175 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,479 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,264 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,553 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,928 100 m2
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II(đào đất để làm hè) 5,682 m3 đất nguyên thổ
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) 1,09 100 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) 0,69 100 m3
20 Bê tông hè vữa Mác 200 đá 1x2 5,682 m3
21 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền 14,544 m3
22 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,315 100 m3 đất nguyên thổ
23 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 5,223 m3
24 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 10,094 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 0,617 m3
26 Láng hố ga vữa XM Mác 75 6,33 m2
27 Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 58,86 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,993 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,24 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,135 100 m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 80 cấu kiện
32 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công 6,102 m3
33 II. PHẦN THÂN Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2(trệt) 3,452 m3
34 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2(lầu) 3,58 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) 11,174 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) 10,24 m3
37 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 12,944 m3
38 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 2,588 m3
39 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 10,672 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m(trệt) 0,118 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m(lầu) 0,103 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m(trệt) 0,876 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m(lầu) 0,671 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,574 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,553 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,463 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,027 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,14 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,226 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,1 tấn
51 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,482 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,337 100 m2
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) 1,309 100 m2
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) 1,252 100 m2
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,294 100 m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,587 100 m2
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,243 100 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) 3,385 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) 30,839 m3
60 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) 0,158 m3
61 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) 0,151 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) 6,572 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) 28,073 m3
64 Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 10,3 m3
65 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,714 m3
66 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 1,628 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 77,51 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 182,542 m2
69 Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa 41,191 m2
70 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 11 bộ
71 TT Tay vịn cầu thang bằng gỗ 9,5 m
72 III. PHẦN MÁI 1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá(tường gạch) 0,14 m3
73 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m 29,58 m2
74 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m(xà gồ, cầu phong, li tô) 0,497 tấn
75 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép(sê nô) 0,946 m3
76 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(xà gồ) 1,083 tấn
77 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(cầu phong, li tô, đà trần) 2,296 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép 3,5 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 301,894 m2
80 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 1,769 100 m2
81 Lợp mái, che tường(đóng trần bằng tôn lạnh), chiều dài bất kỳ 1,29 100 m2
82 IV. HOÀN THIỆN 1 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 94,06 m2
83 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 221,9 m2
84 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 576,653 m2
85 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sàn) 118,302 m2
86 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái) 12,94 m2
87 Trát trần vữa XM Mác 75 145,475 m2
88 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 108,82 m2
89 Quét dung dịch chống thấm sênô, dầm mái(Flikote) 115,62 m2
90 Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 102,068 m2
91 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 180,8 m
92 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 17,22 m2
93 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 275,61 m2
94 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm 7,47 m2
95 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm 25,42 m2
96 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm 48,96 m2
97 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 11,001 m2
98 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 22,376 m2
99 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) 221,9 m2
100 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) 551,203 m2
101 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) 216,1 m2
102 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) 263,777 m2
103 Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 438 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 815,05 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 3,061 100 m2
106 V. PHẦN CẤP NƯỚC 1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm 0,08 100 m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm 0,12 100 m
108 Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm 7 cái
109 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm 5 cái
110 Lắp đặt hamelon đồng, đường kính 21mm 2 cái
111 Lắp đặt nối ren trong đồng, đường kính 27mm 2 cái
112 Lắp đặt hamelon đồng, đường kính 27mm 2 cái
113 Lắp đăt co nhựa đường kính 27mm 6 cái
114 Lắp đăt tê đường kính 27mm 4 cái
115 Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm 1 cái
116 VI. PHẦN THOÁT NƯỚC 1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm 0,12 100 m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3mm 0,08 100 m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm 0,56 100 m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm 0,12 100 m
120 Lắp đăt co nhựa D 32mm 7 cái
121 Lắp đăt tê nhựa D 32mm 1 cái
122 Lắp đăt co nhựa D 60mm 7 cái
123 Lắp đăt tê nhựa D 60mm 3 cái
124 Lắp đăt co nhựa D 90 mm 12 cái
125 Lắp đăt co nhựa D 114 mm 11 cái
126 Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm 1 cái
127 Cầu chắn rác thép D120 12 cái
128 Cùm và ty treo ống D114 3 cái
129 Cùm và ty treo ống D60 3 cái
130 Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) 2 bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) 2 bộ
132 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm 2 cái
133 Lắp đặt kệ kính 2 cái
134 Lắp đặt gương soi 2 cái
135 Lắp đặt giá treo 2 cái
136 Lắp đặt hộp đựng XÀ PHÒNG 2 cái
137 Lắp đặt hộp đựng giấy wc 2 cái
138 Lắp đặt vòi xịt 2 bộ
139 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
140 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) 0,11 100 m3
141 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,353 m3
142 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,45 m3
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,009 100 m2
144 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 3,752 m3
145 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,462 m3
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,085 tấn
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
149 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 1 cái
150 Quét nước xi măng 2 nước 21,01 m2
151 Láng hầm tự hoại vữa XM Mác 100 22,34 m2
152 Đắp đất quanh hầm bằng thủ công 1,934 m3
153 VII. PHẦN ĐIỆN 1 Lắp đặt đèn LED 300X1200-40W âm trần 20 bộ
154 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt 1 bộ
155 Lắp đặt đèn LED vuông 230x230 bóng 18w ốp trần 10 bộ
156 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w 11 cái
157 Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w âm tường 2 cái
158 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) 4 cái
159 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) 5 cái
160 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) 1 cái
161 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều, 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) 2 cái
162 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) 2 cái
163 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) 33 cái
164 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 61 hộp
165 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 9 hộp
166 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 2 hộp
167 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 390 m
168 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 675 m
169 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4,0mm2 435 m
170 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 39 m
171 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X6mm2 120 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 185 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 510 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 32 m
175 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 10A - 6kA) 16 cái
176 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 32A - 6kA) 9 cái
177 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20, 32A - 6kA) 7 cái
178 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-32A - 10kA) 1 cái
179 Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường 1 hộp
180 Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module), âm tường 7 hộp
181 Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường 1 hộp
182 Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten 2 Bộ
183 Lắp đặt ổ cắm mạng LAN(cả mặt nạ) 16 cái
184 Lắp đặt ổ cắm điện thoại(cả mặt nạ) 8 cái
185 Lắp đặt dây cáp mạng CAT-6 330 m
186 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm 180 m
187 Switch 16 cổng 1 cái
188 Phiến Krone 10 đôi 1 cái
189 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) 0,068 100 m3 đất nguyên thổ
190 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) 4 cọc
191 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 16 m
192 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) 0,068 100 m3
193 VIII. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone 1 hộp
194 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) 9 bộ
195 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) 2 bộ
196 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) 2 bộ
197 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 80 m
198 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 72 m
199 Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) 1 bộ
200 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 2 hộp
201 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) 1 cọc
202 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 2 m
B XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ B
1 IPHẦN MÓNG<br/>1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,098 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 0,717 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 0,143 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,72 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 3,328 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 15,556 m3
7 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 2,897 m3
8 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 10,281 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,135 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,908 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,732 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,247 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,406 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,273 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,417 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,028 100 m2
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II(đào đất để làm hè) 7,736 m3 đất nguyên thổ
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) 0,909 100 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) 0,224 100 m3
20 Bê tông hè vữa Mác 200 đá 1x2 7,736 m3
21 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền 21,574 m3
22 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,479 100 m3 đất nguyên thổ
23 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 7,904 m3
24 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 15,418 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 0,936 m3
26 Láng hố ga vữa XM Mác 75 10,55 m2
27 Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 88,399 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,011 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,363 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,205 100 m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 121 cấu kiện
32 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công 9,342 m3
33 II. PHẦN THÂN Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2(trệt) 5,259 m3
34 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2(lầu) 5,126 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) 16,113 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) 14,935 m3
37 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 19,555 m3
38 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 2,739 m3
39 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 13,992 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m(trệt) 0,175 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m(lầu) 0,17 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m(trệt) 0,591 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m(lầu) 0,906 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,87 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,56 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,378 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 3,611 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,152 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,228 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,19 tấn
51 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,66 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,91 100 m2
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) 2,021 100 m2
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) 1,842 100 m2
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,956 100 m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô 2,111 100 m2
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,257 100 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) 3,29 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) 48,117 m3
60 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng trệt) 0,149 m3
61 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) 0,151 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) 6,041 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(Tầng lầu) 50,797 m3
64 Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 13,485 m3
65 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,714 m3
66 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 2,772 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 136,8 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 307,569 m2
69 Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa 70,776 m2
70 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 16 bộ
71 TT Vách COMPAC wc, ngăn tiểu 37,24 m2
72 TT cửa đi COMPAC 13,65 m2
73 TT Tay vịn cầu thang bằng gỗ 9,5 m
74 III. PHẦN MÁI 1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m 29,58 m2
75 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m(xà gồ, cầu phong, li tô) 0,497 tấn
76 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép(sê nô) 1,353 m3
77 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(xà gồ) 2,503 tấn
78 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép(cầu phong, li tô, đà trần) 4,022 tấn
79 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép 6,525 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 553,015 m2
81 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 3,799 100 m2
82 Lợp mái, che tường(đóng trần bằng tôn lạnh), chiều dài bất kỳ 1,96 100 m2
83 TT Máng xối giao 2 mái 17,81 m
84 TT Làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) 45,6 m2
85 IV. HOÀN THIỆN 1 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 129,881 m2
86 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 266,02 m2
87 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 892,36 m2
88 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sàn) 184,447 m2
89 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái) 28,978 m2
90 Trát trần vữa XM Mác 75 212,545 m2
91 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 138,78 m2
92 Quét dung dịch chống thấm sênô, dầm mái(Flikote) 152,886 m2
93 Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 123,908 m2
94 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 268,2 m
95 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 26,22 m2
96 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 389,12 m2
97 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm 45,6 m2
98 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm 35,48 m2
99 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm 93,6 m2
100 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 4,28 m2
101 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 23,396 m2
102 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) 266,02 m2
103 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) 856,88 m2
104 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) 294,881 m2
105 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) 397,022 m2
106 Sơn tường, dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 520,901 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.253,902 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 4,587 100 m2
109 V. PHẦN CẤP NƯỚC 1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D = 21*1.6 mm 0,24 100 m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D = 27*1.8 mm 0,86 100 m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D = 34*2 mm 0,45 100 m
112 Lắp đăt co nhựa đường kính 21mm 10 cái
113 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm 26 cái
114 Lắp đặt hamelon đồng, đường kính 21mm 6 cái
115 Lắp đặt nối ren trong đồng, đường kính 27mm 4 cái
116 Lắp đặt hamelon đồng, đường kính 27mm 4 cái
117 Lắp đăt co nhựa đường kính 27mm 42 cái
118 Lắp đăt tê đường kính 27mm 22 cái
119 Lắp đăt co nhựa đường kính 32mm 10 cái
120 Lắp đăt tê nhựa đường kính 32mm 4 cái
121 Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm 4 cái
122 Lắp đặt van chặn nhựa, đường kính van 32mm 1 cái
123 VI. PHẦN THOÁT NƯỚC 1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm 0,2 100 m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3mm 0,2 100 m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm 1 100 m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm 0,28 100 m
127 Lắp đăt co nhựa D 32mm 35 cái
128 Lắp đăt tê nhựa D 32mm 1 cái
129 Lắp đăt co nhựa D 60mm 16 cái
130 Lắp đăt tê nhựa D 60mm 4 cái
131 Lắp đăt co nhựa D 90 mm 31 cái
132 Lắp đăt tê nhựa D 90 mm 16 cái
133 Lắp đăt thông tắc nhựa D 90 mm 2 cái
134 Lắp đăt co nhựa D 114 mm 20 cái
135 Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm 8 cái
136 Cầu chắn rác thép D120 19 cái
137 Cùm và ty treo ống D114 3 cái
138 Cùm và ty treo ống D90 3 cái
139 Cùm và ty treo ống D60 7 cái
140 Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) 8 bộ
141 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) 10 bộ
142 Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX dùng van nhấn - cả bộ) 6 bộ
143 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm 6 cái
144 Lắp đặt kệ kính 4 cái
145 Lắp đặt gương soi 4 cái
146 Lắp đặt giá treo 6 cái
147 Lắp đặt hộp đựng XÀ PHÒNG 4 cái
148 Lắp đặt hộp đựng giấy wc 4 cái
149 Lắp đặt vòi xịt 10 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 2 bộ
151 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) 0,251 100 m3
152 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,679 m3
153 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 2,1 m3
154 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 4,824 m3
155 Bê tông sàn vữa Mác 200 đá 1x2 1,011 m3
156 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,903 tấn
157 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,078 100 m2
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,492 100 m2
159 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,26 m3
160 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,2 m3
161 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,011 100 m2
162 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,003 tấn
163 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
164 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 1 cái
165 Quét nước xi măng 2 nước 37,83 m2
166 Láng hầm tự hoại vữa XM Mác 100 39,16 m2
167 Đắp đất quanh hầm bằng thủ công 2,92 m3
168 VII. PHẦN ĐIỆN 1 Lắp đặt đèn LED 300X1200-40W âm trần 32 bộ
169 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt 1 bộ
170 Lắp đặt đèn LED vuông 230x230 bóng 18w ốp trần 16 bộ
171 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w 13 cái
172 Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w âm tường 4 cái
173 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) 15 cái
174 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) 2 cái
175 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) 2 cái
176 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) 41 cái
177 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 75 hộp
178 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 13 hộp
179 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 2 hộp
180 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 580 m
181 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 845 m
182 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4,0mm2 330 m
183 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 81 m
184 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X6mm2 30 m
185 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X16mm2 85 m
186 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 310 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 590 m
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 16 m
189 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm 40 m
190 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 10A - 6kA) 23 cái
191 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 32A - 6kA) 11 cái
192 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20, 32A - 6kA) 8 cái
193 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-40A - 10kA) 2 cái
194 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-60A - 10kA) 1 cái
195 Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường 1 hộp
196 Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module), âm tường 8 hộp
197 Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường 1 hộp
198 Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten 2 Bộ
199 Lắp đặt ổ cắm mạng LAN(cả mặt nạ) 22 cái
200 Lắp đặt ổ cắm điện thoại(cả mặt nạ) 7 cái
201 Lắp đặt dây cáp mạng CAT-6 420 m
202 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm 200 m
203 Switch 24 cổng 1 cái
204 Phiến Krone 10 đôi 1 cái
205 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) 0,068 100 m3 đất nguyên thổ
206 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) 4 cọc
207 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 16 m
208 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) 0,068 100 m3
209 VIII. CHỐNG SÉT 1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) 0,133 100 m3 đất nguyên thổ
210 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 71m(cả trụ + chân đế) 1 cái
211 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 54 m
212 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 37 m
213 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) 8 cọc
214 Lắp đặt kẹp nối 9 cái
215 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất 2 cái
216 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm 44 m
217 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) 0,133 100 m3
218 IX. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone 1 hộp
219 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) 10 bộ
220 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) 2 bộ
221 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) 2 bộ
222 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 130 m
223 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 62 m
224 Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) 1 bộ
225 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 2 hộp
226 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) 1 cọc
227 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 2 m
C THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 I. NHÀ SỐ 1<br/>1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 95,14 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m 1,491 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m 0,067 tấn
4 Tháo dỡ trần tôn lạnh 78,39 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 32,02 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép 2,996 m3
7 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(tường gạch) 37,317 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 40,313 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn 40,313 m3
10 II. NHÀ SỐ 2 1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 204,35 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m 2,543 m3
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m 0,109 tấn
13 Tháo dỡ trần tôn lạnh 164,7 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 50,72 m2
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép 4,329 m3
16 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(tường gạch) 79,176 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 83,505 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn 83,505 m3
D HỆ THỐNG PCCC
1 I. BỂ NƯỚC 108M3<br/>1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II 1,728 100 m3
2 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lớp PVC chống mất nước xi măng) 0,432 100 m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 4,62 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 6,864 m3
5 Bê tông đáy bể chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 8,5 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 25,115 m3
7 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 5,004 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,106 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,292 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,329 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,721 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 5,308 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,252 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 3,462 m2
17 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 123,099 m2
18 Quét Flinkote chống thấm bể 123,099 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 11,782 m3
20 Lắp đặt BU INOX D114BB, L=400MM 2 cái
21 Lắp đặt BU INOX D114BU, L=400MM 6 cái
22 Lắp đặt BU INOX D49BU, L=300 1 cái
23 Lắp đặt ống INOX D114 dày 6mm 0,025 100 m
24 Lắp đặt ống INOX D42 dày 2.7mm 0,005 100 m
25 Lắp đặt ống INOX D34 dày 2.7mm 0,03 100 m
26 Lắp đặt co 90 INOX D100BB 1 cái
27 Lắp đặt co 90 INOX D49 1 cái
28 Lắp đặt bảng thép dày 3mm R1=100mm, R2=25mm 2 cái
29 Lắp đặt lưới ruồi INOX 2 cái
30 Lắp đặt van phao cơ đồng D42 1 cái
31 Lắp đặt đai cùm ống INOX D100 6 cái
32 Lắp đặt CREPHIN gang D100 1 cái
33 SXLD thang INOX 1 cái
34 II. HỆ THỐNG PCCC 1. Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 18,84 m2
35 Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,26 100 m3 đất nguyên thổ
36 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đường ống) 0,256 100 m3
37 Lắp đặt ống thép đường kính ống 100*3,6mm 0,6 100 m
38 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 9 cái
39 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm 12 cái
40 Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 100mm 2 cái
41 Lắp đặt rọ bơm gang, đường kính 100mm 2 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm 4 cái
43 Lắp đặt van gang bướm mặt bích, đường kính van 100mm 6 cái
44 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm 4 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 4 cái
46 Lắp đặt công tắc áp lực 2 cái
47 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100/2D65mm 1 cái
48 Tạm tính tủ điều khiển bơm 1 cái
49 Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x800x200 1 cái
50 Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D65mm(1 bộ = 2 cuộn) 2 bộ
51 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm(đầu khớp nối) 4 cái
52 Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 7 Bình
53 Tạm tính bình chữa cháy MT3 6 Bình
54 Tạm tính tủ đựng bình chữa cháy 6 Cái
55 Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 7 Cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 30 m
57 III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ 1 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) bóng LED 8w(có pin sử dụng 3h) 13 bộ
58 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 1 mặt bóng LED 2.2w(có pin sử dụng 3h) 1 bộ
59 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi EXIT 2 mặt chỉ hướng bóng LED 2.2w(có pin sử dụng 2h) 2 bộ
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 4 hộp
61 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 301 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 138 m
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->