Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813290-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200813255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình hỗ trợ đồng báo dân tộc miền núi theo QĐ 2086/QĐ-TTg; cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 09:23:00 đến ngày 2020-08-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,367,583,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5226 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,3186 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 906,94 m3
4 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,9841 100m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,39 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,5869 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,247 m3
8 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4999 100m3
9 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,894 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,1148 100m3
11 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,4568 100m3 nguyên khai
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,4568 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3377 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 710,2416 m3
3 Bạt lót Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.439,01 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,6812 m3
C GIA CỐ RÃNH
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,548 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,548 100m3
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8836 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 308,524 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,968 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,552 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,032 m3
4 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8352 100m2
5 Sơn cọc phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,56 m2
6 Sơn cọc tiêu sơn trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,24 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,171 m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3759 100m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,67 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,17 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,06 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,39 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,3 m3
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2374 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6926 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4869 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,74 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,27 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1967 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1978 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4411 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->