Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang đường phố Hoa Lư và các đường ngõ, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang đường phố Hoa Lư và các đường ngõ, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 20:55:00 đến ngày 2020-08-15 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,411,758,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, Mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 70,53 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5216 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4082 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,268 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 1 cm (tính quy đổi về rải thảm 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,4932 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 0-7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,0527 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60,1878 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 56,4532 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 66,2405 | 100m2 |
| B | Tô toa rãnh tam giác, sơn đường, biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ tô toa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.464 | m |
| 2 | Tháo dỡ rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.464 | 1cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.508 | m |
| 4 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.146 | 1cấu kiện |
| 5 | Thi công hoàn thiện Cửa Thu nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52 | cửa |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 341,92 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 99,58 | m2 |
| 9 | Lắp đặt, hoàn thiện cột, Biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| C | Hè đường ô trồng cây | |||
| 1 | Đào khuôn hè bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,4542 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 105,18 | 1m3 |
| 3 | Hoàn thiện lát gạch vỉa hè bằng gạch terazzo tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5.008,57 | m2 |
| 4 | Xây dựng hoàn thiện gờ đỡ hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.483,55 | md |
| 5 | Thi công hoàn thiện ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 144 | ô |
| 6 | Trồng mới cây Vàng Anh cao >3,5m, đường kính gốc D>10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 84 | cây |
| D | Rãnh BT lắp ghép L40 không chịu lực | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 2 | Thi công, lắp đặt hoàn thiện rãnh BT và tấm nắp lắp ghép (Lo=40) không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 579 | 1cấu kiện |
| 3 | Thi công hoàn thiện hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | hố |
| 4 | Thi công hoàn thiện, lắp đặt tấm nắp BTCT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| E | Cống hộp L40 chịu lực | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt hoàn thiện cống BT và tấm nắp (Lo=40) chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 56 | 1cấu kiện |
| 2 | Thi công hoàn thiện hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16 | hố |
| 3 | Thi công hoàn thiện, lắp đặt tấm nắp BTCT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| F | Cống hộp L60 chịu lực | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt hoàn thiện cống BT và tấm nắp (Lo=60) chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 96 | 1cấu kiện |
| 2 | Thi công hoàn thiện hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22 | hố |
| 3 | Thi công hoàn thiện, lắp đặt tấm nắp BTCT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| G | Sửa chữa hố ga cống cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nắp hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 3 | Thi công hoàn thiện nâng thành hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 4 | Thi công hoàn thiện, thay thế, lắp đặt tấm nắp BTCT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị chi phí dự phòng được tính bằng 5%*(A+B+C+D+E+F+G) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi