Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Quý Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG xây dựng NTM huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 11:01:00 đến ngày 2020-08-16 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,203,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,648 | 1m3 |
| 3 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,48 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 1m3 |
| 5 | Đào dầm móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,087 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,887 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,015 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,321 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,502 | m2 |
| 11 | Bê tông lót hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,761 | m3 |
| 12 | Xây lan bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 13 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | m2 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,634 | m3 |
| 15 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,166 | m2 |
| 16 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,331 | m2 |
| 17 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,352 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,476 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa , bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,087 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,484 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,375 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,882 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | 100m2 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,386 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,679 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 39 | Trát chân ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,471 | m2 |
| B | Phần thân: Nhà lớp học | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,466 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,389 | m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,716 | m3 |
| 4 | Ốp đá thẻ nám màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,304 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,434 | m2 |
| 6 | Trát tường thu hồi ,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,247 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tường trang trí , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | m2 |
| 8 | Xây bục giẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 10 | Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 11 | Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,343 | m2 |
| 12 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,228 | m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,334 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,771 | m2 |
| 17 | Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,468 | m3 |
| 18 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | m3 |
| 19 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,067 | m2 |
| 20 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,532 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,952 | 1m2 |
| 23 | Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 24 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 25 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 26 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,092 | m2 |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,679 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,654 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,034 | m2 |
| 30 | Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,717 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,066 | m2 |
| 32 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7 | kg |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,122 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,961 | m2 |
| 35 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,13 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,663 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,561 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | tấn |
| 41 | Bu lông M16 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 43 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 44 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | cái |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,893 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,957 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,576 | m |
| 49 | Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 52 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 53 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Phểu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cút PVC D90 (90độ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Công lắp dựng các phụ kiện thoát nước sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 63 | Ống nhựa PVC - đk = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC - đk = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC - đk = 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC - đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,323 | m2 |
| 68 | Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,323 | m2 |
| 69 | Khá cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 71 | Cửa mái kính khung nhôm tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 72 | Khóa cửa huynh đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 74 | Vách kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,939 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ + ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,939 | m2 |
| 77 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,279 | m2 |
| 78 | Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 80 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | md |
| 81 | Con sơn sắt hộp tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,82 | m |
| 83 | Chi tiết đầu trụ dắp vữa tính khoan gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoan gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Chi tiết đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoan gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,612 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,647 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 100m2 |
| 92 | Trát khung trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,796 | m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,412 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,401 | 100m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,552 | m2 |
| 101 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,757 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,377 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | 100m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716,981 | m2 |
| 106 | Bê tông bản mái dốc trục B (8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,262 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ bản dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 110 | Trát trần bả dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,805 | m2 |
| 111 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,777 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 115 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,122 | m2 |
| 116 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,759 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | 100m2 |
| 120 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,174 | m2 |
| 121 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,824 | m2 |
| 122 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,811 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,62 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.197,494 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,707 | 100m2 |
| C | Sân bê tông: | |||
| 1 | Đắp cát đáy sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | m3 |
| 2 | Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DASTA 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp trục CU/XLPE/PVC/DASTA 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng CU/PVC/ 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng CU/PVC/ 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng CU/PVC/ 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 6 | Aautomat tổng CLÍPAL 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat tầng 1,2 DP 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Automat tầng 1,2 DP 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Automat sun max 1 pha 2 tét 16A + mặt đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Quạt trần VINAWIND 80w D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Quạt treo tường VINAWIND D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*10W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*20w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ đèn ốp trần leo vuông 48w (3 bóng 16W ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bộ đèn leo đôi SUNMAX 2*20w L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 16 | Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp leo 2*20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 17 | Hạt Công tắc 1 chiều sunma mã :SMK051 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hạt |
| 18 | Hạt Công tắc 1 chiều sunma mã :SMK052 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 19 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu sunmax :Mã SMK 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mặt |
| 20 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu sunmax :Mã SMK 210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mặt |
| 21 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ sunmax :mã SMK 222 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mặt |
| 22 | Mặt công tắc 1 lỗ sunmx :Mã SMK 001 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mặt |
| 23 | Mặt công tắc 1 lỗ sunmx :Mã SMK 001 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mặt |
| 24 | Mặt viền đôi màu trắng sunmx :Mã SMK 84 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mặt |
| 25 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 26 | Đế nhựa âm tường đôi công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Đế âm tường Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 450*300*150: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | ống nhựa luồn dây điện D20mm ( trong tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 30 | ống nhựa xoắn luồn dây điện D20mm ( trong dầm . sàn tương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 31 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 110*100*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 32 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 33 | Dây thép treo cáp D4 (60m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | kg |
| 34 | Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Nhíp đồng A25 nối đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Gia công thép treo quạt trần thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 40 | Đinh vít M4*40+ nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 41 | Đinh vít M5*50+ nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 10 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | kg |
| 11 | Bật đỡ thép D 8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 12 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 14 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m3 |
| 15 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Sơn chống dỉ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 19 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 20 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa (8 bộ, kích thước 1,225x3,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi