Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810950-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Quý Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200809955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMTQG xây dựng NTM huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 11:01:00 đến ngày 2020-08-16 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,203,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,101 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,648 1m3
3 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,48 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 1m3
5 Đào dầm móng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,087 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,49 1m3
7 Đắp cát đáy móng , bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,887 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,015 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,321 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,502 m2
11 Bê tông lót hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,761 m3
12 Xây lan bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 m3
13 Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,531 m2
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,634 m3
15 Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,166 m2
16 Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,331 m2
17 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,352 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 100m3
19 Đắp đất nền: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,476 m3
20 Vận chuyển đất thừa , bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,087 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,484 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,375 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,643 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,007 100m2
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,882 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 100m2
34 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,386 m2
35 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,679 m3
36 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
39 Trát chân ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,471 m2
B Phần thân: Nhà lớp học
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,466 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,389 m3
3 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,716 m3
4 Ốp đá thẻ nám màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,304 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,434 m2
6 Trát tường thu hồi ,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,247 m2
7 Trát vẩy tường trang trí , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,068 m2
8 Xây bục giẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 m3
10 Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 m3
11 Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,343 m2
12 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,301 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,228 m2
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,334 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,162 m3
16 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,771 m2
17 Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,468 m3
18 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 m3
19 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,067 m2
20 Gia công lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,532 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,952 1m2
23 Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Cái
24 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 m3
25 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 m3
26 Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,092 m2
27 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,679 m3
28 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,654 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,034 m2
30 Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,717 m2
31 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,066 m2
32 Lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,7 kg
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,122 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 888,961 m2
35 Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,13 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,663 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,561 m2
38 Gia công cột bằng thép góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
39 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 tấn
41 Bu lông M16 L=700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
42 Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
43 Bu lông M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
44 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274 cái
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,893 1m2
47 Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,957 100m2
48 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,576 m
49 Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
50 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100m
51 Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
52 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
53 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Măng sông nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
57 Phểu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Cút PVC D90 (90độ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Công lắp dựng các phụ kiện thoát nước sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
63 Ống nhựa PVC - đk = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m
64 Ống nhựa PVC - đk = 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
65 Ống nhựa PVC - đk = 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
66 Ống nhựa PVC - đk = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m
67 Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,323 m2
68 Cửa đi, cửa sổ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,323 m2
69 Khá cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
70 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
71 Cửa mái kính khung nhôm tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
72 Khóa cửa huynh đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Lắp dựng vách khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,964 m2
74 Vách kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,964 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,939 m2
76 Hoa sắt cửa sổ + ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,939 m2
77 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,279 m2
78 Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
80 Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 md
81 Con sơn sắt hộp tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
82 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,82 m
83 Chi tiết đầu trụ dắp vữa tính khoan gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
84 Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoan gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Chi tiết đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoan gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,612 m3
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,279 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,647 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,791 tấn
91 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 100m2
92 Trát khung trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,796 m2
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,412 m3
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 tấn
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,401 100m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,552 m2
101 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,757 m3
102 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,377 tấn
103 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
104 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,17 100m2
105 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 716,981 m2
106 Bê tông bản mái dốc trục B (8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,262 m3
107 Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
108 Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
109 Ván khuôn gỗ bản dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
110 Trát trần bả dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,805 m2
111 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,777 m3
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
114 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,631 100m2
115 Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,122 m2
116 Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,759 m3
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
119 Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 100m2
120 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,174 m2
121 Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,824 m2
122 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,811 m2
123 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800,62 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.197,494 m2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,33 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,707 100m2
C Sân bê tông:
1 Đắp cát đáy sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,85 m3
2 Bê tông Sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5 m3
3 Cắt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
D Điện chiếu sáng
1 Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DASTA 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
2 Cáp trục CU/XLPE/PVC/DASTA 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
3 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng CU/PVC/ 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
4 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng CU/PVC/ 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng CU/PVC/ 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
6 Aautomat tổng CLÍPAL 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Automat tầng 1,2 DP 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Automat tầng 1,2 DP 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Automat sun max 1 pha 2 tét 16A + mặt đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Quạt trần VINAWIND 80w D450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
11 Quạt treo tường VINAWIND D450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*10W - 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
13 Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*20w - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Bộ đèn ốp trần leo vuông 48w (3 bóng 16W ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Bộ đèn leo đôi SUNMAX 2*20w L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
16 Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp leo 2*20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
17 Hạt Công tắc 1 chiều sunma mã :SMK051 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 hạt
18 Hạt Công tắc 1 chiều sunma mã :SMK052 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hạt
19 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu sunmax :Mã SMK 220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mặt
20 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu sunmax :Mã SMK 210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mặt
21 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ sunmax :mã SMK 222 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mặt
22 Mặt công tắc 1 lỗ sunmx :Mã SMK 001 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mặt
23 Mặt công tắc 1 lỗ sunmx :Mã SMK 001 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 mặt
24 Mặt viền đôi màu trắng sunmx :Mã SMK 84 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mặt
25 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
26 Đế nhựa âm tường đôi công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Đế âm tường Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
28 Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 450*300*150: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 ống nhựa luồn dây điện D20mm ( trong tường ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
30 ống nhựa xoắn luồn dây điện D20mm ( trong dầm . sàn tương ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
31 Hộp nối dây có nắp đậy kt 110*100*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
32 Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
33 Dây thép treo cáp D4 (60m ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 kg
34 Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Nhíp đồng A25 nối đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Gia công thép treo quạt trần thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
39 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
40 Đinh vít M4*40+ nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Bộ
41 Đinh vít M5*50+ nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 bộ
E Chống sét:
1 Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
2 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
8 Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
9 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
10 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 kg
11 Bật đỡ thép D 8 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
12 Bật đỡ thép D 8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
14 Lấp đường ống = đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m3
15 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Sơn chống dỉ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
18 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
19 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
20 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F Thiết bị
1 Bảng chống lóa (8 bộ, kích thước 1,225x3,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->