Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo Mương nước, tường rào và nhà cộng đồng Ký túc xá Đống Đa số 32 Lê Hồng Phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662483-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Đại học Huế
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo Mương nước, tường rào và nhà cộng đồng Ký túc xá Đống Đa số 32 Lê Hồng Phong
Số hiệu KHLCNT 20200659642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Kinh phí chi thường xuyên (loại 070-081)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 08:50:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 807,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mương thoát nước
1 Phá dỡ tường xây gạch.<br/>Chiều dày tường &lt;&#x3D; 22 cm Chương V E-HSYC 25,62 m3
2 Tháo dỡ tấm đan mương cũ &#x3D; thủ công Trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D; 20 (kg) Chương V E-HSYC 183 C. kiện
3 V&#x2F;chuyển &#x3D; thủ công 10m khởi điểm Phế thải các loại Chương V E-HSYC 157,82 m3
4 V&#x2F;chuyển &#x3D; thủ công 10m tiếp theo Phế thải các loại Chương V E-HSYC 157,82 m3
5 V&#x2F;chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V E-HSYC 157,82 m3
6 V&#x2F;chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 157,82 m3
7 V&#x2F;chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 157,82 m3
8 V&#x2F;chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 157,82 m3
9 V&#x2F;chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 157,82 m3
10 Đào mương, rãnh thoát nước bằng thủ công. Chiều sâu &lt;&#x3D;1m , Đất cấp II Chương V E-HSYC 126,35 m3
11 Bê tông lót mương, hố ga, R&lt;&#x3D;250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V E-HSYC 17,55 m3
12 Bê tông thủ công bằng máy trộn, BT móng mương, hố ga. R&lt;&#x3D;250cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V E-HSYC 15,59 m3
13 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSYC 44,13 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20) cm. Dày 9.5cm, cao &lt;&#x3D; 6m,vữa XM M75 Chương V E-HSYC 34,9 m3
15 Bê tông giằng mương, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSYC 12,55 m3
16 Ván khuôn giằng mương, hố ga Chương V E-HSYC 167,36 m2
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ&#x2F;kính cốt thép d&lt;&#x3D;10 mm, cao&lt;&#x3D;6m Chương V E-HSYC 0,97 Tấn
18 Trát thành mương dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V E-HSYC 173,71 m2
19 Trát giằng mương, hố ga Chương V E-HSYC 167,36 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V E-HSYC 8,87 m3
21 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSYC 107,78 m2
22 Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép &gt;10mm Chương V E-HSYC 0,41 tấn
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Chương V E-HSYC 4,76 m3
24 LĐ ống bê tông D400 dài 2,5m. Đkính ống D&lt;&#x3D;600 Chương V E-HSYC 14 m
25 Nối ống bê tông bằng pp xảm. Đường kính ống 400mm Chương V E-HSYC 7 M.nối
26 Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè Chương V E-HSYC 6 m2
27 Đào móng bằng máy đào &lt;&#x3D; 0.8m3. Chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, đất cấp II Chương V E-HSYC 18,2 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSYC 4,92 m3
29 Bê tông nền hoàn trả vị trí đào cống. Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V E-HSYC 2,1 m3
30 Lát gạch vỉa hè KT 11.25x22.5x6 cm. Gạch xi măng tự chèn dày 5.5cm Chương V E-HSYC 6 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSYC 17,58 m3
B Nhà cộng đồng
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt. Tường cột, trụ Chương V E-HSYC 193,75 m2
2 Tháo dỡ trần la phông cũ Chương V E-HSYC 62,08 m2
3 Thay tôn diềm. Chiều dài bất kỳ Chương V E-HSYC 5,64 m2
4 Trám vá lỗ đinh, tường bị bong tróc + vệ sinh chân móng Chương V E-HSYC 10 công
5 Đục tẩy, trám vá lại chân tường đã hỏng Chương V E-HSYC 20 công
6 Thi công trần giật cấp bằng tấm trần thạch cao chịu ẩm Chương V E-HSYC 62,08 m2
7 Bả 1 lớp &#x3D;bột bả matit vào trần thạch cao Chương V E-HSYC 62,08 m2
8 Bả 1 lớp &#x3D;bột bả matit vào tường (trong nhà) Chương V E-HSYC 238,02 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả. Trần thạch cao Chương V E-HSYC 187,51 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 99,46 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao &lt;&#x3D;16m Chương V E-HSYC 124,92 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt. Kim loại Chương V E-HSYC 56,16 m2
13 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 56,16 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt. Gỗ Chương V E-HSYC 18,52 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 18,52 m2
16 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Chương V E-HSYC 81,92 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch bông cổ 20x20cm. VXM M75 Chương V E-HSYC 81,92 m2
18 Lát nền, bậc cấp gạch gốm đất Việt 30x30 cm. VXM M75 Chương V E-HSYC 5,99 m2
19 Lắp đặt đèn Led tròn thả trần 3 vòng D 400x18W. Loại 3 chế độ màu Chương V E-HSYC 1 Bộ
20 Lắp đặt đèn Led tròn âm trần. Loại 3 chế độ màu Chương V E-HSYC 14 Bộ
21 Lắp đặt đèn Led tube đơn lắp nổi 1.2mx20W. Loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSYC 3 Bộ
22 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E-HSYC 4 Cái
23 Lắp đặt quạt trần + phụ kiện Chương V E-HSYC 2 Cái
24 Lắp đặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống &lt;&#x3D;26mm Chương V E-HSYC 70 m
25 Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 1 hạt Chương V E-HSYC 1 Cái
26 Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 2 hạt Chương V E-HSYC 1 Cái
27 Lắp đặt công tắc. Loại công tắc 3 hạt Chương V E-HSYC 1 Cái
28 Lắp đặt ổ cắm. Loại ổ cắm đôi Chương V E-HSYC 14 Cái
29 Lắp đặt Automat 1 pha 16A. Cường độ dòng điện &lt;&#x3D;50A Chương V E-HSYC 2 Cái
30 Lắp đặt Automat 1 pha 25A. Cường độ dòng điện &lt;&#x3D;50A Chương V E-HSYC 1 Cái
31 Lắp đặt bảng điện. Cường độ dòng điện &lt;&#x3D;50A Chương V E-HSYC 1 Cái
32 Lắp đặt dây đơn 1.5 mm2. Loại dây &lt;&#x3D;2.5mm2 Chương V E-HSYC 223 m
33 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2. Loại dây &lt;&#x3D;2.5mm2 Chương V E-HSYC 195 m
34 Lắp đặt dây đơn. Loại dây 1x6mm2 Chương V E-HSYC 40 m
35 Nhà vệ sinh di động buồng đôi + thiết bị - Kích thước (DxRxC): (1350x1896x2440)mm - Vỏ làm bằng nhựa Composite sơn Epoxy; Sàn viền xung quanh bằng đá hoa cương nhân tạo chống thấm; Toàn bộ sản xuất theo công nghệ đúc liền khối cả bên trong và bên ngoài. - Phụ kiện kèm theo: + 02 Quạt thông gió. + 02 Đèn Led chiếu sáng âm trần. + 02 Công tắc điện. + 02 Khóa cửa hiện thị màu Xanh - Đỏ + 02 Bộ bồn cầu bệt INAX Model C108&#x2F;C117 (hoặc tương đương) và vòi Hand xịt INAX (hoặc tương đương). + 02 Lavabo INAX (hoặc tương đương) và 02 vòi nước. + 02 Gương soi (Bỉ hoặc tương đương). + 02 Thanh treo đồ. + 02 Lô cuốn giấy. + 02 Bộ van xả thải. + 01 Van phao ngắt nước tự động. + 01 Bể phốt có hệ thống lọc tách nước. + 01 Bể chứa nước thải gắn liền với đáy nhà vệ sinh 1000 lít. + Van nước, ống nước bên trong … 1 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. d&#x3D;20mm, chiều dày 2.3mm L&#x3D;6m Chương V E-HSYC 30 m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR &#x3D; PP hàn d20mm. Chiều dày 2.3mm Chương V E-HSYC 15 Cái
38 Lắp đặt van khóa D20. Đkính van &lt;&#x3D;25mm Chương V E-HSYC 3 Cái
39 Lắp đặt tê PPR &#x3D; PP hàn d20mm. Chiều dày 2.3mm Chương V E-HSYC 3 Cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối &#x3D; PP nối. Đkính ống 100mm L&#x3D;6m Chương V E-HSYC 4 m
41 Lắp đặt ống nhựa mbát nối &#x3D; PP dán keo. Đkính ống 60mm L&#x3D;6m Chương V E-HSYC 15 m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối&#x3D;PP dán keo. Đkính côn, cút 60mm Chương V E-HSYC 18 Cái
43 Lắp đặt tê nhựa mbát nối&#x3D;PP dán keo. Đkính côn, cút 60mm Chương V E-HSYC 3 Cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối&#x3D;PP dán keo. Đkính côn, cút 110mm Chương V E-HSYC 4 Cái
45 Lắp đặt tê nhựa mbát nối&#x3D;PP dán keo. Đkính tê 110mm Chương V E-HSYC 3 Cái
46 Cắt sàn bê tông bằng máy. Chiều dày sàn &lt;&#x3D;20 cm Chương V E-HSYC 40 m
47 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V E-HSYC 6 m3
48 Bê tông nền hoàn trả vị trí đào. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V E-HSYC 1,6 m3
C Tường rào và sân bê tông
1 Tháo dỡ hàng rào thép gai, B40 Tháo dỡ hàng rào thép gai, B40 47,36 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch. Chiều dày tường &lt;&#x3D;22cm Chương V E-HSYC 10,49 m3
3 V&#x2F;chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V E-HSYC 10,49 m3
4 V&#x2F;chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 10,49 m3
5 V&#x2F;chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 10,49 m3
6 V&#x2F;chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 10,49 m3
7 V&#x2F;chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T Chương V E-HSYC 10,49 m3
8 Đào móng bằng máy đào &lt;&#x3D; 0.8m3. Chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, Đất cấp II (30% đào máy) Chương V E-HSYC 12,94 m3
9 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng &gt;1m (70% thủ công). Chiều sâu &gt;1m , Đất cấp II Chương V E-HSYC 30,19 m3
10 Đào móng băng có chiều rộng &lt;&#x3D;3m. Chiều sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II (thủ công) Chương V E-HSYC 10,66 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSYC 13,62 m3
12 Bê tông đá dăm lót móng, R&lt;&#x3D;250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V E-HSYC 2,66 m3
13 Bê tông móng chiều rộng R&gt;250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSYC 4,09 m3
14 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSYC 9,6 m2
15 Bê tông cổ móng. Cao &lt;&#x3D;6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSYC 2,98 m3
16 Ván khuôn cổ móng Chương V E-HSYC 22,32 m2
17 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d&lt;&#x3D;10mm Chương V E-HSYC 0,17 Tấn
18 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d&lt;&#x3D;18mm Chương V E-HSYC 0,21 Tấn
19 Xây móng tường bằng bờ lô 10x20x40 cm. Dày 10cm, cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM M75 Chương V E-HSYC 2,39 m3
20 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSYC 2,76 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSYC 31,58 m2
22 Gia công cốt thép giằng hàng rào. Đ&#x2F;kính cốt thép d&lt;&#x3D;10 mm, cao&lt;&#x3D;4m Chương V E-HSYC 0,09 Tấn
23 Gia công cốt thép giằng hàng rào. Đ&#x2F;kính cốt thép d&lt;&#x3D;18 mm, cao&lt;&#x3D;4m Chương V E-HSYC 0,22 Tấn
24 Bê tông cột có tiết diện &lt;&#x3D; 0.1 m2. Cao &lt;&#x3D;6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V E-HSYC 1,13 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSYC 16,15 m2
26 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ&#x2F;kính cốt thép d&lt;&#x3D;10 mm, cao&lt;&#x3D;6m Chương V E-HSYC 0,02 Tấn
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ&#x2F;kính cốt thép d&lt;&#x3D;18 mm, cao&lt;&#x3D;6m Chương V E-HSYC 0,1 Tấn
28 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, VXM M75 Chương V E-HSYC 3,72 m3
29 Xây ốp tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22. Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao &lt;&#x3D;6m, VXM M75 Chương V E-HSYC 1,38 m3
30 Trát gờ chỉ đầu trụ. Vữa XM M75 Chương V E-HSYC 75 m
31 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính. Vữa XM M75 Chương V E-HSYC 22,66 m2
32 Gia công hàng rào song sắt (Đoạn A-B ) Chương V E-HSYC 37,77 m
33 Lắp dựng lan can sắt. Vữa XM cát vàng M75 (Đoạn A-B) Chương V E-HSYC 55,87 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 97,66 m2
35 Dọn dẹp, san gạt mặt bằng sân N2 Chương V E-HSYC 3 Công
36 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 (Sân N1 và N2) Chương V E-HSYC 29,13 m3
37 Thi công khe co giãn Chương V E-HSYC 20,8 m
38 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm, Vữa M75 Chương V E-HSYC 54 m2
39 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường BT Chương V E-HSYC 19,142 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->