Gói thầu: Gói thầu 08: Xây lắp công trình Trường Tiểu học thị trấn Lấp Vò 1; Hạng mục: Khối chức năng hiệu bộ và các hạng mục phụ còn lại (bao gồm chi phí hạng m,ục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809265-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 08: Xây lắp công trình Trường Tiểu học thị trấn Lấp Vò 1; Hạng mục: Khối chức năng hiệu bộ và các hạng mục phụ còn lại (bao gồm chi phí hạng m,ục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200365072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ 25,905 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 08:15:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,116,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI CHỨC NĂNG HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1975 100M3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0909 100M3
3 Cung cấp cọc BTLT fi 300, mac 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.625 M
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D=30cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 100M
5 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mối nối
6 CCLĐ đĩa tole đầu cọc (KL tạm tính, khi NT thanh toán theo thực tế thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2415 Kg
7 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cọc
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7065 M3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7019 100M3
10 Cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,65 M3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4973 M3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =300cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1666 M3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3651 M3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao =6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 M3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,319 M3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,969 M3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8266 M3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5842 M3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 M3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6576 M3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5349 M3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0377 M3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 M3
24 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9667 100M2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao =28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4734 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao =28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8994 100M2
27 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6357 100M2
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6629 100M2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao =28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8628 100M2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao =28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1102 100M2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0746 100M2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100M2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm (fi 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 Tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2233 Tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (fi14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8909 Tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (fi 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0894 Tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (fi 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7844 Tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao =6m (fi 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5721 Tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao =6m (d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 Tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=6m (d16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4811 Tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=6m (d18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5561 Tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=28m (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 Tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao =28m d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 Tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=28m (d16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6515 Tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=28m (d18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7832 Tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m (fi 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 Tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m (d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 Tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m (fi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6339 Tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m (fi 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2708 Tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m (fi 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7731 Tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =28m (fi 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6359 Tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 Tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m (fi 12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695 Tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m (fi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6632 Tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m (fi 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2131 Tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m (fi 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7806 Tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao =28m d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 Tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm d6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8258 Tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (nền trệt - d8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6281 Tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (nền trệt - d10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3659 Tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (Ram dốc - d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 Tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 Tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=6m (d8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 Tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=6m (d10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 Tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=6m (d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8799 Tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=6m (d18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 Tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=28m (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2653 Tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=28m (d8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1645 Tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=28m (d10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3509 Tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao =28m (d16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 Tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =28m (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 Tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =28m, fi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 Tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =28m (fi10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao =28m (fi12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8259 Tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao =28m (fi 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 Tấn
76 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm (fi 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 Tấn
77 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm (fi 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 Tấn
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
79 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 M2
80 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x19cm, dày =30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2326 M3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 M3
82 Xây tường thẳng bằng gạch k.nung 5x10x19cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2619 M3
83 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3264 M3
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7844 M3
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3961 M3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3144 M3
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0031 M3
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0068 M3
89 Cung cấp Xà gồ C100x50x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.768,77 Kg
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7688 Tấn
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4993 100M2
92 Tole phẳng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,572 M2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,59 M2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 M2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 M2
96 Lát đá granít bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9826 M2
97 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 M2
98 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,844 M2
99 Ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7208 M2
100 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 M2
101 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2 M2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,743 M2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,67 M2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,3063 M2
105 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,16 M2
106 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,438 M2
107 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 M2
108 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,5355 M2
109 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,1391 M2
110 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6638 M2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,008 Mét
112 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,808 Mét
113 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.028,424 M2
114 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,5585 M2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.549,4068 M2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,956 M2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,5145 M2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.577,8308 M2
119 Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịnh gỗ, chân inox (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 M
120 CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 M2
121 CC LĐ Lan can Inox (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 M2
122 Lam nhôm trang trí (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,98 M2
123 CC LĐ kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 M2
124 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 M2
125 Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1 M2
126 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm Blamri(bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 M2
127 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,36 M2
128 Lắp dựng khung bảo vệ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,7492 M2
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,7492 M2
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Bộ
131 Lắp đặt co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Lắp đặt T nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
133 Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
134 Lắp đặt Lavabo + gương sơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
136 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
137 Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
138 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
139 Cung cấp van phao điện + trái nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
140 Lắp đặt van khóa thau fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
141 Lắp đặt van khóa thau fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 Bộ
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 Bộ
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 Bộ
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
148 Lắp đặt co nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
149 Lắp đặt co nhựa d21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
150 Lắp đặt co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
151 Lắp đặt co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
152 Lắp đặt co nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
153 Lắp đặt co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
154 Lắp đặt co 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
155 Lắp đặt co 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
156 Lắp đặt T nhựa 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
157 Lắp đặt T nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
158 Lắp đặt T nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
159 Lắp đặt T nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
160 Lắp đặt T uPVC , đường kính 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
161 Lắp đặt t nhựa D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B CÁP ĐIỆN KHỐI CHỨC NĂNG HIỆU BỘ
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
3 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
4 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt máy biến dòng =50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
13 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
14 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
17 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
18 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Hộp
21 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
25 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
26 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
30 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
31 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
32 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
35 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
40 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
41 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.405,2 Mét
42 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 Mét
43 Lắp đặt dây đơn = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,9 Mét
44 Lắp đặt dây đơn = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 Mét
45 Lắp đặt dây đơn = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,5 Mét
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,3 Mét
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 Mét
48 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 Mét
49 Thép dẹp 30x3 treo đèn, L = 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Thanh
50 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nối dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê, ...): 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M3
52 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M3
53 Đóng cọc mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Kéo rải dây đồng dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Mét
C HỆ THỐNG CÁP NƯỚC PCCC VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ PCCC chữa cháy vách tường 600x400x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tủ
2 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100M
3 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
4 Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Cung cấp van góc D50 tủ chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt ống vải có vòi xịt L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100M
11 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
14 Lắp đặt nút khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Kéo rải dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
17 Kéo rải dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 Mét
19 Cung cấp bình bột MFZ8 ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
20 Cung cấp bình CO2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu =1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7682 M3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng =1m, sâu =1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 M3
3 CC cử đá 100x100, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 M
4 Đóng cọc đá TD100x100, L=1,2m Vào đất cấp I: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100M
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3472 M3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 Tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2531 100M2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9604 M3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100M3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2569 M3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3584 M3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3918 Tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 M3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100M3
19 Xây tường thẳng bằng gạch K.nung 5x10x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 M3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 M2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 100M3
22 Trãi tấm Nilong lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2546 100M2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4126 Tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100M2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7337 M3
26 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 10m
27 Gia công cột bằng thép hình (Thép hộp STK 90x90x2,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 Tấn
28 Sản xuất cột Bằng thép hộp 40x40x1,4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 Tấn
29 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 Tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ =9m (thép hộp STK 50x100x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 Tấn
31 Gia công xà gồ thép (STK thép C 50x100x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 Tấn
32 Gia công giằng mái thép (LDC50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 Tấn
33 Cung cấp lắp đặt Bulong fi 16, L=400mm (VT+NC-Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cây
34 Cung cấp lắp đặt Bulong fi14, L=400 (VT+NC-Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cây
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6321 M2
36 Lắp cột thép các loại (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5507 Tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 Tấn
38 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 Tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2698 100M2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (úp noc) dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 100M2
41 Gia công máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2572 Tấn
42 Lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2572 Tấn
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
44 Xây tường thẳng bằng gạch K.nung 8x8x19cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3734 M3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,468 M2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,468 M2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,468 M2
48 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
49 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
51 Lắp đặt CP 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
E HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 100M3
2 Đóng cừ đá 100x100x1200, bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 100M
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3024 M3
4 Trãi tấm Nilong lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100M2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2336 100M2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4913 Tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8937 M3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8194 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4483 Tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5557 100M2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8998 M3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4615 M3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 Tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7544 Tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100M2
16 Trãi tấm Nilong lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4323 100M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4738 M3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 100M3
19 Xây tường thẳng bằng gạch K.nung 8x8x18cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5968 M3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao =6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4852 Tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8474 100M2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6492 M3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 Tấn
25 Trãi tấm Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100M2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100M2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 M3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,92 M2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,82 M2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,107 M2
31 CC Lắp dựng mũi giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,026 M2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 Mét
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,92 M2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,647 M2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,567 M2
36 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 M2
37 Lắp dựng cửa cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 Tấn
38 Cung cấp thép fi 16- hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 Kg
39 Cung cấp thép L50x5 - hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,35 Kg
40 Cung cấp thép tấm dày 2-8mm - hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,51 Kg
41 Cung cấp thép fi 8 luồn lưới B40 - hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4508 Kg
42 Cung cấp lưới B40 (ô 75x75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,522 M2
43 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,522 M2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7912 M2
F CÁP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
3 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bảng
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 M3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100M2
7 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng =6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100M3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M3
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
11 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
12 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100M
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5 Mét
15 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 100M
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 Mét
17 Rải cáp ngầm 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100M
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 Mét
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,02 M3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7115 M3
21 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2531 M3
22 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,5 Mét
23 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,205 M2
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 M3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 M3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100M2
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng =6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100M3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100M3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 M3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 M3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 Tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2957 Tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 100M2
12 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 M2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng =6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 100M3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100M3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,17 M3
16 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,17 M3
17 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,75 Mét
18 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7225 M2
19 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
20 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột =8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
21 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cần đèn
22 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao =12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Chóa
23 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cửa
24 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bảng
25 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Đầu cáp
27 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột =8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
28 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cần đèn
29 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao =12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Chóa
30 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cửa
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
32 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
33 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Đầu cáp
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 100M
35 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M
36 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,598 100M
37 Lắp đặt dây đơn = 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,8 Mét
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,75 Mét
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
40 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
42 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
43 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5057 100M3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8224 M3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 100M2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 Tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0736 M3
6 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,768 M3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0522 M2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 M2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2995 100M2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100M2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 Tấn
12 Trãi tấm Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 Tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 M3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cấu kiện
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3371 100M3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7213 100M3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 M3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6016 100M2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8805 Tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,032 M3
23 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0404 M3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,202 M2
25 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 M2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6654 Tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4813 100M2
28 Trãi tấm Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100M2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,024 M3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 Cấu kiện
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 100M3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1772 100M3
33 Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 M3
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 Tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100M2
37 Trãi tấm Nilong lót phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100M2
38 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4112 M3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cấu kiện
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đoạn ống
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đoạn ống
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0031 100M3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng =1m, sâu =1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,96 M3
2 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Cung cấp + lắp đặt máy bơm tăng áp 2HP và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 Bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 Bộ
7 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Lắp đặt cO nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
12 Lắp đặt co răng trongg, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
13 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
15 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
J SÂN ĐAN
1 Trãi tấm Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2597 100M2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1708 Tấn
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1584 100M2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,0776 M3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 10m
6 Trồng cỏ chỉ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100M2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,721 M3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1449 M3
9 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7262 M3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,6596 M2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,788 M2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,788 M2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6315 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->