Gói thầu: Gói thầu 08: Xây lắp công trình Trường Tiểu học thị trấn Lấp Vò 1; Hạng mục: Khối chức năng hiệu bộ và các hạng mục phụ còn lại (bao gồm chi phí hạng m,ục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Xây lắp công trình Trường Tiểu học thị trấn Lấp Vò 1; Hạng mục: Khối chức năng hiệu bộ và các hạng mục phụ còn lại (bao gồm chi phí hạng m,ục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ 25,905 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 08:15:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,116,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI CHỨC NĂNG HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1975 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0909 | 100M3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTLT fi 300, mac 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.625 | M |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D=30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | 100M |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mối nối |
| 6 | CCLĐ đĩa tole đầu cọc (KL tạm tính, khi NT thanh toán theo thực tế thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2415 | Kg |
| 7 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cọc |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7019 | 100M3 |
| 10 | Cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,65 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4973 | M3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =300cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1666 | M3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3651 | M3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao =6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | M3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,319 | M3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,969 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8266 | M3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5842 | M3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | M3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6576 | M3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5349 | M3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0377 | M3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | M3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9667 | 100M2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao =28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4734 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao =28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8994 | 100M2 |
| 27 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6357 | 100M2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | 100M2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao =28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8628 | 100M2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao =28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1102 | 100M2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0746 | 100M2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100M2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm (fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | Tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (d12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2233 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (fi14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8909 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0894 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (fi 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7844 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao =6m (fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5721 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao =6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | Tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=6m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4811 | Tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=6m (d18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5561 | Tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=28m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao =28m d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=28m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6515 | Tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=28m (d18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m (fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m (fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m (fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2708 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m (fi 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7731 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =28m (fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6359 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m (fi 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m (fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6632 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m (fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2131 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m (fi 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7806 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao =28m d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8258 | Tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (nền trệt - d8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6281 | Tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (nền trệt - d10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3659 | Tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (Ram dốc - d12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | Tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | Tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=6m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | Tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d <=10mm, cao <=6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | Tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8799 | Tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d >10mm, cao <=6m (d18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | Tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=28m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2653 | Tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=28m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1645 | Tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao <=28m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3509 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao =28m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =28m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =28m, fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =28m (fi10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao =28m (fi12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8259 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao =28m (fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | Tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm (fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm (fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2401 | Tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | M2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x19cm, dày =30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2326 | M3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | M3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch k.nung 5x10x19cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2619 | M3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3264 | M3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7844 | M3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3961 | M3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3144 | M3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0031 | M3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0068 | M3 |
| 89 | Cung cấp Xà gồ C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.768,77 | Kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7688 | Tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4993 | 100M2 |
| 92 | Tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,572 | M2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,59 | M2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | M2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | M2 |
| 96 | Lát đá granít bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9826 | M2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | M2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,844 | M2 |
| 99 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7208 | M2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | M2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | M2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,743 | M2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,67 | M2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,3063 | M2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,16 | M2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,438 | M2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | M2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,5355 | M2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,1391 | M2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6638 | M2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,008 | Mét |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,808 | Mét |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,424 | M2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,5585 | M2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.549,4068 | M2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,956 | M2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,5145 | M2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.577,8308 | M2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịnh gỗ, chân inox (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | M |
| 120 | CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | M2 |
| 121 | CC LĐ Lan can Inox (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | M2 |
| 122 | Lam nhôm trang trí (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | M2 |
| 123 | CC LĐ kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | M2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | M2 |
| 125 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | M2 |
| 126 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm Blamri(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | M2 |
| 127 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,36 | M2 |
| 128 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7492 | M2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7492 | M2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Lắp đặt T nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt Lavabo + gương sơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 139 | Cung cấp van phao điện + trái nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa thau fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa thau fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa d21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 154 | Lắp đặt co 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 155 | Lắp đặt co 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 159 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 160 | Lắp đặt T uPVC , đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 161 | Lắp đặt t nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | CÁP ĐIỆN KHỐI CHỨC NĂNG HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng =50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 14 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 18 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,2 | Mét |
| 42 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | Mét |
| 43 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9 | Mét |
| 44 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Mét |
| 45 | Lắp đặt dây đơn = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,5 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3 | Mét |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | Mét |
| 48 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | Mét |
| 49 | Thép dẹp 30x3 treo đèn, L = 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Thanh |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nối dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê, ...): 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M3 |
| 52 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M3 |
| 53 | Đóng cọc mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Kéo rải dây đồng dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| C | HỆ THỐNG CÁP NƯỚC PCCC VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ PCCC chữa cháy vách tường 600x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 4 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp van góc D50 tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống vải có vòi xịt L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100M |
| 11 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 13 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt nút khẩn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Kéo rải dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 19 | Cung cấp bình bột MFZ8 ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 20 | Cung cấp bình CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu =1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7682 | M3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng =1m, sâu =1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | M3 |
| 3 | CC cử đá 100x100, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | M |
| 4 | Đóng cọc đá TD100x100, L=1,2m Vào đất cấp I: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3472 | M3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9604 | M3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100M3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2569 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3584 | M3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | M3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100M3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch K.nung 5x10x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100M3 |
| 22 | Trãi tấm Nilong lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2546 | 100M2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100M2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7337 | M3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 10m |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hộp STK 90x90x2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | Tấn |
| 28 | Sản xuất cột Bằng thép hộp 40x40x1,4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | Tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | Tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ =9m (thép hộp STK 50x100x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | Tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép (STK thép C 50x100x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | Tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép (LDC50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | Tấn |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Bulong fi 16, L=400mm (VT+NC-Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Bulong fi14, L=400 (VT+NC-Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cây |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6321 | M2 |
| 36 | Lắp cột thép các loại (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5507 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | Tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2698 | 100M2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (úp noc) dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100M2 |
| 41 | Gia công máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch K.nung 8x8x19cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3734 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | M2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | M2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | M2 |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 51 | Lắp đặt CP 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ đá 100x100x1200, bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3024 | M3 |
| 4 | Trãi tấm Nilong lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2336 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4913 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8937 | M3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8194 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4483 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5557 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD =0,1m2, chiều cao =6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8998 | M3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4615 | M3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100M2 |
| 16 | Trãi tấm Nilong lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4323 | 100M2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4738 | M3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100M3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch K.nung 8x8x18cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5968 | M3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao =6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8474 | 100M2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6492 | M3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | Tấn |
| 25 | Trãi tấm Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100M2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100M2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,92 | M2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,82 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,107 | M2 |
| 31 | CC Lắp dựng mũi giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,026 | M2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | Mét |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,92 | M2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,647 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,567 | M2 |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | Tấn |
| 38 | Cung cấp thép fi 16- hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | Kg |
| 39 | Cung cấp thép L50x5 - hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,35 | Kg |
| 40 | Cung cấp thép tấm dày 2-8mm - hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,51 | Kg |
| 41 | Cung cấp thép fi 8 luồn lưới B40 - hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | Kg |
| 42 | Cung cấp lưới B40 (ô 75x75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,522 | M2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,522 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7912 | M2 |
| F | CÁP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | M3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100M2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng =6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100M3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M3 |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | Mét |
| 15 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | Mét |
| 17 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | Mét |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,02 | M3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7115 | M3 |
| 21 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2531 | M3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5 | Mét |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,205 | M2 |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100M2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng =6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100M3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | M3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100M2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | M2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng =6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | 100M3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100M3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,17 | M3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,17 | M3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,75 | Mét |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7225 | M2 |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột =8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cần đèn |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao =12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chóa |
| 23 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cửa |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bảng |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Đầu cáp |
| 27 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột =8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 28 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn =2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cần đèn |
| 29 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao =12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chóa |
| 30 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cửa |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Đầu cáp |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100M |
| 35 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100M |
| 36 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | 100M |
| 37 | Lắp đặt dây đơn = 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,8 | Mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,75 | Mét |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8224 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100M2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | M3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0522 | M2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100M2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100M2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | Tấn |
| 12 | Trãi tấm Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | Tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | M3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cấu kiện |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | 100M3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7213 | 100M3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | M3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | 100M2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8805 | Tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,032 | M3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0404 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,202 | M2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | Tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | 100M2 |
| 28 | Trãi tấm Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100M2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | M3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | 100M3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng =6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1772 | 100M3 |
| 33 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | M3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100M2 |
| 37 | Trãi tấm Nilong lót phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100M2 |
| 38 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | M3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đoạn ống |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0031 | 100M3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng =1m, sâu =1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | M3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt máy bơm tăng áp 2HP và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cO nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt co răng trongg, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Trãi tấm Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2597 | 100M2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1708 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1584 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,0776 | M3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 10m |
| 6 | Trồng cỏ chỉ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100M2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,721 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng =250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1449 | M3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7262 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,6596 | M2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,788 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,788 | M2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi