Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công phòng cháy chữa cháy và chống sét, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng của Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công phòng cháy chữa cháy và chống sét, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:41:00 đến ngày 2020-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,077,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả theo Chương V | 8 | cọc |
| 2 | Cáp đồng thoát sét cao thể M70mm2 (Xem đơn giá chi tiết) | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Cáp đồng trần nối cọc tiếp địa 95mm2.(Xem đơn giá chi tiết). | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Mô tả theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Lắp dựng bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm (Giá đã bao gồm cả chân trụ đỡ "VN", bộ dây co, tăng đơ,ốc xiết ). | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa (Hộp Inox). | Mô tả theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện định vị vào cáp thoát sét | Mô tả theo Chương V | 52 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bộ kẹp cáp đồng cho hệ thống chống sét cáp 70mm2 | Mô tả theo Chương V | 52 | Cái |
| 10 | Đai cố định cáp vào cột chống sét | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bulông neo tường M10x50 | Mô tả theo Chương V | 40 | Cái |
| 12 | Bulông M8x50 | Mô tả theo Chương V | 40 | Cái |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở (GEM 25A hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 2 | Bao |
| 14 | Hàn hóa nhiệt (thuốc hàn Tectoweld LPI .Mỹ hoặc tương đương; loại 150g- No31/2020) | Mô tả theo Chương V | 8 | Lô |
| 15 | Giá đỡ cáp thoát sét trên mái (TT theo giá Kẹp cáp đồng 4 ngả cho HT chống sét,cáp 35-120mm2) | Mô tả theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Ốc đồng siết cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo khối lượng đào đất) | Mô tả theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 19 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III- R75m. (TT kim thu sét hiệu Sigma hoặc tương đương+ bộ đếm sét Aiditec) | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng thiết bị thu sét Rbv= 75m. | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 21 | Tổng chiều dài cáp neo | Mô tả theo Chương V | 13,4164 | m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- PHẦN BÁO CHÁY NHÀ TBBQ | |||
| C | I - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Mô tả theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lđ điện trở cuối đường dây | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lđ đèn báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lđ đèn báo cháy hiển thị báo phòng | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 2 KVA | Mô tả theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ nguồn dự phòng 220VAC/24VCD | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Cáp điều khiển có băng nhôm chống nhiễu, chống cháy 20x2x0.75mm2 | Mô tả theo Chương V | 9 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40mm | Mô tả theo Chương V | 90 | m |
| 18 | Hộp phân dây trên trần | Mô tả theo Chương V | 19 | hộp |
| 19 | Đào đất hào cáp, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 6,41 | m3 |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông. | Mô tả theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch 80x80x180 không nung. | Mô tả theo Chương V | 1,125 | 1000viên |
| 25 | Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm | Mô tả theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| D | PHẦN CS SỰ CỐ & CHỈ DẪN THOÁT HIỂM NHÀ TB BẢO QUẢN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.(đèn sự cố mắt ếch) | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiềm | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Dây cấp điện Cu/Pvc 2x1mm2 | Mô tả theo Chương V | 250 | m |
| 4 | Dây cấp nguồn Cu/Pvc 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm | Mô tả theo Chương V | 125 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY NHÀ KHO VẬT TƯ | |||
| F | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả theo Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lđ điện trở cuối đường dây | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lđ đèn báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lđ đèn báo cháy hiển thị báo phòng | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả theo Chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả theo Chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm | Mô tả theo Chương V | 600 | m |
| 13 | Hộp phân dây trên trần | Mô tả theo Chương V | 38 | hộp |
| G | PHẦN CS SỰ CỐ & CHỈ DẪN THOÁT HIỂM NHÀ KHO VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố.(đèn sự cố mắt ếch) | Mô tả theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiềm | Mô tả theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Dây cấp điện Cu/Pvc 2x1mm2 | Mô tả theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm | Mô tả theo Chương V | 150 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY NHÀ KHO LƯƠNG THỰC | |||
| I | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả theo Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lđ điện trở cuối đường dây | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả theo Chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lđ đèn báo cháy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lđ đèn báo cháy hiển thị báo phòng | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả theo Chương V | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm | Mô tả theo Chương V | 1.200 | m |
| 12 | Hộp phân dây trên trần | Mô tả theo Chương V | 56 | hộp |
| J | PHÀN CS SỰ CỐ & CHỈ DẪN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiềm | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Dây cấp điện Cu/Pvc 2x1mm2 | Mô tả theo Chương V | 780 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tín hiệu chống cháy D16mm | Mô tả theo Chương V | 390 | m |
| K | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC- HỆ CC VÁCH TƯỜNG | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG & PHỤ KIỆN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm (dày tối thiểu 2,3mm) | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm (dày tối thiểu 2,3mm) | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm(dày tối thiểu 2,6mm) | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm(dày tối thiểu 2,9mm) | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm(dày tối thiểu 3,2mm) | Mô tả theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm(dày tối thiểu 5,16mm) | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm(dày tối thiểu 5,56mm) | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/50 | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D65/50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=200/50mm (bẩu giảm) | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả theo Chương V | 20 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt van chặn (ren), d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều (ren), d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn (ren), d=32mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn (ren), d=50mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn (ren), d=65mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=200mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=150mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực (dải từ 0-10AT) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16 KG/cm3 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Xà beng | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Búa tạ (Búa thoát hiểm chuyên dụng) | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Kìm cộng lực (kìm 24" 600mm) | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | ủng cứu hỏa | Mô tả theo Chương V | 5 | đôi |
| 45 | Quần áo bảo hộ chống cháy (TT bộ quần áo chịu nhiệt 1000oC ). | Mô tả theo Chương V | 5 | Bộ |
| 46 | Găng tay CC | Mô tả theo Chương V | 5 | đôi |
| 47 | Mũ chống cháy | Mô tả theo Chương V | 10 | Cái |
| 48 | Mặt nạ phòng độc (TT mặt nạ trùm đầu). | Mô tả theo Chương V | 10 | Cái |
| M | TRẠM BƠM CHO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (Tiếp địa máy bơm ) | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 (Tiếp địa máy bơm ) | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (cáp cấp điện máy bơm ) | Mô tả theo Chương V | 84 | m |
| 6 | Cáp cấp điện bơm CC (bơm bù áp) Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt rọ hút d65mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút d150mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Y lọc DN65 mặt bích | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Y lọc DN150 mặt bích | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bình tích áp 200l | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể nước mồi bằng inox, dung tích bằng 0,3m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước CC ngoài nhà d=100mm. | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài trời KT: 700x900x180mm | Mô tả theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 600x900x180mm | Mô tả theo Chương V | 15 | hộp |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN50 dài 20m | Mô tả theo Chương V | 15 | Cuộn |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN65 dài 30m | Mô tả theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 22 | Lăng phun D50x13 | Mô tả theo Chương V | 15 | Cái |
| 23 | Lăng phun D65x15 | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | Mô tả theo Chương V | 14 | Bình |
| 25 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC- MFZL8 | Mô tả theo Chương V | 28 | Bình |
| 26 | Bình xe đẩy chữa cháy ABC MFTZL35. | Mô tả theo Chương V | 12 | Bình |
| 27 | Lắp bảng nội quy+ tiêu lênh PCCC (No153/2019) | Mô tả theo Chương V | 15 | bộ |
| 28 | Đào đất chôn đường ống, chiều rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,965 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,9113 | 100m3 |
| 30 | Theo chiều dài ống d50+d65+d100 = -1/4*(160,0*0,0599^2+15,0*0,0756^2+480,0*0,1135^2)*3,1416/100 = -0,0537 | Mô tả theo Chương V | 75,6 | 59.9 |
| 31 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I (Knc=10) | Mô tả theo Chương V | 196,5 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,2535 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 237,6294 | m2 |
| N | NHÀ KHO VẬT TƯ - HỆ THỐNG CC TỰ ĐỘNG (SPRINKLE ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm (dày tối thiểu 2,3mm) | Mô tả theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm (dày tối thiểu 2,3mm) | Mô tả theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm(dày tối thiểu 3,2mm) | Mô tả theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo Chương V | 1,91 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25/25 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25x15mm | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van giảm áp mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16KG/cm3 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu spinkler quay xuống DN15 (Lỗ phun 13mm) | Mô tả theo Chương V | 75 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 57,2358 | m2 |
| O | NHÀ KHO LƯƠNG THỰC - HỆ THỐNG CC TỰ ĐỘNG (SPRINKLE ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo Chương V | 1,59 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm(dày tối thiểu 3,2mm) | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo Chương V | 5,54 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25x25mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d=32x25mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, d=40x25mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100x100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25x15mm | Mô tả theo Chương V | 192 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40x32mm | Mô tả theo Chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van giảm áp mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16KG/cm3 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu spinkler quay xuống DN15 (Lỗ phun 13mm) | Mô tả theo Chương V | 192 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo Chương V | 134,0938 | m2 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm CC chạy điện Q>=157.68m3/h; H>=73m.(Loại đầu bơm Ebara Xuất xứ Indo,Model 125x100FS2JCA557.5.Động cơ Elektrim xuất xứ Sigapore P=75kw/38V.Khung bệ gia công lắp ráp tại VN hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Bơm CC chạy diesel dự phòng; Q>=157.68m3/h; H>=73m.(Loại đầu bơm Ebara Xuất xứ Indo,Model 125x100FS2JCA557.5;P=75Kw.Động cơ dẫn động Huyndai xuất xứ Hàn Quốc Model D4DB/125Hp.Khung bệ gia công lắp ráp tại VN hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Bơm bù áp chạy điện Q >= 5m3/h; H>=70m.(Xuất xứ Italy, Model EVMS 5 10N5/2.2; P=2,2kw/380V; Q=5m3/h; H=70m hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy loại chon bộ.(Tham khảo giá của CTCP & TB Lạc Hồng. Tủ điều khiển 3 cấp máy bơm PCCC ;1 máy điện+1 máy diesell+1 máy bù áp linh kiện LS Hàn Quốc, có chống mất pha, ngược pha hoặc tương đương). | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh (Ắc quy theo tủ 20 kênh - Hochki, xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương.) | Mô tả theo Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Hiển thị phụ 20 kênh đồng bộ với tủ trung tâm | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ổn áp 2KVA (ổn áp Lioa 1 pha loại 50V-250V- 2KVA- hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi