Gói thầu: 05.XL Xây dựng nhà điều hành trung tâm và nhà đa chức năng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 05.XL Xây dựng nhà điều hành trung tâm và nhà đa chức năng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20181248384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh, bao gồm các nguồn: Nguồn tiết kiệm chi; nguồn tăng thu ngân sách hàng năm; nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:41:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,590,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3257 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,184 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3188 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0265 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9781 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1834 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9329 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0452 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3928 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,355 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,355 | m2 |
| B | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2319 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | tấn |
| C | DẦM GIẰNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0442 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1051 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | tấn |
| D | SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4265 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1552 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | tấn |
| E | LANH TÔ - Ô VĂNG | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1753 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7583 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| G | VÌ KÈO, XÀ GỒ MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0745 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0745 | tấn |
| 3 | Bulong neo M20 dài 650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 4 | Bulong liên kết M20 dài 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Gia công thanh chống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thanh chống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 7 | Bulong liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng xà gồ, bọ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,3 | kg |
| 11 | Sơn vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | Kg |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7821 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9276 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9276 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9276 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9276 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8616 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| I | BỂ PHỐT (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8414 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,926 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,264 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,264 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,264 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m3 |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6197 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2941 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4528 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3987 | m3 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,624 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,312 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,3318 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,6963 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,884 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,52 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,3439 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,1505 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.478,8442 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8115 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch WC nhà điều hành, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,949 | m2 |
| K | Phần trần thạch cao | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6 | m2 |
| L | phần cầu thang: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3296 | m2 |
| 5 | Lan can cầu thang bằng thép đặc 14x14mm, tay vịn thép hộp 40*60*3mn Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m2 |
| M | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,97 | m3 |
| 2 | Lưới thép D4 a200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 4 | Mài mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 7 | Màng chống thấm bằng bitum khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Khung thép đỡ chậu rửa WC khu điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3744 | 100m2 |
| 2 | Lợp tôn múi dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | 100m2 |
| 3 | Lợp tôn úp nóc rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | md |
| 4 | Ke chống bão (3cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,24 | cái |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,818 | m2 |
| 6 | Màng chống thấm bằng bitum khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7508 | m2 |
| O | Phần cửa vách | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,284 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm cánh mở (giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,575 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt pháp kính an toàn dày 6,38mm (giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,247 | m2 |
| 4 | Vách ngăn composite dày 18mm WC (Giá bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa đặc 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,964 | m2 |
| P | PHẦN TAM CẤP, | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0201 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6643 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2246 | m2 |
| Q | GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,963 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7987 | 100m2 |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED panel 600x600x35mm 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200, loại 2 bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dowlight D155 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dowlight D90 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đèn cao áp AP300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn gắn tường bóng LED chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn cầu gắn trụ cổng D250 bóng LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đèn |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | m |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046 | m |
| 32 | Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569 | cái |
| 36 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | cái |
| 37 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 39 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 40 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 41 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | cái |
| 42 | Kẹp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | Cái |
| 43 | Kẹp D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 44 | Kẹp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046 | Cái |
| 45 | Tủ điện 2 lớp KT600x800x220 (Thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Tủ điện 2 lớp KT500x400x200 (Thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 47 | Tủ điện âm tường 8-12 modul (tủ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Thanh cái đồng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| S | MÁY PHÁT ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy phát điện 30kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp công tở (tôn dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1m, thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m, thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ đồng L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Thép tiếp địa mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Cáp tiếp địa 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Hoa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Kg |
| T | INTERNET | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 2 | ODF 2 CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | SWitch 24 cổng (TP-Link TL-SG1024DE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Pacth Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 6 | Pacth Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 4 trung kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giá trung kế |
| 8 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt hạt mạng 1xRJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng UTP CaT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 14 | Ghen hộp nhựa W100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt đế âm + mặt ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 16 | Hộp chia ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 17 | Máy chiếu + màn chiếu + giá treo (Sony VPL-DX221) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp VGA 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera IP thân trụ IP>66 (Hikvision DS-2CE16U1T-IT3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Camera bán cầu (HIKVISION DS-2CD1123G0E-I 2.0 Megapixel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình NVR 4 kênh (VP-4560A - VP-4560A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Switch 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp tín hiệu cấp nguồn camera UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| V | HỆ THỐNG TRANG ÂM | |||
| 1 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài (Bosch CCS-CML) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Loa âm trần 5/10/15W (TOA PC-2852) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Âm ly kèm bộ trộn 120W (TOA A-1724 ER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm KTS (Bosch CCS-CUD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp nối chuyên dụng 12M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cáp |
| 6 | Cáp loa 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Jack Canon (Đực-Cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tủ đựng thiết bị 800x600x600 kèm nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| W | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa cassette 5,6KW (Inverter 2 Chiều 20.500 BTU (FCQ60KAVEA/RZQS60AV1) Điều Khiển dây hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 3.5KW (Điều Hòa FTKQ35SAVMV - Loại Một Chiều, Inverter ga R32) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 137mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Măng sông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tuýp |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xi phông Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Máy bơm nước 2m3/H, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Tê đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống tránh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 20 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| Z | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Tê chếch 45 độ D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê chếch 45 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Tê chếch 45 độ D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê chếch 45 độ D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê chếch 45 độ D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Tê chếch 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê chếch 45 độ D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê chếch 45 độ D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn nhựa PVC 140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn nhựa PVC 60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn nhựa PVC 48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 39 | Đai Inox neo giữ ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 40 | Giá treo ống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 41 | Keo dán ông hộp 1KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| AA | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2528 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9196 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4102 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0987 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0987 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7087 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,78 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4819 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| AB | SÂN | |||
| 1 | Nilong lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4 | m2 |
| AC | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| AD | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5805 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4018 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7264 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7264 | m2 |
| 6 | Trồng cây bóng mát đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| AE | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi (khung thép hộp 80x40x1,4, khung phụ thép L30x30x3mm, cánh bằng thép bản dày 3mm) (giá đã bao gồm phụ kiện cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| AF | HỆ THỐNG PCCC TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Máy bơm nước 7,5KW (H=30M) Pentax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 7,5KW (H=30M) Pentax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Bộ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp Crepin, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đầu báo cháy khói quang SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Thiết bị kiểm soát cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 34 | Đầu báo cháy Bean (Báo cháy tia chiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 40 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đèn sự cố và Exit 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 45 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm điều khiển xả khí 24 Vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các Aptomat 1P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đầu báo cháy khói quang SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 49 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Đế đầu báo cháy SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 51 | Nút nhấn xả khí SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Nút nhấn dừng xả khí SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Còi báo xả khí SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Đèn báo xả khí, cấm vào SD3/ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Dây tín hiệu báo cháy và dây cấp nguồn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 57 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu và dây cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 58 | Nối ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 59 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 60 | Bình FM200, loại 68L/ nạp 70 kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực. (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 61 | Bộ bình kích hoạt xả khí tự động(bình kích hoạt xả khí, van điện từ, công tắc áp lực,….) (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Van kích hoạt đầu bình (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Ống cao áp mềm xả khí (nối từ bình khí vào ống góp) (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Ống cao áp mềm điều khiển (nối giữa các bình khí) (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 65 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Bộ Giá đỡ 5 bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Bộ Giá đỡ 5 bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Côn thép D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Cút thép gen D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Ống đồng điều khiển đường kính D6 (nối từ bộ bình kích hoạt xả khí vào bình khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi