Gói thầu: 05.XL Xây dựng nhà điều hành trung tâm và nhà đa chức năng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813485-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 05.XL Xây dựng nhà điều hành trung tâm và nhà đa chức năng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20181248384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh, bao gồm các nguồn: Nguồn tiết kiệm chi; nguồn tăng thu ngân sách hàng năm; nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:41:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,590,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3257 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,184 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9012 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4552 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3188 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5362 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0265 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9781 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1834 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9329 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0452 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3928 100m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,355 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,355 m2
B CỘT
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2319 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 tấn
C DẦM GIẰNG
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0442 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1051 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,001 tấn
D SÀN
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4265 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1552 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,835 tấn
E LANH TÔ - Ô VĂNG
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1753 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7222 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
F CẦU THANG
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7583 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 tấn
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0582 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
G VÌ KÈO, XÀ GỒ MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0745 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0745 tấn
3 Bulong neo M20 dài 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
4 Bulong liên kết M20 dài 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
5 Gia công thanh chống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
6 Lắp dựng thanh chống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
7 Bulong liên kết M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,901 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,901 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng thép giằng xà gồ, bọ xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,3 kg
11 Sơn vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,901 Kg
H BỂ NƯỚC
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7821 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1384 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9276 m2
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9276 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9276 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9276 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8616 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
I BỂ PHỐT (2 bể)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2221 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1748 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7965 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8414 m3
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,926 m2
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,264 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,264 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,264 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100m3
J PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,6197 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2941 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4528 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3987 m3
5 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,624 m2
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,312 m2
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,3318 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104,6963 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,884 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,52 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,3439 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,1505 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.478,8442 m2
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8115 m2
15 Công tác ốp gạch WC nhà điều hành, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,949 m2
K Phần trần thạch cao
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,6 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,6 m2
L phần cầu thang:
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,59 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,59 m2
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3296 m2
5 Lan can cầu thang bằng thép đặc 14x14mm, tay vịn thép hộp 40*60*3mn Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,387 m2
M PHẦN NỀN NHÀ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,97 m3
2 Lưới thép D4 a200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m3
4 Mài mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 403 m2
5 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403 1m2
6 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
7 Màng chống thấm bằng bitum khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,248 m2
8 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
10 Khung thép đỡ chậu rửa WC khu điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
N PHẦN MÁI
1 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3744 100m2
2 Lợp tôn múi dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3494 100m2
3 Lợp tôn úp nóc rộng 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 md
4 Ke chống bão (3cái/md xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016,24 cái
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,818 m2
6 Màng chống thấm bằng bitum khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,7508 m2
O Phần cửa vách
1 Sản xuất cửa đi kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,284 m2
2 Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm cánh mở (giá bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,575 m2
3 Sản xuất vách kính khung nhôm Việt pháp kính an toàn dày 6,38mm (giá bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,247 m2
4 Vách ngăn composite dày 18mm WC (Giá bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,481 m2
5 Hoa sắt cửa đặc 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,964 m2
P PHẦN TAM CẤP,
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0201 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4582 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6643 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2246 m2
Q GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,963 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7987 100m2
R HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn LED panel 600x600x35mm 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
2 Đèn tuýp LED 1200, loại 2 bóng 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn LED dowlight D155 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt đèn LED dowlight D90 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Đèn cao áp AP300W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Đèn gắn tường bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đèn gắn tường bóng LED chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đèn cầu gắn trụ cổng D250 bóng LED 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đèn
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 766 m
28 Ống nhựa gân xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046 m
32 Hộp chia ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
33 Lắp đặt cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 653 cái
34 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
35 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.569 cái
36 Lắp đăt tê nhựa đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 cái
37 Lắp đăt tê nhựa đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Lắp đăt tê nhựa đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
39 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
40 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
41 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523 cái
42 Kẹp D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 Cái
43 Kẹp D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
44 Kẹp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046 Cái
45 Tủ điện 2 lớp KT600x800x220 (Thép sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
46 Tủ điện 2 lớp KT500x400x200 (Thép sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
47 Tủ điện âm tường 8-12 modul (tủ nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tủ
48 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Thanh cái đồng 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
52 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
53 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
64 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
65 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
S MÁY PHÁT ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Máy phát điện 30kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Hộp công tở (tôn dày 1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
4 Gia công kim thu sét, dài 1m, thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Gia công kim thu sét, dài 1,5m, thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét D16 mạ đồng L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Thép tiếp địa mạ kẽm 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Cáp tiếp địa 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
10 Hoa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Kg
T INTERNET
1 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ ODF
2 ODF 2 CORE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
4 SWitch 24 cổng (TP-Link TL-SG1024DE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt Pacth Panel 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
6 Pacth Panel 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt tổng đài điện thoại 4 trung kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giá trung kế
8 Tổng đài điện thoại 4 trung kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt hạt mạng 1xRJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt cáp mạng UTP CaT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
14 Ghen hộp nhựa W100x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt đế âm + mặt ổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
16 Hộp chia ngã D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
17 Máy chiếu + màn chiếu + giá treo (Sony VPL-DX221) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Cáp VGA 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
U THIẾT BỊ
1 Camera IP thân trụ IP>66 (Hikvision DS-2CE16U1T-IT3F) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Camera bán cầu (HIKVISION DS-2CD1123G0E-I 2.0 Megapixel) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Đầu ghi hình NVR 4 kênh (VP-4560A - VP-4560A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Switch 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Cáp tín hiệu cấp nguồn camera UTP CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
V HỆ THỐNG TRANG ÂM
1 Hộp đại biểu kèm micro cần dài (Bosch CCS-CML) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Loa âm trần 5/10/15W (TOA PC-2852) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Âm ly kèm bộ trộn 120W (TOA A-1724 ER) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm KTS (Bosch CCS-CUD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Cáp nối chuyên dụng 12M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cáp
6 Cáp loa 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Cáp micro chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Jack Canon (Đực-Cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Tủ đựng thiết bị 800x600x600 kèm nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
W ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Điều hòa cassette 5,6KW (Inverter 2 Chiều 20.500 BTU (FCQ60KAVEA/RZQS60AV1) Điều Khiển dây hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Điều hòa treo tường 3.5KW (Điều Hòa FTKQ35SAVMV - Loại Một Chiều, Inverter ga R32) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường Điện cơ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
11 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
12 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 137mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Măng sông D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tuýp
X CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Xi phông Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Máy bơm nước 2m3/H, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Y PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính d=40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt tê ren PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Tê đúc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt ống tránh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đai treo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
20 Nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
Z THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 Tê chếch 45 độ D140/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tê chếch 45 độ D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Tê chếch 45 độ D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Tê chếch 45 độ D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê chếch 45 độ D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Tê chếch 45 độ D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tê chếch 45 độ D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tê chếch 45 độ D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
16 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
18 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Nắp thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Côn nhựa PVC 140/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Côn nhựa PVC 60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Côn nhựa PVC 48/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Măng sông nhựa PVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
32 Măng sông nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Măng sông nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
34 Măng sông nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Măng sông nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Măng sông nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
39 Đai Inox neo giữ ông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
40 Giá treo ống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
41 Keo dán ông hộp 1KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Hộp
AA RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2528 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9196 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4102 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0987 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0987 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7087 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,78 m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3102 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4819 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,258 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
AB SÂN
1 Nilong lót cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,4 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m3
3 Lát gạch Terazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,4 m2
AC BÓ VỈA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 100m3
AD BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5805 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6451 m3
3 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4018 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7264 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7264 m2
6 Trồng cây bóng mát đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
AE CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
14 Sản xuất lắp dựng cửa đi (khung thép hộp 80x40x1,4, khung phụ thép L30x30x3mm, cánh bằng thép bản dày 3mm) (giá đã bao gồm phụ kiện cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
AF HỆ THỐNG PCCC TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH
1 Máy bơm nước 7,5KW (H=30M) Pentax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 7,5KW (H=30M) Pentax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Vòi chữa cháy dài 20m D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
6 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
9 Bộ phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp Crepin, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Đầu báo cháy khói quang SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Thiết bị kiểm soát cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
30 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
31 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
33 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
34 Đầu báo cháy Bean (Báo cháy tia chiếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
37 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
39 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
40 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
42 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
43 Lắp đặt dây đèn sự cố và Exit 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
45 Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
46 Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm điều khiển xả khí 24 Vdc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt các Aptomat 1P-16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Đầu báo cháy khói quang SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
49 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
50 Đế đầu báo cháy SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
51 Nút nhấn xả khí SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Nút nhấn dừng xả khí SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Còi báo xả khí SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Đèn báo xả khí, cấm vào SD3/ Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Dây tín hiệu báo cháy và dây cấp nguồn 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
57 Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu và dây cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
58 Nối ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
59 Kẹp ôm ống PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
60 Bình FM200, loại 68L/ nạp 70 kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực. (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
61 Bộ bình kích hoạt xả khí tự động(bình kích hoạt xả khí, van điện từ, công tắc áp lực,….) (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
62 Van kích hoạt đầu bình (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Ống cao áp mềm xả khí (nối từ bình khí vào ống góp) (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Ống cao áp mềm điều khiển (nối giữa các bình khí) (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
65 Đầu xả khí 360ᵒ D32 (Masteco/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
66 Bộ Giá đỡ 5 bình khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Bộ Giá đỡ 5 bình khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
69 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
70 Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Côn thép D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
72 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Cút thép gen D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Ống đồng điều khiển đường kính D6 (nối từ bộ bình kích hoạt xả khí vào bình khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->