Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774391-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200770168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá tiền sử dụng đất phần điều tiết để lại cho Thị Trấn và huyện theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 07:23:00 đến ngày 2020-08-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,014,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào vét bùn, bằng máy, đất hữu cơ đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6493 100m3
2 Đào nền bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1124 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7617 100m3
4 Vận chuyển tiếp đất hữu cơ cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7617 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 2% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3873 100m3
6 Đắp nền máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 98% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9753 100m3
7 Mua đất từ mỏ về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.837,9738 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,7974 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,7974 10m3/1km
10 Bơm hút nước ao hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
B GIAO THÔNG
1 Đào móng mương, đất cấp III (Tính bằng 2% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Tính bằng 98% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2828 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5548 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 2% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3314 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 C, đất cấp II (Tính bằng 98% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6124 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4199 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4199 100m3
8 Bó vỉa đá hộc mặt đường (15x25cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4984 m3
9 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2443 100m2
10 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2443 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5712 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,71 m3
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,18 m
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,55 m
15 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzarro 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,43 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,85 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3
11 Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,82 m2
12 Gia công lắp dựng thép góc bọc quanh tấm đan hố ga (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,73 kg
13 Gia công lắp dựng tấm chắn rác bằng gang (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Hố ga loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3339 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
25 Gia công lắp dựng thép góc bọc quanh tấm đan hố ga (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,23 kg
26 Gia công lắp dựng tấm chắn rác bằng thép (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Hố ga loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Đào móng mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1363 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7121 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, mác 150 (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,33 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mương (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9576 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7877 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0418 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9532 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Mương thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 150 (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8787 100m2
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4653 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4484 tấn
49 Vữa lót đệm VXM M100# (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
50 Nhựa đường (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 kg
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (Mương chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
D CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32/25mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt nuối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75/63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt nuối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 32/32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt nuối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 25/25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp nút bịt nhựa HDPE , đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp nút bịt nhựa HDPE , đường kính nút bịt d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3333 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
6 Sản xuất, lắp dựng cần đèn đơn cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cần đèn
7 Lắp Đèn Led VA Lighting led 50 công suất 50W-12 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Sản xuất lắp đặt phụ kiện cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
11 Lắp đặt cáp văn xoắn cấp điện chiếu sáng , loại cáp 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m
12 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/XLPE/PVC/0.6KV-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
F ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1 Lắp đặt cáp văn xoắn cấp điện chiếu sáng , loại cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 100m
2 Sản xuất lắp đặt phụ kiện cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->