Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813023-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200813013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 07:43:00 đến ngày 2020-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,259,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà 4 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 6,0271 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 295,6 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 47,9953 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 3,4879 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,9984 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,6921 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 9,1454 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 176,536 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,7028 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1625 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,9483 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,3514 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,7976 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8497 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1794 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 12,6096 m3
17 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 54,06 m3
18 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,3145 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,688 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4112 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0784 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m3
23 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,0482 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 58,8 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 63,5795 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 77,36 m2
27 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1864 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0806 100m2
29 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,596 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 24 1cấu kiện
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,364 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,2994 100m3
33 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Theo hồ sơ thiết kế 160,1797 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,663 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,663 100m3/1km
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5078 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 3,0117 tấn
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,7924 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,1879 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,2808 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1279 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 4,765 tấn
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,8511 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 23,918 m3
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 6,9828 tấn
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 6,0874 100m2
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 77,1082 m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1556 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4867 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,6685 100m2
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,1697 m3
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2341 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2737 tấn
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,2757 100m2
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,665 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,7762 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 104,2064 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 14,1974 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,2861 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,3686 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,1114 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 48,46 m3
63 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 13,53 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,2563 100m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 246,5676 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 232,7788 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 608,7 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 382,6595 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 667,3399 m2
72 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 43,0624 m2
73 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 232,745 m
74 Đắp phù điêu đầu cột Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
75 Đắp phù điêu vòm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 158,08 m
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 62,5828 m2
78 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế 12,5166 m3
79 Lát nền, sàn gạch Viglacera - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 450,6707 m2
80 Lát nền, sàn gạch Viglacera - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 66,4656 m2
81 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 233,4952 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.604,3694 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 487,8182 m2
84 Mua rèm ngăn phòng Theo hồ sơ thiết kế 73,984 m2
85 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact Theo hồ sơ thiết kế 10,88 m2
86 Mua cửa nhôm hệ xingfa, kính dầy 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế 77,08 m2
87 Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
88 Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
89 Mua cửa sổ nhôm hệ xingfa, kính dầy 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m2
90 Mua phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
91 Mua phụ kiện cửa sổ 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
92 Mua phụ kiện cửa sổ mở lùa 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
93 Mua vách nhôm hệ xingfa gia cường, kính dầy 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế 51,132 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 157,372 m2
95 Mua xiên hoa sắt,cửa sổ sắt vuông 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m2
97 Mua cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế 9,936 m2
98 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế 9,936 m2
99 Lan can hành lang thép hình Theo hồ sơ thiết kế 25,43 m2
100 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 25,43 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 4,2552 100m2
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
104 Lắp đặt đèn led ốp trần D260 Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
108 Lắp đặt 1 ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 12 bảng
109 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
110 Móc quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
111 Tủ điện tầng 500*400*150 Theo hồ sơ thiết kế 1 chiếc
112 Tủ điện phòng loại 3-6 Module Theo hồ sơ thiết kế 4 chiếc
113 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
116 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3X25+1X16) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 53 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 56 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 215 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 456 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 365 m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
123 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
126 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
127 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
128 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
129 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20/25mm, bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 3 bể
131 Lắp đặt van phao bơm nước tự động Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
133 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
134 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
135 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
136 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,23 100m
137 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
138 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
139 Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
140 Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
141 Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90 mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
143 Lắp đặt tê nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
144 Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
146 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
148 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
150 Thu nước mặt sàn Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
151 Bơm nước L=5m3/h Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
152 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m
153 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
154 Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
155 Rọ chắn rác inox D110 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
156 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
157 Cooc Nhê giá ống vào tường Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
B Hạng mục phụ trợ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,924 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1733 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 3,2918 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế 415,6164 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,924 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,924 100m3/1km
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 10,3092 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 33,137 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 12 10m
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,596 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,543 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 51,92 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 118 m
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 51,92 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 5,005 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 1,0179 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,7 m3
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 39,585 m3
19 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 12,0582 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0753 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4347 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,348 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,828 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,6091 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,409 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,409 100m3/1km
27 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,2366 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 35,2307 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 84,6133 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 354,6294 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 439,242 m2
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 56,8178 1m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 5,4101 1m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 7,2442 m3
35 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,118 m3
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,9372 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,2468 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,375 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,375 100m3/1km
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 79,2 m2
41 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 34,6 m2
42 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,3562 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,3838 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 5,4202 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 169 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->