Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758038-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 17:08:00 đến ngày 2020-08-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,982,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 410,87 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ | nt | 122,31 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | nt | 2.156,74 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | nt | 3.661,26 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C3 | nt | 408,2 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | nt | 9.989,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 10.716,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 5.786,82 | m3 |
| 9 | Phá dỡ rãnh đá hộc xây cũ | nt | 681,33 | m3 |
| C | Sửa chữa nền mặt đường hiện hữu | |||
| 1 | Mặt đường hư hỏng bong bật, rạn nứt hủy liệt H xen kẹp ổ gà: San gạt, tạo phẳng mặt đường cũ và lu lèn chặt lớp móng đường cũ | nt | 27.729,76 | m2 |
| 2 | Mặt đường hư hỏng sình lún: Đào bỏ móng mặt đường cũ dày TB 18cm, lu lèn chặt nền đường cũ và hoàn trả móng CPDD loại 2 lớp dưới dày 18cm | nt | 84 | m2 |
| D | Kết cấu mặt đường tăng cường (phạm vi mặt đường cũ) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | nt | 3.531,75 | m2 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD loại 1 lớp trên dày 15cm + bù vênh dày trung bình 5cm | nt | 5.393,11 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương TC 1,0L/m2 và thảm BTN chặt hạt trung dày TB 7cm. | nt | 27.194,67 | m2 |
| E | Kết cấu gia cố lề | |||
| 1 | Thi công lớp CPDD loại 2 lớp dưới dày 15cm | nt | 3.072,99 | m3 |
| 2 | Thi công lớp CPDD loại 1 lớp trên dày 15cm | nt | 3.041,27 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương TC 1,0L/m2 và thảm BTN chặt hạt trung dày TB 7cm. | nt | 20.270,3 | m2 |
| F | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 rãnh dọc | nt | 774,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt rãnh dọc hình thang bằng tấm bê tông M200 đá 1x2 lắp ghép (tấm bên KT48x57x7cm và tấm đáy KT40x48x7cm) | nt | 6.591 | md |
| G | Tấm đan qua nhà dân KT 140x80x12cm (tại những vị trí có rãnh hình thang) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy KT( 140x80x12)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 59 | tấm |
| H | Vuốt đường ngang dân sinh là kết cấu bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | nt | 6,97 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | nt | 4,56 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường cũ | nt | 54,08 | m3 |
| 4 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm, tưới nhũ tương nhựa đường thấm bám TC 1,0lit/m2 và thảm BTN hạt trung dày TB 7cm | nt | 422,93 | m2 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 | nt | 26,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | nt | 29,79 | m3 |
| I | Vuốt đường ngang dân sinh là kết cấu Bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | nt | 18,72 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ | nt | 93,44 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 12cm | nt | 97,62 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | nt | 24,22 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | nt | 81,41 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C3 | nt | 59,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 106,51 | m3 |
| J | Vuốt đường ngang dân sinh là kết cấu đường đất | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | nt | 30,5 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | nt | 202,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 359,5 | m3 |
| K | Rãnh dọc bê tông đậy đan qua đường ngang | |||
| 1 | Thi công rãnh dọc qua đường ngang (thân rãnh đổ tại chổ bằng BTXM M200 đá 1x2) | nt | 157 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh KT(100x120x15)cm bằng BTCT M250 đá 1x2, có gắn thép hình V40x40x40 | nt | 157 | tấm |
| L | Tấm đậy đan KT(100x140x15)cm qua rãnh đất | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan qua rãnh đất KT(100x140x15)cm bằng BTCT M250 đá 1x2, có gắn thép hình V40x40x40 | nt | 160 | tấm |
| M | Di dời và lắp lại biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt bộ biển báo | nt | 38 | biển |
| N | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gương biển báo A87.5 | nt | 9 | bộ |
| O | Di dời và lắp lại cọc tiêu | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc tiêu | nt | 21 | cọc |
| P | Bổ sung cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2 + sơn trắng đỏ 02 lớp | nt | 21 | cọc |
| Q | Dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tôn mạ kẽm dày 0.47mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm, dán màng phản quang 3M series 4000 màu đỏ vàng (loại IX) | nt | 42 | cọc |
| R | Di dời và lắp lại cột km | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc km | nt | 8 | cọc |
| S | Cọc H | |||
| 1 | Lắp đặt cọc H | nt | 213 | cọc |
| T | Vach sơn ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 957,53 | m2 |
| U | Bổ sung hộ lan mềm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm khoang 2m (Cột thép D141,3mm; tấm sóng 2,33m; tấm đầu 0,7m) | nt | 96 | m |
| V | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San gạt mặt bằng, lu lèn mặt bằng đạt K95, thi công lớp vữa XM M50 tạo phẵng bãi đúc dày 2cm | nt | 400 | m2 |
| W | Đập bỏ, tháo dỡ cống cũ không đảm bảo khả năng thoát nước | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống | nt | 109,18 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đốt cống | nt | 60,88 | m |
| X | Sửa chữa hư hỏng cống cũ đảm bảo khả năng thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ đá hộc xây tường đầu, tường cánh, hố thu bị bong tróc nứt vỡ | nt | 3,36 | m3 |
| 2 | Xây mới bằng BTXM M150 | nt | 6,73 | m3 |
| Y | Nạo vét lòng cống, khơi thông thượng hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | nt | 13 | m3 |
| Z | Cống tròn thay thế + làm mới đúc sẵn BTCT rung ép | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT rung ép D100cm, L=2,5m (H30) | nt | 16 | ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT rung ép D150cm, L=2,5m (H30) | nt | 8 | ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT rung ép D40cm, L=2,5m (H10) | nt | 1 | ống |
| 4 | Thi công mối nối thân cống bằng joint cao su, đường kính 1000mm | nt | 12 | cái |
| 5 | Thi công mối nối thân cống bằng joint cao su, đường kính 1500mm | nt | 6 | cái |
| 6 | Quét ống cống bằng nhựa đường nóng | nt | 650,2 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng thân cống | nt | 56,02 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 hố móng thân cống | nt | 323,77 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | nt | 192,05 | m3 |
| AA | Cống hộp nối dài đổ tại chổ | |||
| 1 | Thi công bệ cống bằng BTCT M300 đá 1x2 | nt | 4,08 | m3 |
| 2 | Thi công thân cống hộp bằng BTCT M300 đá 1x2 | nt | 5,6 | m3 |
| 3 | Thi công đỉnh cống bằng BTCT M300 đá 1x2 | nt | 4,08 | m3 |
| 4 | Nhựa đường nóng | nt | 12,8 | m2 |
| 5 | Mối nối thân cống bằng BTCT M150 đá 1x2 | nt | 4,42 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 | nt | 0,62 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 4,57 | m3 |
| AB | Tường đầu | |||
| 1 | Tường đầu BTXM M150 đá 2x4 | nt | 9,62 | m3 |
| 2 | Móng tường đầu BTXM M150 đá 2x4 | nt | 26,59 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | nt | 0,91 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng tường đầu đá 2x4 | nt | 3,94 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 tường đầu | nt | 196,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất tường đầu K95 | nt | 121,51 | m3 |
| AC | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Tường cánh BTXM M150 đá 2x4 | nt | 15,06 | m3 |
| 2 | Móng tường cánh BTXM M150 đá 2x4 | nt | 8,36 | m3 |
| 3 | Sân cống BTXM M150 đá 2x4 | nt | 14,4 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 | nt | 1,26 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | nt | 4,2 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 tường cánh | nt | 113,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất tường cánh K95 | nt | 46,73 | m3 |
| AD | GIA CỐ SÂN CỐNG | |||
| 1 | Gia cố sân cống BTXM M150 đá 2x4 | nt | 14,37 | m3 |
| 2 | Chân khay sân gia cố BTXM M150 đá 2x4 | nt | 8,75 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | nt | 1,43 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | nt | 4,77 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 sân gia cố | nt | 249,99 | m3 |
| 6 | Đắp đất sân gia cố K95 | nt | 77,75 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan (tận dụng) | nt | 69,5 | m3 |
| AE | HỐ THU | |||
| 1 | Tường hố thu BTXM M150 đá 2x4 | nt | 43,03 | m3 |
| 2 | Móng hố thu BTXM M150 đá 2x4 | nt | 25,3 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 móng hố thu | nt | 2,52 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | nt | 8,4 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 hố thu | nt | 232,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố thu K95 | nt | 114,49 | m3 |
| AF | MƯƠNG DẪN HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Rãnh đổ tại chỗ BTXM M150 đá 1x2 | nt | 57,42 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 | nt | 2,96 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | nt | 9,88 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | nt | 152,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | nt | 64,56 | m3 |
| 6 | Rọ đá KT (1x1x1)m | nt | 8 | rọ |
| AG | Nắp đan KT(0.5x1.1x0.08)m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt nắp đan KT(0.5x1.1x0.08)m bằng BTCT M200 đá 1x2 | nt | 58 | tấm |
| AH | Nắp đan KT(0.9x1.0x0.08)m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt nắp đan KT(0.9x1.0x0.08)m bằng BTCT M200 đá 1x2 | nt | 30 | tấm |
| AI | Sửa chữa mố cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ chân khay đá hộc xây | nt | 110,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | nt | 110,77 | m3 |
| 3 | BTXM chân khay M150 đá 1x2 | nt | 106,63 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 dày 3cm | nt | 9,52 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | nt | 31,72 | m3 |
| AJ | Hệ dầm cầu | |||
| 1 | Tẩy gỉ dầm cầu, sơn lót chống gỉ bằng Vmat Epoxylacco (hoặc loại sơn tương đương), sơn 2 lớp phủ bằng Vmat Polyurethane màu ghi (hoặc loại sơn tương đương) | nt | 1.497,55 | m2 |
| AK | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu | nt | 566,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp chống thấm mặt cầu Chemtec One (hoặc loại tương đương) | nt | 468 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám nhựa 0,5L/m2 và thảm lớp BTN chặt hạt trung dày 5cm | nt | 566,4 | m2 |
| AL | Lan can cầu | |||
| 1 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc loại tương đương) | nt | 0,25 | m2 |
| 2 | Trám vá bằng vữa Vmat Mortar R (hoặc loại tương đương) | nt | 0,0202 | m3 |
| 3 | Thay mới thép [200, L=0.4m thoát nước | nt | 11 | cái |
| AM | Hệ quang treo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và luân chuyển hệ quang treo để thi công cầu | nt | 1 | Toàn bộ |
| AN | Đắp đê quai | |||
| 1 | Đắp đất K90 và sau đó thanh thải | nt | 182,4 | m3 |
| AO | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,72% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,34% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi