Gói thầu: Thi công Nhà làm việc khối vận các xã (Bình Phan, Lương Hòa Lạc, thị trấn Chợ Gạo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công Nhà làm việc khối vận các xã (Bình Phan, Lương Hòa Lạc, thị trấn Chợ Gạo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:11:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN XÃ BÌNH PHAN | |||
| C | Phần san nền | |||
| 1 | Đào đất đắp đê bao (đất ruộng tại vị trí xây dựng) .... tạo mặt bằng chuẩn bị thi công xây dựng, bằng máy cạp, Máy 9m3, phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê bao chắn cho công công tác bơm cát san lấp mặt bằng công trình ..... Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3218 | 100 M3 |
| 4 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,18 | M3 |
| D | Phần xây dựng Nhà làm việc khối vận | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,868 | M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | M3 |
| 5 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | Tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,352 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4061 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6669 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4508 | Tấn |
| 25 | Đào nền tam cấp nhà làm việc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8492 | M3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4995 | M3 |
| 27 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,995 | M2 |
| 28 | Bê tông các chi tiết, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6913 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7589 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2299 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | Tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4435 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | 100M2 |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | Tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, XM cốt liệu, MPa>=7,5 cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0408 | M3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6162 | M3 |
| 39 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,96 | M2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,996 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, gạch XM cốt liệu, MPa >=7,5 dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,089 | M3 |
| 42 | Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, gạch XM cốt liệu, MPa>=7,5, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8026 | M3 |
| 43 | Xây tường bao che bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2766 | M3 |
| 44 | Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2714 | M3 |
| 45 | Xây tường ngăn trong nhà bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7648 | M3 |
| 46 | Xây tường trong nhà bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | M3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XM cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | M3 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,135 | M2 |
| 49 | Cửa đi khung sắt, kính trắng dày 4,7mm (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,695 | M2 |
| 50 | Cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 4,7mm (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | M2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3297 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3297 | Tấn |
| 53 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | M |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | M2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | M2 |
| 56 | Ốp chân tường ngoài, kích thước đá chẻ tự nhiên, h=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | M2 |
| 57 | Ốp bồn hoa, gạch ceramic, kích thước 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | M2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8228 | 100M2 |
| 59 | Tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | M2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,677 | M2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,435 | M2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,898 | M2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ...ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,288 | M2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ...trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | M2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | M2 |
| 67 | Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5492 | M2 |
| 68 | Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 (ko sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3748 | M2 |
| 69 | Trát các chi tiết trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | M2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5315 | M2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | Mét |
| 72 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | Mét |
| 73 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7 | Mét |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | Mét |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường NN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,677 | M2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường TN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,435 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, chi tiết ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,2197 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, chi tiết trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | M2 |
| 79 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8967 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,215 | M2 |
| 81 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,18 | M2 |
| 82 | Láng sê nô, ô văng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | M2 |
| 83 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | M2 |
| 84 | Trần prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,94 | M2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7597 | 100M2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | 100M2 |
| E | Vật tư điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối điện 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịt |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 15 | Ốc vít đen 3 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 + nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 + Nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc Du CV-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Mét |
| 22 | Lắp đèn Led 1x18w, loại siêu mỏng lắp nổi, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đèn Led 1x10w, loại siêu mỏng lắp nổi, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 25 | Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| F | Vật tư thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| G | Sân nền xung quanh Nhà làm việc khối vận và Lối đi sân đan hiện hữu | |||
| 1 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2025 | M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3303 | M3 |
| 3 | Cắt khe ron kích thước 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,109 | 10m |
| 4 | Xây gờ (lối đi sân đan) bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | M3 |
| 5 | Trát gờ lối đi sân đan, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | M2 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN XÃ LƯƠNG HÒA LẠC | |||
| I | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ...ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,5676 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên Dầm giằng, chi tiết bê tông.....ngoài nhà (Cạo, chà sạch dầm giằng, chi tiết BT...bằng giấy nhám trước khi sơn chống kiềm và sơn phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2952 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ...trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656,0481 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ pano, lá sách bằng gỗ (Cạo sơn bong tróc trên cửa gỗ, chà nhám sạch bóng trước khi sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,1502 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khuôn bông trên Cửa đi lá sách gỗ và cửa đi gỗ kính (Cạo sạch lớp sơn cũ bị rỉ sét, chà giấy nhám trước khi sơn dầu + Vệ sinh kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,168 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chông sắt hoa văn trang trí trên mái (Cạo sạch lớp sơn cũ bị rỉ sét, chà giấy nhám trước khi sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ trần la phông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ Khuôn bao cửa đi (gỗ pano, lá sách) bị hư, mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,35 | Md |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5915 | M2 |
| 11 | Vệ sinh dầm mái, thành sê nô sạch rong rêu bám đáy bằng bàn chải sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5359 | M2 |
| 12 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền lát gạch xi măng, kt(200x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 13 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2752 | M3 |
| 14 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | M3 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | M3 |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | M3 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ổ khóa tay nắm tròn (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đắp cát đệm bù phụ nền bị sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | M3 |
| 3 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 4 | Bê tông nền sảnh hành lang, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | M3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 6 | Lát nền sảnh hành lang gạch XM (giống hiện trạng), vữa xi măng mác 75, kt 200x200x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | M2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,315 | M2 |
| 8 | Lắp dựng mới Cửa đi pano + lá sách (thay mới giống hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5915 | M2 |
| 9 | Cửa đi gỗ pano + lá chớp (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5915 | M2 |
| 10 | Sơn gỗ bằng sơn dầu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,7417 | M2 |
| 11 | Vệ sinh, chà nhám và quét vecni cột gỗ tròn (VT + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,368 | Md |
| 12 | Đóng trần thạch cao (giống hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3 | M2 |
| 13 | Lợp mái ngói 75v/m2, ngói mũi hài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1433 | 100M2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,84 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường - ngoài nhà (10% KL cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2568 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - NN (10% KL cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1295 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường - trong nhà (10% KL cạo sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6048 | M2 |
| 18 | Sơn tường, cột... ngoài không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,8628 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,0481 | M2 |
| K | Vệ sinh | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch xi măng (Nền hiện hữu nhà làm việc khối vận = 315,0584 m2) + Chân tường ngoài ốp gạch đá chẻ bị bám rong rêu, h=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 2 | Đục lớp BT mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan, chiều dày đục <= 3cm, Đục theo phương nằm ngang - Bậc tam cấp láng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4992 | M2 |
| 3 | Trát granitô bậc cấp, tay vịn lan can, bệ ngồi..., vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4992 | M2 |
| 4 | Trát granitô gờ bậc tam cấp, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | Mét |
| 5 | Vệ sinh sạch rong rêu và Sơn nước các chi tiết bê tông (Con tiện trang trí lan can; họa tiết trang trí mái)... ngoài không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7137 | M2 |
| 6 | Sơn tại vị trí bị bong tróc, vệ sinh sạch tường tranh trang trí ... trong không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6384 | M2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | 100M2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | 100M2 |
| L | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN THỊ TRẤN CHỢ GẠO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5813 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Gốc cây |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,786 | M3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | 100M |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | M3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | M3 |
| 9 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | M2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | 100M2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1013 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2032 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | Tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8487 | M3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | M3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1097 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,469 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | Tấn |
| 29 | Đào nền tam cấp nhà làm việc (Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2733 | M3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | M3 |
| 31 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,49 | M2 |
| 32 | Bê tông các chi tiết, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2278 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7603 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2411 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1787 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | Tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5069 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100M2 |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | Tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, không nung, MPa>=7,5 cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | M3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8642 | M3 |
| 43 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,98 | M2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,798 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, gạch XM cốt liệu, MPa >=7,5 dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | M3 |
| 46 | Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, gạch XM cốt liệu, MPa>=7,5, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2416 | M3 |
| 47 | Xây tường bao che bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | M3 |
| 48 | Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5624 | M3 |
| 49 | Xây tường ngăn trong nhà bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7648 | M3 |
| 50 | Xây tường trong nhà bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | M3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, XM cốt liệu, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4445 | M3 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,135 | M2 |
| 53 | Cửa đi khung sắt, kính trắng dày 4,7mm (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,695 | M2 |
| 54 | Cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 4,7mm (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | M2 |
| 55 | Sơn sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,135 | M2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2374 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2374 | Tấn |
| 58 | Xà gồ thép mạ kẽm C80x45x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | M |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | M2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | M2 |
| 61 | Ốp chân tường ngoài nhà, cao 400mm, gạch ceramic (có hoa văn giản đá).. kt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | M2 |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7374 | 100M2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0325 | M2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,3025 | M2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | M2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng....ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | M2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng....trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - NN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | M2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - TN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | M2 |
| 70 | Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9814 | M2 |
| 71 | Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 (ko sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3748 | M2 |
| 72 | Trát các chi tiết trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | M2 |
| 73 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,309 | M2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | Mét |
| 75 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5 | Mét |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | Mét |
| 77 | Bả bằng ma tít vào tường..ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0325 | M2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường...trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,3025 | M2 |
| 79 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, chi tiết ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,7864 | M2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, chi tiết trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | M2 |
| 81 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,8189 | M2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4225 | M2 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,18 | M2 |
| 84 | Láng sê nô, ô văng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,616 | M2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,616 | M2 |
| 86 | Trần prima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,94 | M2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7597 | 100M2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | 100M2 |
| M | Vật tư điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 + Nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 + Nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 15 | Lắp đặt hộp nối điện 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bịt |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 18 | Ốc vít đen 3 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Kg |
| 19 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Mét |
| 22 | Cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Mét |
| 23 | Lắp đèn Led 1x18w, loại siêu mỏng lắp nổi, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đèn Led 1x10w, loại siêu mỏng lắp nổi, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 26 | Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| N | Vật tư thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| O | Sân nền | |||
| 1 | Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,02 | M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,002 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi