Gói thầu: Thi công Nhà làm việc khối vận các xã (Bình Phan, Lương Hòa Lạc, thị trấn Chợ Gạo)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811247-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công Nhà làm việc khối vận các xã (Bình Phan, Lương Hòa Lạc, thị trấn Chợ Gạo)
Số hiệu KHLCNT 20200811163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 10:11:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN XÃ BÌNH PHAN
C Phần san nền
1 Đào đất đắp đê bao (đất ruộng tại vị trí xây dựng) .... tạo mặt bằng chuẩn bị thi công xây dựng, bằng máy cạp, Máy 9m3, phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3216 100M3
2 Đắp đất đê bao chắn cho công công tác bơm cát san lấp mặt bằng công trình ..... Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3216 100M3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3218 100 M3
4 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,18 M3
D Phần xây dựng Nhà làm việc khối vận
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,868 M3
2 Đóng cừ tràm L=3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 M3
5 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 100M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2368 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1055 Tấn
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,352 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7664 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4061 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1115 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 Tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,568 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6669 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1628 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4508 Tấn
25 Đào nền tam cấp nhà làm việc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8492 M3
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4995 M3
27 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,995 M2
28 Bê tông các chi tiết, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6913 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7589 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2299 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1984 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 Tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4435 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1882 100M2
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 Tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
37 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, XM cốt liệu, MPa>=7,5 cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0408 M3
38 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6162 M3
39 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,96 M2
40 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,996 M3
41 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, gạch XM cốt liệu, MPa >=7,5 dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,089 M3
42 Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, gạch XM cốt liệu, MPa>=7,5, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8026 M3
43 Xây tường bao che bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2766 M3
44 Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2714 M3
45 Xây tường ngăn trong nhà bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7648 M3
46 Xây tường trong nhà bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 M3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XM cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 M3
48 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,135 M2
49 Cửa đi khung sắt, kính trắng dày 4,7mm (phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,695 M2
50 Cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 4,7mm (phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 M2
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3297 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3297 Tấn
53 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 M
54 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,675 M2
55 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 M2
56 Ốp chân tường ngoài, kích thước đá chẻ tự nhiên, h=700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9 M2
57 Ốp bồn hoa, gạch ceramic, kích thước 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,844 M2
58 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8228 100M2
59 Tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,42 M2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,677 M2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,435 M2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,898 M2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ...ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,288 M2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ...trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 M2
65 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 M2
66 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 M2
67 Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5492 M2
68 Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 (ko sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3748 M2
69 Trát các chi tiết trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 M2
70 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5315 M2
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 Mét
72 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 Mét
73 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7 Mét
74 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 Mét
75 Bả bằng ma tít vào tường NN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,677 M2
76 Bả bằng ma tít vào tường TN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,435 M2
77 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, chi tiết ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,2197 M2
78 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, chi tiết trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 M2
79 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,8967 M2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,215 M2
81 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,18 M2
82 Láng sê nô, ô văng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 M2
83 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 M2
84 Trần prima khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,94 M2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7597 100M2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 100M2
E Vật tư điện
1 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
2 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Lắp đặt MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 Lắp ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
12 Lắp đặt hộp nối điện 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịt
14 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
15 Ốc vít đen 3 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Kg
16 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 + nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 + Nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
18 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 Mét
19 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Mét
20 Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Mét
21 Cáp đồng bọc Du CV-6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Mét
22 Lắp đèn Led 1x18w, loại siêu mỏng lắp nổi, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
23 Lắp đèn Led 1x10w, loại siêu mỏng lắp nổi, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
24 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
25 Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
F Vật tư thoát nước mái
1 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100M
2 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100M
3 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
4 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
G Sân nền xung quanh Nhà làm việc khối vận và Lối đi sân đan hiện hữu
1 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,2025 M2
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3303 M3
3 Cắt khe ron kích thước 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,109 10m
4 Xây gờ (lối đi sân đan) bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 M3
5 Trát gờ lối đi sân đan, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 M2
H NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN XÃ LƯƠNG HÒA LẠC
I Phần tháo dỡ
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ...ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,5676 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên Dầm giằng, chi tiết bê tông.....ngoài nhà (Cạo, chà sạch dầm giằng, chi tiết BT...bằng giấy nhám trước khi sơn chống kiềm và sơn phủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,2952 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ...trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,0481 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ pano, lá sách bằng gỗ (Cạo sơn bong tróc trên cửa gỗ, chà nhám sạch bóng trước khi sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,1502 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khuôn bông trên Cửa đi lá sách gỗ và cửa đi gỗ kính (Cạo sạch lớp sơn cũ bị rỉ sét, chà giấy nhám trước khi sơn dầu + Vệ sinh kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,168 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chông sắt hoa văn trang trí trên mái (Cạo sạch lớp sơn cũ bị rỉ sét, chà giấy nhám trước khi sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,672 M2
8 Tháo dỡ trần la phông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3 M2
9 Tháo dỡ Khuôn bao cửa đi (gỗ pano, lá sách) bị hư, mục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,35 Md
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5915 M2
11 Vệ sinh dầm mái, thành sê nô sạch rong rêu bám đáy bằng bàn chải sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5359 M2
12 Phá dỡ bằng thủ công: Nền lát gạch xi măng, kt(200x200)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
13 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2752 M3
14 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,844 M3
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,844 M3
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,844 M3
J Phần cải tạo
1 Ổ khóa tay nắm tròn (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Đắp cát đệm bù phụ nền bị sụp lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,844 M3
3 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
4 Bê tông nền sảnh hành lang, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,844 M3
5 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
6 Lát nền sảnh hành lang gạch XM (giống hiện trạng), vữa xi măng mác 75, kt 200x200x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 M2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,315 M2
8 Lắp dựng mới Cửa đi pano + lá sách (thay mới giống hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5915 M2
9 Cửa đi gỗ pano + lá chớp (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5915 M2
10 Sơn gỗ bằng sơn dầu 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,7417 M2
11 Vệ sinh, chà nhám và quét vecni cột gỗ tròn (VT + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,368 Md
12 Đóng trần thạch cao (giống hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3 M2
13 Lợp mái ngói 75v/m2, ngói mũi hài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1433 100M2
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,84 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường - ngoài nhà (10% KL cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2568 M2
16 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - NN (10% KL cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1295 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường - trong nhà (10% KL cạo sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6048 M2
18 Sơn tường, cột... ngoài không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,8628 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,0481 M2
K Vệ sinh
1 Vệ sinh nền gạch xi măng (Nền hiện hữu nhà làm việc khối vận = 315,0584 m2) + Chân tường ngoài ốp gạch đá chẻ bị bám rong rêu, h=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Công
2 Đục lớp BT mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan, chiều dày đục <= 3cm, Đục theo phương nằm ngang - Bậc tam cấp láng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4992 M2
3 Trát granitô bậc cấp, tay vịn lan can, bệ ngồi..., vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4992 M2
4 Trát granitô gờ bậc tam cấp, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4 Mét
5 Vệ sinh sạch rong rêu và Sơn nước các chi tiết bê tông (Con tiện trang trí lan can; họa tiết trang trí mái)... ngoài không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7137 M2
6 Sơn tại vị trí bị bong tróc, vệ sinh sạch tường tranh trang trí ... trong không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6384 M2
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,79 100M2
8 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 100M2
L NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN THỊ TRẤN CHỢ GẠO
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5813 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cây
4 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Gốc cây
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,786 M3
6 Đóng cừ tràm L=3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 100M
7 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 M3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 M3
9 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 M2
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 100M2
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1013 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2032 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 Tấn
17 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8487 M3
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 M3
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4368 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0842 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0465 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1097 Tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,469 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1476 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 Tấn
29 Đào nền tam cấp nhà làm việc (Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2733 M3
30 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 M3
31 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,49 M2
32 Bê tông các chi tiết, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2278 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7603 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2411 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1787 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 Tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5069 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100M2
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0741 Tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
41 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, không nung, MPa>=7,5 cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 M3
42 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8642 M3
43 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,98 M2
44 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,798 M3
45 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, gạch XM cốt liệu, MPa >=7,5 dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,058 M3
46 Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, gạch XM cốt liệu, MPa>=7,5, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2416 M3
47 Xây tường bao che bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 M3
48 Xây tường bao che bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5624 M3
49 Xây tường ngăn trong nhà bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7648 M3
50 Xây tường trong nhà bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 M3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, XM cốt liệu, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4445 M3
52 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,135 M2
53 Cửa đi khung sắt, kính trắng dày 4,7mm (phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,695 M2
54 Cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 4,7mm (phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 M2
55 Sơn sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,135 M2
56 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2374 Tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2374 Tấn
58 Xà gồ thép mạ kẽm C80x45x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 M
59 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,675 M2
60 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 M2
61 Ốp chân tường ngoài nhà, cao 400mm, gạch ceramic (có hoa văn giản đá).. kt 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 M2
62 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7374 100M2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,0325 M2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,3025 M2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 M2
66 Trát trụ, cột, lam đứng....ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 M2
67 Trát trụ, cột, lam đứng....trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 M2
68 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - NN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 M2
69 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - TN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 M2
70 Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,9814 M2
71 Trát các chi tiết ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 (ko sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3748 M2
72 Trát các chi tiết trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 M2
73 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,309 M2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1 Mét
75 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5 Mét
76 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 Mét
77 Bả bằng ma tít vào tường..ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,0325 M2
78 Bả bằng ma tít vào tường...trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,3025 M2
79 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, chi tiết ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,7864 M2
80 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, chi tiết trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 M2
81 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,8189 M2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,4225 M2
83 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,18 M2
84 Láng sê nô, ô văng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,616 M2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,616 M2
86 Trần prima khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,94 M2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7597 100M2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 100M2
M Vật tư điện
1 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 6way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
2 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
3 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Lắp đặt MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 Lắp ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
11 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 + Nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
14 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 + Nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
15 Lắp đặt hộp nối điện 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
16 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịt
17 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
18 Ốc vít đen 3 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Kg
19 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 Mét
20 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Mét
21 Cáp đồng bọc PVC CV-3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Mét
22 Cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 Mét
23 Lắp đèn Led 1x18w, loại siêu mỏng lắp nổi, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
24 Lắp đèn Led 1x10w, loại siêu mỏng lắp nổi, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
25 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
26 Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
N Vật tư thoát nước mái
1 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100M
2 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100M
3 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
4 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
O Sân nền
1 Trải nhựa nilon tránh mất nước BT (tính luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,02 M2
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,002 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->