Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Quý Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG xây dựng NTM huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:53:00 đến ngày 2020-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,001,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,952 | 1m3 |
| 3 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,52 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0478 | 1m3 |
| 5 | Đào dầm móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4777 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0704 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát đáy móng , bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2693 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7878 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3207 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,502 | m2 |
| 11 | Bê tông lót hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6279 | m3 |
| 12 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8444 | m3 |
| 13 | Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5677 | m2 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0435 | m3 |
| 15 | Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2811 | m2 |
| 16 | Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5622 | m2 |
| 17 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,356 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6512 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,1205 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5718 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5718 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8156 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,405 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8397 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5352 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7107 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9271 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,378 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5655 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1096 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1328 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0344 | 100m2 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9531 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3276 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5098 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2525 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 40 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0675 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7094 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3482 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4487 | m3 |
| 4 | Ốp đá thẻ nám màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,304 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9828 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,355 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tường trang trí , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0677 | m2 |
| 8 | Xây bục giẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1546 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5138 | m3 |
| 10 | Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8626 | m3 |
| 11 | Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1135 | m2 |
| 12 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5736 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2635 | m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0805 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9995 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6721 | m2 |
| 17 | Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8738 | m3 |
| 18 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7674 | m3 |
| 19 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9573 | m2 |
| 20 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2361 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,572 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2754 | 1m2 |
| 23 | Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 24 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3012 | m3 |
| 25 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | m3 |
| 26 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5769 | m2 |
| 27 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2953 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,654 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5144 | m2 |
| 30 | Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,921 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2668 | m2 |
| 32 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7 | kg |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,134 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,4841 | m2 |
| 35 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,8896 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,1218 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7928 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3496 | tấn |
| 41 | Bu lông M16 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Bu lông M16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 43 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 44 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | cái |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3496 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,0558 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2713 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,156 | m |
| 50 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | m3 |
| 51 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5984 | m2 |
| 52 | Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 100m |
| 54 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 55 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 56 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 59 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 60 | Phểu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cút PVC D90 (90độ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Công lắp dựng các phụ kiện thoát nước sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 66 | Ống nhựa PVC - đk = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC - đk = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC - đk = 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC - đk = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,8592 | m2 |
| 71 | Cửa kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,8592 | m2 |
| 72 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 74 | Cửa mái kính khung nhôm tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 75 | Khóa cửa huynh đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng vách khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 77 | Vách kính khungnhôm , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4192 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4192 | m2 |
| 80 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5588 | m2 |
| 81 | Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 83 | Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | md |
| 84 | Con sơn sắt hộp tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,22 | m |
| 86 | Chi tiết đầu trụ dắp vữa tính khoan gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 87 | Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoan gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Chi tiết đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoan gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2332 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8428 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4965 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9169 | tấn |
| 94 | Ván khuôn khung cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,273 | 100m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,8524 | m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6933 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9994 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2613 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4413 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8505 | 100m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,7692 | m2 |
| 104 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,0601 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4544 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5045 | 100m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,4471 | m2 |
| 109 | Bê tông bản mái dốc trục B (8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2624 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ bản dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 113 | Trát trần bả dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6572 | m2 |
| 114 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7771 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6312 | 100m2 |
| 118 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1216 | m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5576 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6476 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6716 | 100m2 |
| 123 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,1626 | m2 |
| 124 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,736 | m2 |
| 125 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,175 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,2919 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.995,9736 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0297 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8512 | 100m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 2*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 6 | Automat khối -LG (2*75A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat khối -LG (2*40A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Automat Tép i -LG (1*10A) + mặt lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Automat Tép i -LG (2*16A) + mặt lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*10W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp leo bán nguyệt 36w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp leo tuýp 2*20w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 13 | Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp leo 2*20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 14 | Bộ đèn ốp trần leo vuông 48w (0.6*0.6m )3 bóng 16w ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Quạt treo tường VINAWIND 80w D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Mặt 1 lỗ công tắc + 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mặt |
| 20 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đế âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 23 | Đế âm đôi lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 26 | Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 450*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | ống nhựa luồn dây điện D20mm ( trong tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 28 | ống nhựa xoắn luồn dây điện D20mm ( trong dầm . sàn tương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 29 | Dây thép treo cáp D4 (50m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | kg |
| 30 | Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướmCông tác tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Nhíp đồng A25 nối đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Gia công thép treo quạt trần thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 35 | Đinh vít M4*40+ nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Bộ |
| 36 | Đinh vít M5*50+ nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | bộ |
| D | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 10 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | kg |
| 11 | Bật đỡ thép D 8 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 12 | Bật đỡ thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 14 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m3 |
| 15 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Sơn chống dỉ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 19 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 20 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa (8 bộ, kích thước 1,225x3,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi