Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812220-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Quý Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200809782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn CTMTQG xây dựng NTM huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 09:53:00 đến ngày 2020-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,001,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng nhà
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,952 1m3
3 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,52 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0478 1m3
5 Đào dầm móng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4777 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0704 1m3
7 Đắp cát đáy móng , bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2693 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7878 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3207 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,502 m2
11 Bê tông lót hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6279 m3
12 Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8444 m3
13 Trát lan can bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5677 m2
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0435 m3
15 Láng rãnh , dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2811 m2
16 Trát thành rãnh bên trong , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,5622 m2
17 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,356 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6512 100m3
19 Đắp đất nền: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,1205 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5718 100m3
21 Vận chuyển thiếu về đắp, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5718 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8156 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,405 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8397 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5352 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7107 tấn
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9271 100m2
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,378 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5655 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1096 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1328 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0344 100m2
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9531 m2
36 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3276 m3
37 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5098 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2525 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236 cái
40 Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,0675 m2
B Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7094 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,3482 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4487 m3
4 Ốp đá thẻ nám màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,304 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9828 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,355 m2
7 Trát vẩy tường trang trí , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0677 m2
8 Xây bục giẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1546 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5138 m3
10 Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8626 m3
11 Trát tường sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1135 m2
12 Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5736 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2635 m2
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0805 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9995 m3
16 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6721 m2
17 Xây lan can gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8738 m3
18 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7674 m3
19 Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9573 m2
20 Gia công lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2361 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,572 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2754 1m2
23 Ô vữa XM mác 75# đắp trang trí lan can tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
24 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3012 m3
25 Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 m3
26 Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5769 m2
27 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2953 m3
28 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,654 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5144 m2
30 Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,921 m2
31 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2668 m2
32 Lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,7 kg
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,134 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.018,4841 m2
35 Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,8896 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,1218 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7928 m2
38 Gia công cột bằng thép góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 tấn
39 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3496 tấn
41 Bu lông M16 L=700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
42 Bu lông M16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
43 Bu lông M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
44 Bu lông M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 cái
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3496 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,0558 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m2
48 Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2713 100m2
49 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,156 m
50 Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2957 m3
51 Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5984 m2
52 Tôn 1,2 ly úp khe mái ( tính khoán thẳng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
53 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,942 100m
54 Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
55 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 bộ
56 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
57 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
58 Măng sông nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
59 ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
60 Phểu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Cút PVC D90 (90độ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Công lắp dựng các phụ kiện thoát nước sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
66 Ống nhựa PVC - đk = 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m
67 Ống nhựa PVC - đk = 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
68 Ống nhựa PVC - đk = 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
69 Ống nhựa PVC - đk = 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
70 Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,8592 m2
71 Cửa kính khung sắt , kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện + cả sơn tĩnh điện + roăng + nẹp ( phụ kiện đi kèm đồng bộ ): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,8592 m2
72 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
73 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
74 Cửa mái kính khung nhôm tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
75 Khóa cửa huynh đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Lắp dựng vách khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,964 m2
77 Vách kính khungnhôm , kính dầy 5,0 ly tính mua thẳng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,964 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,4192 m2
79 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,4192 m2
80 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5588 m2
81 Công đắp biểu tượng bằng vữa xi măng mác 75 ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà ( thợ bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
83 Khe lún mặt trong và mặt ngoài bịt bằng Nẹp nhôm chống ẩm ứt bản rộng 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 md
84 Con sơn sắt hộp tính mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,22 m
86 Chi tiết đầu trụ dắp vữa tính khoan gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
87 Chi tiết chân trụ sảnh đắp vữa tính khoan gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Chi tiết đầu trụ sảnh đắp vữa tính khoan gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Thang thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2332 m3
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8428 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4965 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9169 tấn
94 Ván khuôn khung cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,273 100m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,8524 m2
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6933 m3
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2598 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9994 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2613 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4413 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,237 tấn
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8505 100m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,7692 m2
104 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,0601 m3
105 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4544 tấn
106 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 tấn
107 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5045 100m2
108 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950,4471 m2
109 Bê tông bản mái dốc trục B (8-9) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2624 m3
110 Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
111 Lắp dựng cốt thép bản dốc , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0682 tấn
112 Ván khuôn gỗ bản dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
113 Trát trần bả dốc , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6572 m2
114 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7771 m3
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3303 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3625 tấn
117 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6312 100m2
118 Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,1216 m2
119 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5576 m3
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5166 tấn
121 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6476 tấn
122 Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6716 100m2
123 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,1626 m2
124 Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,736 m2
125 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,175 m2
126 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,2919 m2
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.995,9736 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0297 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8512 100m2
C Điện chiếu sáng
1 Cáp bọc CU/XLPE/PVC/PVC 2*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
2 Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/ 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
6 Automat khối -LG (2*75A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Automat khối -LG (2*40A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Automat Tép i -LG (1*10A) + mặt lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Automat Tép i -LG (2*16A) + mặt lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Đèn tuýp leo bán nguyệt 1*10W - 0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
11 Đèn tuýp leo bán nguyệt 36w - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Đèn tuýp leo tuýp 2*20w - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
13 Đế gắn trần INOX treo đèn tuýp leo 2*20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
14 Bộ đèn ốp trần leo vuông 48w (0.6*0.6m )3 bóng 16w ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Quạt trần VINAWIND 80w D1400mm + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
16 Quạt treo tường VINAWIND 80w D450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Mặt 1 lỗ công tắc + 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mặt
20 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Đế âm đơn lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
23 Đế âm đôi lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Đế âm Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Hộp nối dây có nắp đậy kt 150*150*80: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
26 Tủ điện kim loại âm tường SINO KT 450*300*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 ống nhựa luồn dây điện D20mm ( trong tường ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
28 ống nhựa xoắn luồn dây điện D20mm ( trong dầm . sàn tương ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
29 Dây thép treo cáp D4 (50m ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 kg
30 Gia công xà đón điện thép L50*50*5 L=700 + sứ bướmCông tác tạm tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Nhíp đồng A25 nối đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Gia công thép treo quạt trần thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
34 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
35 Đinh vít M4*40+ nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Bộ
36 Đinh vít M5*50+ nở 04: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 bộ
D Chống sét:
1 Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1.4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
2 Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D18 L= 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
8 Ống nhựa PVC D20 Luồn dây từ mái xuống tiêp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
9 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
10 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 kg
11 Bật đỡ thép D 8 L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
12 Bật đỡ thép D 8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Rãnh tiếp địa (0.5*0.9*24) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m3
14 Lấp đường ống = đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m3
15 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
16 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Sơn chống dỉ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
18 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
19 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
20 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E Thiết bị
1 Bảng chống lóa (8 bộ, kích thước 1,225x3,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->